Tại sao cần lựa chọn một nút nhấn chống nổ phù hợp với điều kiện môi trường khắc nghiệt? Trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp, việc kiểm soát tín hiệu an toàn là yếu tố then chốt. Nút nhấn MCP chống nổ GNEXCP7-PT đáp ứng đầy đủ yêu cầu về độ bền. Khả năng chịu nhiệt và bảo vệ chống bụi. Ẩm – đặc biệt khi hoạt động trong khu vực có nguy cơ bùng cháy như khu. Vực xử lý hóa chất hay hệ thống khí nén.
– Tổng quan sản phẩm GNExCP7-PT
Nút nhấn MCP chống nổ GNExCP7PTDPLBS3A1YNExxxRSxxxR là thiết bị được thiết kế. Mục đích là đảm nhận chức năng khởi động hoặc dừng hệ thống. Đồng thời duy trì trạng thái latching (lưu giữ) cho đến khi được tác động bởi công cụ reset. Thiết bị này không chỉ hoạt động ở nhiệt độ thấp nhất -55°C mà còn ổn định. Ở mức cao nhất +60°C hoặc +70°C. Phù hợp với nhiều môi trường làm việc đa dạng từ nhà máy đến khu vực xử lý nhiệt.
Các dữ liệu kỹ thuật được kiểm chứng qua trang chính thức của E2S.
Khách hàng có thể tham khảo một model khác trong nhóm thiết bị này khi cần so sánh.
Nguyên lý và chức năng trong hệ thống GNExCP7-PT
Chức năng chính của nút nhấn GNExCP7PTDPLBS3A1YNExxxRSxxxR nằm ở khả năng kết nối tín hiệu đầu vào. Qua các terminal DIN rail hoặc bảng kết nối. Hỗ trợ cả dòng điện tiêu chuẩn 250VAC với dòng tối đa 3,33A. Tín hiệu được truyền đi thông qua các terminal riêng biệt dành cho EOL (End of Line) và Series. Điều này giúp phân tách rõ ràng giữa các mạch điều khiển và mạch an toàn. Bộ phận này cũng tích hợp bộ nâng flap latching. Cấu hình này cho phép người vận hành thao tác dễ dàng mà không cần tháo rời thiết bị.
Nút nhấn GNExCP7-PT hoạt động theo nguyên lý đóng – mở latching với chức năng thiết lập. Lại bằng công cụ. Đảm bảo tính ổn định trong hệ thống chống nổ. Hoạt động trong điều kiện nhiệt độ từ -55°C đến +60°C. Chịu nước và bụi với cấp độ bảo vệ IP66/67/68. Phù hợp sử dụng trong môi trường khu vực nguy hiểm D1x, D2x theo tiêu chuẩn CI/II.
Ứng dụng thực tế của GNExCP7PT GNExCP7-PT
Trong thực tế, thiết bị này được sử dụng tại nhiều điểm khác nhau trong dây chuyền. Sản xuất: tại trạm điều khiển khí nén. Mục đích là kiểm soát khởi động hệ thống bơm. ở khu vực xử lý vật liệu có nguy cơ cháy nổ để bật tắt hệ thống làm mát. trong các hệ thống cảnh báo tự động khi phát hiện sự cố bằng đèn và âm thanh. tại các điểm kiểm tra quy trình để ghi nhận trạng thái hoạt động của nhân viên. trong hệ thống phát tín hiệu cảnh báo bằng âm thanh – ánh sáng tại các phòng chứa hóa chất.
Nơi yêu cầu độ tin cậy cao. trong môi trường có độ ẩm lên tới 95% tại nhiệt độ 20°C. tại các khu vực thuộc nhóm D1x, D2x hoặc E2x theo tiêu chuẩn phân vùng điện – chống nổ.
Phần sản phẩm nội bộ cùng danh mục cung cấp thêm lựa chọn cho hệ thống.
