Cảm biến khoảng cách quang học AMS 348i 200 50113711 là một thiết bị đo lường chính. Xác được tối ưu hóa cho môi trường sản xuất nặng.
1. Nguyên lý hoạt động và chức năng Cảm biến khoảng cách quang học
Cảm biến khoảng cách quang học AMS phát hiện khoảng cách bằng cách gửi. Tia laser đến đối tượng. Đồng thời, Đo thời gian phản hồi của tín hiệu phản xạ. Tín hiệu truyền được modulated. Điều này giúp loại bỏ nhiễu và tăng độ ổn định đo. Ánh sáng phát ra có dạng hình tròn với kích thước điểm rơi lên tới 150 mm. Ở khoảng cách cảm biến. Phù hợp với các vật thể lớn hoặc bề mặt rộng. Thiết bị không yêu cầu lắp đặt gương phản chiếu – tuy nhiên. Nếu cần thiết thì tấm phản xạ phải được mua riêng.
Tín hiệu được truyền qua giao thức PROFINET RT, hỗ trợ tốc độ truyền lên tới 100 Mbit/s. Với kết nối 4 chân dùng chuẩn D-coded, phù hợp với các hệ thống điều khiển hiện đại. Cảm biến có khả năng hoạt động trong điều kiện nhiệt độ thay đổi. Với độ sai lệch tối đa là 0,1 mm/K. Đảm bảo độ chính xác ổn định khi vận hành liên tục trong môi trường làm việc. Không có mạch bảo vệ nội bộ. Nên người dùng cần đảm bảo hệ thống điện áp cung cấp nằm trong phạm vi 18–30. V DC để tránh lỗi chức năng.
2. Ứng dụng sản phẩm thực tế Cảm biến khoảng cách quang học
Cảm biến khoảng cách quang học Cảm biến khoảng cách quang học được sử dụng trong việc phát hiện. Va chạm khi cranes nâng vật nặng. Ngăn ngừa tai nạn do tiếp xúc không mong muốn. Nó cũng đóng vai trò định vị chính xác trong các dây chuyền điện phủ. Điều này giúp kiểm soát vị trí của thiết bị điện phun. Thiết bị hỗ trợ định vị hệ thống bánh xe trượt trong quá trình di chuyển. Đảm bảo sự ổn định khi thay đổi hướng. Trong hệ thống xếp chồng, cảm biến này giúp xác định vị trí của các khung xếp. Mục đích là tránh va chạm giữa các khối.
Các hệ thống xử lý bề mặt như nồi nấu hoặc thiết bị gia công cũng sử. Dụng thiết bị này. Mục đích là điều chỉnh vị trí hoạt động. Cảm biến còn được ứng dụng trong việc phát hiện đối tượng tại các điểm vào ra của dây chuyền. Đảm bảo an toàn cho nhân viên và thiết bị. Nó có thể được tích hợp vào hệ thống điều khiển vận hành. Mục đích là phản hồi trạng thái hiện tại của thiết bị. Một số hệ thống tự động hóa công nghiệp cũng dùng nó. Trong các dây chuyền sản xuất linh kiện.
Cảm biến hỗ trợ việc điều chỉnh vị trí đầu vào để đạt độ chính xác cao.
3. Thông số kỹ thuật chi tiết Cảm biến khoảng cách quang học
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AMS 348i 200 50113711 |
| Series | AMS 300i |
| Application | Collision protection of cranes / gantry cranes Positioning of electroplating plants Positioning of skillet systems and side-tracking skates Positioning of stacker cranes |
| Order guide | Reflective tape must be ordered separately |
| MTTF | 31 years |
| Light source | Laser, Red |
| Wavelength | 655 nm |
| Laser class | 2, IEC/EN 60825-1:2014 |
| Transmitted-signal shape | Modulated |
| Light spot size [at sensor distance] | 150 mm [200,000 mm] |
| Type of light spot geometry | Round |
| Measurement range | 200 … 200,000 mm |
| Resolution | 0.001 … 10 mm |
| Accuracy | 3 mm |
| Reproducibility (3 sigma) | 2.1 mm |
| Measurement value output | 1.7 ms |
| Temperature drift | 0.01 … 0.1 mm/K |
| Max. traverse rate | 10 m/s |
| Measurement value calculation time | 8 ms |
| Protective circuit | No information |
| Supply voltage UB | 18 … 30 V, DC |
| Type | PROFINET |
| Conformance class | B |
| Protocol | PROFINET RT |
| Switch functionality | Integrated |
| Transmission speed | 100 Mbit/s |
| Number of connections | 4 Piece(s) |
| Function | BUS IN Data interface |
| Type of connection | Connector |
| Designation on device | BUS IN |
| Thread size | M12 |
| Type | Female |
| Material | Metal |
| No. of pins | 4 -pin |
| Encoding | D-coded |
| Function | BUS OUT Data interface |
AMS 348i 200 50113711 – Tổng quan sản phẩm Cảm biến khoảng cách quang học
Khoảng đo từ 200 đến 200.000 mm. Độ phân giải từ 0,001 đến 10 mm, độ chính xác là 3 mm. Độ lặp lại (3 sigma) là 2,1 mm – những con số cho thấy khả năng đo. Lường ổn định trong phạm vi lớn. Thời gian xử lý tín hiệu chỉ khoảng 1,7 ms. Cấu hình này cho phép cập nhật dữ liệu nhanh trong các chu kỳ vận hành liên tục. Tốc độ di chuyển tối đa đạt 10 m/s, phù hợp với hệ thống vận hành nhanh. Dữ liệu đầu ra được truyền qua giao thức PROFINET RT, loại B. Đảm bảo tính tương thích với nhiều hệ thống điều khiển hiện đại.
