DTXB-30K – Máy đo lực căng Hans-Schmidt Vietnam cho kiểm soát chất lượng vật liệu
1. Tổng quan DTXB-30K của Hans-Schmidt Vietnam
Trong các ngành sản xuất sợi, dây cáp, màng film, băng tải hay kim loại mỏng, việc kiểm soát lực căng là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng thành phẩm. DTXB-30K là dòng máy đo lực căng cơ học chính xác cao đến từ thương hiệu Hans-Schmidt, hiện được sử dụng rộng rãi tại thị trường Hans-Schmidt Vietnam.
Thiết bị được thiết kế để đo lực căng tức thời của vật liệu dạng sợi, dây, băng hoặc dải hẹp trong quá trình sản xuất, kiểm tra đầu vào hoặc kiểm soát chất lượng. Nhờ cấu trúc chắc chắn, độ chính xác ổn định và khả năng làm việc độc lập không cần nguồn điện, DTXB-30K đặc biệt phù hợp cho môi trường nhà máy, phòng QC và hiện trường sản xuất.
Trong hệ sinh thái sản phẩm Hans-Schmidt DTXB, model DTXB-30K nổi bật nhờ dải đo rộng, thao tác đơn giản và khả năng lặp lại cao. Thiết bị giúp doanh nghiệp giảm lỗi đứt gãy vật liệu, hạn chế sai lệch lực kéo và nâng cao tính đồng đều của sản phẩm cuối.
2. Ứng dụng thực tế
Nhờ khả năng đo lực căng linh hoạt, DTXB-30K được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:
✅ Ngành sợi dệt – sợi kỹ thuật: đo lực căng sợi đơn, sợi tổng hợp
✅ Sản xuất dây cáp điện – cáp thép: kiểm soát lực kéo trong quá trình cuốn
✅ Ngành bao bì – màng film: đo lực căng băng film, màng nhựa mỏng
✅ Ngành cao su – băng tải: giám sát lực căng dây đai, băng truyền
✅ Ngành giấy – in ấn: kiểm tra lực kéo giấy, băng giấy
✅ Gia công kim loại mỏng: đo lực căng dải kim loại, lá mỏng
✅ Phòng QC / QA: kiểm tra chất lượng đầu vào và thành phẩm
✅ Bảo trì – hiệu chuẩn: xác minh trạng thái lực căng thiết bị
Tại các nhà máy thuộc hệ thống Hans-Schmidt Vietnam, DTXB-30K thường được sử dụng như một thiết bị đo nhanh, cho kết quả tức thời, không phụ thuộc vào hệ thống điện hay phần mềm phức tạp.
3. Thông số kỹ thuật DTXB-30K (Hans-Schmidt DTXB)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | DTXB-30K |
| Thương hiệu | Hans-Schmidt (Hans-Schmidt Vietnam) |
| Dải đo lực căng | Lên đến 30 kg |
| Nguyên lý đo | Cơ học (Mechanical Tension Meter) |
| Độ chính xác | Cao, lặp lại ổn định |
| Đơn vị đo | kg / N (tùy phiên bản) |
| Vật liệu đo | Sợi, dây, băng, dải |
| Nguồn điện | Không cần |
| Kiểu hiển thị | Kim cơ học |
| Cấu trúc | Khung kim loại chắc chắn |
| Điều kiện làm việc | Môi trường công nghiệp |
| Ứng dụng | QC, sản xuất, bảo trì |
Nhờ thiết kế cơ học chính xác, DTXB-30K cho phép đo lực căng nhanh chóng ngay tại hiện trường, phù hợp với yêu cầu kiểm tra liên tục trong dây chuyền sản xuất thuộc Hans-Schmidt Vietnam.
4. Đặc điểm nổi bật
Độ chính xác ổn định
DTXB-30K sử dụng cơ cấu đo lực tối ưu, đảm bảo sai số thấp và kết quả lặp lại cao ngay cả khi đo nhiều lần liên tiếp.
Không cần nguồn điện
Thiết bị hoạt động hoàn toàn cơ học, giúp sử dụng linh hoạt tại mọi vị trí trong nhà máy.
Thiết kế chắc chắn
Khung máy làm từ kim loại chất lượng cao, chịu va đập nhẹ, phù hợp môi trường công nghiệp.
Dễ sử dụng
Người vận hành chỉ cần đặt vật liệu vào đúng vị trí đo, đọc kết quả trực tiếp trên mặt đồng hồ.
Đa dạng vật liệu đo
Phù hợp cho sợi mảnh, dây kỹ thuật, băng film và dải vật liệu mỏng.
Chi phí vận hành thấp
Không phát sinh chi phí pin, phần mềm hay hiệu chuẩn phức tạp.
Phù hợp QC
Được sử dụng rộng rãi trong phòng kiểm soát chất lượng tại các doanh nghiệp Hans-Schmidt Vietnam.
Những ưu điểm này giúp DTXB-30K trở thành lựa chọn phổ biến trong danh mục Hans-Schmidt DTXB.
5. Song Thành Công là đại lý Hans-Schmidt Vietnam – danh mục Hans-Schmidt DTXB
Song Thành Công là đơn vị phân phối thiết bị đo lực căng Hans-Schmidt Vietnam, cung cấp tư vấn kỹ thuật, CO-CQ và hỗ trợ sau bán hàng. Dưới đây là 10 model tiêu biểu thuộc dòng Hans-Schmidt DTXB:
| 01115.0-00 | Bộ điều nhiệt | Thermostat | Stego Vietnam |
| 86CT | Bộ truyền động đồng bộ kiểu biến áp | Synchro Type 86 Transmitter (Transformer) | Takuwa Vietnam |
| WD-121R (1000/5A) | Máy biến áp dòng | Current Transformer | CTE Tech Vietnam |
| D-065-05-01 (CS-1) | Cảm biến rung động | Vibration Sensor | YOYIK Vietnam |
| T40-LT-15-SF0-0 | Thước đo nhiệt độ pyrometer | Temperature Pyrometer | Fluke Process Instrument Vietnam |
| 80531 | Bộ điều áp áp suất | Pressure Regulator | Fairchild (Rotork) Vietnam |
| 80531 | Bộ điều áp | Pressure Regulator | Fairchild Vietnam |
| 649.240.05 | Tháp đèn KS71 RM 24VAC/DC GN/YE/RD | Signal Tower KS71 24VDC GN/YE/RD Hans-schmidt DTXB | Werma Vietnam |
| RLACS340 | Giá đỡ mái cho đơn vị VBOX IMU05 | Roof Mount for use with VBOX IMU05 Units | Racelogic Vietnam |
| SER-FIBER-SM-SC | Bộ chuyển đổi sợi quang RS-232/485/422 | RS-232/485/422 to Fiber Optic Converter | Serial Comm Vietnam |
| 0393 0000 | Cảm biến đo khí thải | Exhaust Gas Measurement Sensor | TESTO Vietnam |
| FP10P-S1-08-32-NU-V-77A-24D-35 | Van điện từ chống nổ 3/2 Ex d 24VDC | Direct Acting Explosion-Proof Solenoid Valve 3/2 | Bifold (Rotork) Vietnam |
| PM240823800 / 9840215000 | Pin Ni-Cd 8.4V 4Ah chống nổ (hàng nguy hiểm) | Ni-Cd Battery 8.4V 4Ah Ex (Dangerous Goods) | Glamox Vietnam |
| 71040760 | Bơm chân không | Vacuum Pump | Oerlikon Leybold Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.