GNExCP7-PT – Thông số kỹ thuật GNExCP7-PT
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GNExCP7PTDPLBS3A1YNExxxRSxxxR |
| GNExCP7-PT: | Latching push button with tool reset |
| Temp. Range: | -55°C to +60°C/+70°C |
| Switch: | Sealed – IP67 |
| Ingress protection: | IP66/67/68 to EN/IEC 605294/4X/3R/13 to UL50E/NEMA250 |
| Enclosure matl: | GRP Glass Reinforced Polyester, anti-static & UV stable |
| Colour: | RedOther solid and striped colours available |
| Lift flap: | Latching lift flap included as standard |
| Cable entries: | 2 x M20x1.5 down facing and 1 x M20x1.5 sideBack box can be rotated to provide 2 x top facing and 1 x side entriesCable entries adaptable to 1/2"NPT, 3/4"NPT & M25 |
| Stopping plugs: | 2 x Stopping plugs as standardBrass, Nickel plated or Stainless Steel |
| Terminals: | DIN rail 8 × 2.5mm² SAK2.5 orTermination board featuring 6 × 2.5mm² terminals plus 4 x dedicated EOL & Series terminals |
| Earth: | External M5 earth connection |
| Relative Humidity: | R.H. 95% @ 20°C |
| MTBF: | 479.6 years / 4,201,680 hours - MIL 217 |
| Weight: | 2.1Kg/4.63Ibs |
| Voltage Range: | Max input Current:; Limitations for EOL / Series Resistors: |
| 250Vac Max | 3.33A max; not permitted |
Các thông số kỹ thuật chính của GNExCP7PT cho thấy khả năng chịu lực tốt với lớp. Vỏ bằng GRP (glass reinforced polyester). Chống tĩnh điện và chịu tác động tia UV. Thiết bị đạt tiêu chuẩn IP66/67/68, tương đương EN/IEC 60529 và UL50E/NEMA250. Đảm bảo không bị xâm nhập bụi hay nước dù ở điều kiện khắc nghiệt. Các lỗ nối dây được bố trí linh hoạt: hai lỗ hướng xuống, một lỗ bên. Có thể xoay để tạo lỗ hướng trên hoặc bên – phù hợp với nhiều kiểu lắp đặt công nghiệp. Ngoài ra, thiết bị đi kèm hai bộ chặn dây (stopping plugs) làm từ nhôm phủ kẽm. Hoặc thép không gỉ. Điều này giúp tránh tình trạng dây bị bung khi lắp đặt.
Nút nhấn MCP chống nổ GNEXCP7-PT – Đặc điểm sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật của Nút nhấn MCP chống nổ GNEXCP7-PT bao gồm khả năng. Hoạt động liên tục trong thời gian trung bình lên tới 4.201.680 giờ (tương đương hơn 479. Năm). Theo tiêu chuẩn MIL-217 – một chỉ số phản ánh độ bền vượt trội. Trọng lượng thiết bị khoảng 2,1 kg, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt trong các tủ điều khiển. Dây dẫn có thể kết nối với các loại đầu nối phổ biến như 1/2″ NPT, 3/4″ NPT và M25. Mở rộng khả năng tích hợp với hệ thống khác mà không cần thay đổi cấu trúc.
Song Thành Công – Nhà phân phối E2S tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng E2S tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Nút nhấn MCP chống nổ GNExCP7PT. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | DTXB-2500 | Máy đo lực căng Hans-schmidt Vietnam |
| 2 | 802T-NPTP | Cảm biến Allen Bradley Vietnam |
| 3 | F-203AI-M50-IGD-55-V | Mô-đun Westinghouse Ovation 1C31197G05 Westinghouse Ovation Vietnam |
| 4 | E-MAG-R | (remote type) – 50A Đồng hồ lưu lượng điện từ từ xa 50A, nước, PTFE_SUS316L_SUS304 Autoflow Vietnam |
| 5 | T2-1_2N8P | Ống bảo vệ cảm biến nhiệt độ ngâm, 200mm, inox 304, 1_2" NPT Greystone Vietnam |
| 6 | PV | 6271 Van ngắt và van điều khiển RTK Vietnam |
| 7 | HG-SN152J | Motor Servo 1.5kW HG-SN Mitsubishi Vietnam |
| 8 | 8049_4P6-1S020-11-00 | Bộ định vị số hóa Schubert & Salzer Vietnam |
| GNExCP7PTDPLBS3A1YNExxxRSxxxR / GNExCP7-PT – Nút nhấn MCP chống nổ GNEXCP7-PT E2S. | ||
| 9 | MSC-CE-FI16-121292 | Module mở rộng MSC Euchner Vietnam |
| 10 | F-232M-AGD-22-W | Bộ điều khiển lưu lượng khối cao áp Bronkhorst Bronkhorst Vietnam |
| 11 | 00045916 | _ F 31E Cảm biến cạnh cơ khí cáp 2000mm Erhardt+Leimer Vietnam |
| 12 | Q4XTBLAF300-Q8 | Cảm biến laser khoảng cách 300mm BANNER Vietnam |
| 13 | KD-FD00-1000-3 | Đầu nối nhanh Leaker Load Vietnam |
| 14 | KD | S-M12-5A-P1-050 Cáp kết nối 5 chân Leuze Vietnam |
| 15 | 320-820-118 | _ DW-AS-613-M18-002 Cảm biến quang điện (Photoelectric sensor) Contrinex Vietnam |
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.