Nguồn hãng xác nhận đầy đủ các thông số này theo trang sản phẩm chính thức. Cảm biến hoạt động ở bước sóng 655 nm. Thuộc lớp laser 2 theo tiêu chuẩn IEC/EN 60825-1:2014, an toàn về mặt bức xạ. Sản phẩm nội bộ cung cấp thêm thông tin về cách tích hợp và cấu hình thực tế. Trong trường hợp cần thay đổi thiết kế hoặc mở rộng chức năng. Khách hàng có thể tham khảo sản phẩm tham khảo .
Các thông số này được xác định bởi . Phản ánh rõ ràng khả năng đo lường và độ ổn định trong điều kiện thực tế. Thiết bị không yêu cầu kết nối phụ hoặc mạch bổ sung để hoạt động.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối Leuze tại Việt Nam Cảm biến khoảng cách quang học
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến khoảng cách quang học. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
4. Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
Mạch cảm biến sử dụng tia laser đỏ, có dạng hình tròn. Tạo ra vùng phát sáng ổn định với kích thước 150 mm tại khoảng cách cảm biến. Hệ thống truyền dữ liệu qua giao thức PROFINET RT, hỗ trợ tốc độ lên đến 100 Mbit/s. Đảm bảo khả năng tương tác nhanh với hệ thống điều khiển. Cảm biến có 4 đầu nối D-coded, kiểu nữ, kích cỡ M12. Phù hợp với các bo mạch công nghiệp tiêu chuẩn. Độ sai lệch nhiệt độ nằm trong khoảng từ 0,01 đến 0,1 mm/K. Cấu hình này cho phép vận hành ổn định trong môi trường thay đổi nhiệt. Không có mạch bảo vệ nội bộ.
Do đó cần kiểm soát nguồn điện đúng quy chuẩn. Thiết bị hoạt động ở phạm vi rộng từ 200 đến 200.000 mm. Đáp ứng nhu cầu định vị trong nhiều loại hệ thống nâng hạ phức tạp.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | 610334402 | IMP-Master LAN (Mature product) Indel Vietnam |
| 2 | AL1402 | Bo nguồn công suất ABB Vietnam |
| 3 | BACS_CSH1000 | Cảm biến dòng điện BACS cho đo dòng sạc_xả UPS độ chính xác cao (<0.5A), phạm vi ±1000A DC, output analog 0-10V, nguồn 12-30VDC, đường kính 40mm, kèm cáp bus 3m GENEREX Vietnam |
| 4 | ST | 6135 Bộ truyền động khí nén RTK Vietnam |
| 5 | ESM-2H201-085620 | Mô-đun an toàn Euchner Vietnam |
| 6 | 3924013 | Ổ cắm Decontactor DS2 Size.6 Metal Blue 250A 440V Thorne & Derrick _ Marecal Vietnam |
| 7 | 1020600931 | Trạm chính (Main Station) VSP-211-L ZENITEL Vietnam |
| 8 | MV | 5341 Van điều khiển xả RTK Vietnam |
| AMS 348i 200 50113711 – Cảm biến khoảng cách quang học Leuze. | ||
| 9 | REact | 300 Bộ truyền động điện RTK Vietnam |
| 10 | 455-030-399 | Khớp nối quay Kwangjin Union TC_C 2-12 UN RH DEUBLIN Vietnam |
| 11 | DNW-300K | Máy đo lực căng Hans-schmidt Vietnam |
| 12 | STRIDE | SE3-SW8U Công tắc Ethernet công nghiệp không quản lý 8 cổng STRIDE Vietnam |
| 13 | 516.850.055 | Đầu báo nhiệt + khói Tyco Tyco Vietnam |
| 14 | TERDTRT25100A | RCBO 10kA 3P+N 25A Type A NHP Vietnam |
| 15 | 03621000 | Bộ đập khí nén PKL 2100/5 Netter Vibration Vietnam |
Số ĐT: 0372538207 – Mr. Vương (Zalo/WhatsApp)
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.