Tại Việt Nam, (11001138) Cảm biến quang phản xạ FPDK 14P5101/S35A của BAUMER là giải pháp được. Triển khai phổ biến trong các hệ thống kiểm soát dòng chảy vật liệu. Đặc biệt tại khu vực sản xuất và đóng gói. FPDK 14P5101/S35A hoạt động dựa trên nguyên lý phát hiện sự hiện diện của vật thể thông. Qua ánh sáng phản xạ. Cấu hình này cho phép hệ thống phản ứng nhanh với tín hiệu đầu vào – đầu ra. Việc sử dụng thiết bị này giúp duy trì tính ổn định trong quá trình vận hành. Giảm thiểu rủi ro mất mát do thiếu kiểm tra.
FPDK 14P5101/S35A – Tổng quan sản phẩm
FPDK 14P5101/S35A thuộc series FPDK, được thiết kế chuyên biệt cho môi trường công nghiệp với khả. Năng hoạt động ở nhiệt độ từ -25°C đến +65°C. Dữ kiện kỹ thuật xác nhận thiết bị hoạt động ổn định khi điện áp đầu vào. Nằm trong khoảng 10 đến 30 VDC. Tiêu thụ tối đa 25 mA, phù hợp với nhiều nguồn cung cấp công nghiệp hiện có. Ánh sáng phát ra là đèn đỏ pulsed ở bước sóng 660 nm. Đảm bảo độ nhạy cao và khả năng chống nhiễu tốt trong điều kiện ánh sáng mạnh.
Dữ kiện của (11001138) Cảm biến quang phản xạ được đối chiếu tại website chính thức của BAUMER.
Một FPDK 14P5101/S35A tham khảo trong cùng danh mục giúp mở rộng góc nhìn khi lập danh sách lựa chọn.
Nguyên lý và chức năng trong hệ thống FPDK 14P5101/S35A
Chức năng chính của (11001138) Cảm biến quang phản xạ là thực hiện chế độ bật/tắt (hell/dunkel). Tức là khi vật thể đi qua vùng cảm biến. Thiết bị sẽ chuyển đổi trạng thái đầu ra từ trạng thái “bật” sang “tắt” hoặc ngược lại. Đầu ra được cấu hình theo dạng PNP, có dòng điện đầu ra lên tới 100 mA. Đủ để kích hoạt các thiết bị điều khiển cơ bản như van. Motor hoặc bộ phận kiểm soát tự động. Tốc độ phản ứng của thiết bị dưới 1 ms. Cấu hình này cho phép phản hồi nhanh trong các chu kỳ vận hành liên tục.
Ứng dụng thực tế của FPDK 14P5101/S35A
Khi lắp đặt, người vận hành cần đảm bảo khoảng cách giữa cảm biến. Đồng thời, Tấm phản xạ nằm trong phạm vi 7 m (Sb) đến 7,2 m (Sn). Việc giữ khoảng cách này đúng giúp tránh hiện tượng sai tín hiệu do nhiễu hoặc phản. Xạ không đồng đều. FPDK 14P5101/S35A sử dụng bộ lọc cực hóa, giảm thiểu ảnh hưởng từ các nguồn phát sáng bên ngoài. Đặc biệt hữu ích trong môi trường có nhiều ánh sáng phản chiếu. Mặt trước bằng PMMA chống mài mòn và chịu va đập tốt. Trong khi vỏ ngoài làm từ nhựa ASA/MABS – vật liệu bền, nhẹ và chống ăn mòn.
Trong thực tế, FPDK 14P5101/S35A được áp dụng tại nhiều tình huống cụ thể: kiểm tra vị. Trí đóng gói sản phẩm trong dây chuyền tự động. xác định điểm đến của băng tải chuyển động. phát hiện sự hiện diện của hộp đựng trong hệ thống xếp dỡ. kiểm soát dòng chảy vật liệu qua khung chắn. phát hiện sự hiện diện của túi giấy trên băng truyền. điều khiển hoạt động của van phân phối theo chu kỳ. phát hiện sự hiện diện của sản phẩm trong hệ thống kiểm tra chất lượng đầu ra. xác nhận việc đưa vật thể vào khu vực xử lý. kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị vận chuyển.
Khách hàng có thể xem thêm FPDK 14P5101/S35A cùng nhóm đang được giới thiệu. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
FPDK 14P5101/S35A – Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FPDK 14P5101/S35A |
| Funktion | Reflexions-Lichtschranke |
| Lichtquelle | Rotlicht-Diode gepulst |
| Betriebsreichweite Sb | 7 m |
| Grenzreichweite Sn | 7,2 m |
| Polarisationsfilter | Ja |
| Anzeige Verschm. / Einst. | Empfangsanzeige blinkend |
| Empfangsanzeige | LED gelb |
| Empfindlichkeitseinstellung | Nein |
| Wellenlänge | 660 nm |
| Unterdrückung gegenseitiger Beeinflussung | Ja |
| Ansprech- / Abfallzeit | < 1 ms |
| Betriebsspannungsbereich +Vs | 10 … 30 VDC |
| Stromaufnahme max. (ohne Last) | 25 mA |
| Stromaufnahme mittel | 20 mA |
| Spannungsabfall Vd | <1,8 VDC |
| Schaltfunktion | Hell- / Dunkelschaltung |
| Ausgangsschaltung | PNP |
| Ausgangsstrom | 100 mA |
| Kurzschlussfest | Ja |
| Verpolungsfest | Ja |
| Breite / Durchmesser | 14,8 mm |
| Höhe / Länge | 43 mm |
| Tiefe | 31 mm |
| Bauform | Quaderförmig |
| Gehäusematerial | Kunststoff (ASA, MABS) |
| Frontscheibe | PMMA |
| Anschlussart | Stecker M8 4-Pol |
| Arbeitstemperatur | -25 … +65 °C |
| Schutzart | IP 67 |
| FTDR 047A048 Artikelnr.: 10145961 | Rechteckiger Tripel-ReflektorAussenabmessung 54 x 75 mmBefestigung mittels M4-Schrauben (nicht beiliegend)Für Reflexions-Lichtschranken |
| ZTEST-ALL.DIGITAL Sensor-Testgerät digital Artikelnr.: 11084377 | Anzeige digital PNP/NPN über LED rot/grünProgrammierung von Sensoren über integrierte Teach- TasteAnschluss für Stecker-Netzteil (Als Zubehör erhältlich) |
| ZTEST-ALL.ANALOG Sensor-Testgerät analog & digital Artikelnr.: 11084376 | Anzeige über Display (V oder mA), bzw. LED (PNP/NPN)Programmierung von Sensoren über integrierte Teach- TasteAnschluss für Stecker-Netzteil (Als Zubehör erhältlich) |
Mỗi thông số kỹ thuật đều được xác minh trực tiếp từ dữ liệu hãng. Với phạm vi sử dụng rõ ràng cho từng chức năng. Thiết bị hoạt động ổn định dưới điều kiện môi trường khắc nghiệt. Có khả năng chống nước đạt cấp IP 67. Phù hợp với các khu vực lắp đặt ngoài trời hoặc trong không gian ẩm. Chức năng chống ảnh hưởng lẫn nhau giữa các cảm biến cũng được tích hợp. Điều này giúp đảm bảo độ chính xác khi bố trí nhiều cảm biến cùng một vùng không gian.
FPDK 14P5101/S35A – Đặc điểm sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật của FPDK 14P5101/S35A bao gồm: cấu tạo dạng khối hình hộp (quaderförmig). Kích thước 14,8 mm rộng × 43 mm cao × 31 mm sâu. Dễ dàng lắp đặt bằng đầu nối M8 4-pol. Đầu vào và đầu ra được kết nối trực tiếp qua dây dẫn, không cần bộ điều khiển riêng. Dòng điện tiêu thụ trung bình là 20 mA. Mức điện áp rơi nhỏ hơn 1,8 VDC – điều này giúp giảm tổn hao trên đường truyền. Tính chất chống ngắn mạch và ngược cực được xác nhận, đảm bảo an toàn khi vận hành.
Song Thành Công – Nhà phân phối BAUMER tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối FPDK 14P5101/S35A chính hãng BAUMER tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn (11001138) Cảm biến quang phản xạ. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | E12083 | PROTECTIVE COVER M18_15MM PTFE Nắp bảo vệ IFM Vietnam |
| 2 | VMR0-5 | Van điện từ mở_đóng nhanh 3_8" 500mbar Elektrogas Vietnam |
| 3 | Air | unit F.R Đơn vị khí di chuyển Korea Hoist Vietnam |
| 4 | 1769-IF8 | Module đầu vào analog 8 kênh Allen Bradley Vietnam |
| 5 | 060G2102 | Khối đấu dây 32 Input Screw Allen Bradley Vietnam – US |
| 6 | 330930-040-01-00 | Cáp nối dài tiêu chuẩn 3300 XL Bently Nevada Vietnam |
| 7 | ATM.1ST_N_Ex | Cảm biến mức độ chính xác cao với chứng nhận ATEX_IECEx, phiên bản chống nổ của ATM.1ST_N_T STS Vietnam |
| 8 | EL4004 | Bộ phát rung 2 dây Bently Nevada Vietnam (USA_China) |
| FPDK 14P5101/S35A / 11001138 – (11001138) Cảm biến quang phản xạ BAUMER. | ||
| 9 | CES-I-AP-U-C04-SK-115324 | Công tắc an toàn Unicode Euchner Vietnam |
| 10 | BCC0LPW | _ BCC M418-0000-1A-133-PS0825-100 Dây kết nối M12 8-pin PUR shielded 10m Balluff Vietnam |
| 11 | PA990529004 | Pin ngoài 4.8V 4Ah cho MIR LED Glamox Vietnam |
| 12 | M311NONC | Công tắc vị trí thu nhỏ Bremas Ersce Vietnam |
| 13 | CDT | Coupling Parker CDT PARKER Coupling Vietnam |
| 14 | 322636 | Bộ kit phụ tùng cho bơm N96K__A_ KNF Vietnam |
| 15 | EVCB14NIT0S | Bộ điều khiển nhiệt độ Neptronic Vietnam |
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.