Tại các công đoạn chế tạo linh kiện điện tử. Kiểm soát nhiệt độ là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng đầu ra. Nhiệt kế mỏ hàn Anritsu-meter HS-30K được thiết kế. Mục đích là đo trực tiếp nhiệt độ tại điểm tiếp xúc của cần mỏ với vật liệu. Điều này giúp người vận hành nhận biết ngay khi nhiệt độ vượt quá ngưỡng an toàn. Thiết bị này hoạt động trong môi trường thực tế. Nơi mà sự thay đổi nhiệt độ có thể ảnh hưởng đến độ bền và tính ổn. Định của mạch điện.
HS-30K – Tổng quan sản phẩm
Độ trong quá trình hàn. Nó được xây dựng dựa trên cảm biến nhiệt điện loại K. Cung cấp dữ liệu chính xác về nhiệt độ từ 0°C đến 500°C. Dữ liệu được hiển thị trực tiếp trên màn hình LCD. Dễ quan sát trong điều kiện làm việc thường xuyên. Thiết bị không yêu cầu kết nối phức tạp. Phù hợp với người vận hành có kinh nghiệm hoặc mới bắt đầu làm việc trong dây chuyền sản xuất.
Dữ kiện của Nhiệt kế mỏ hàn Anritsu-meter được đối chiếu tại website chính thức của Anritsu.
Một thiết bị tham khảo trong cùng danh mục giúp mở rộng góc nhìn khi lập danh sách lựa chọn.
Nguyên lý và chức năng trong hệ thống HS-30K
Chức năng chính của Nhiệt kế mỏ hàn Anritsu-meter là đo nhiệt độ tại đầu mỏ hàn. Cảm biến nhiệt điện loại K phản ứng nhanh với sự thay đổi nhiệt độ. Cấu hình này cho phép phát hiện kịp thời khi nhiệt độ tăng cao do lỗi thiết. Bị hoặc sai quy trình. Không có khả năng đo điện trở hay điện áp rò. Nên thiết bị chỉ tập trung vào một nhiệm vụ: kiểm tra nhiệt độ. Việc này giúp giảm thiểu nhiễu tín hiệu và đảm bảo độ tin cậy trong các bước hàn liên tục.
Nhiệt kế mỏ hàn Anritsu-meter là nhiệt kế mỏ hàn sử dụng nguyên lý đo nhiệt độ. Dựa trên cảm biến thermocouple loại K. Với phạm vi đo từ 0 đến 500°C và độ chính xác ± (0.3% của giá trị đọc + 1)°C. Sản phẩm hoạt động bằng cách chuyển đổi tín hiệu nhiệt thành điện áp qua bộ tuyến tính hóa analog. Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60584-1(2013). Nhiệt kế này chỉ đo nhiệt độ tại đầu mỏ hàn. Điều này giúp người dùng kiểm tra trực tiếp nhiệt độ khi thao tác hàn. Đảm bảo quá trình hàn diễn ra ở điều kiện nhiệt độ yêu cầu. Với chức năng đo nhiệt độ duy nhất.
Nhiệt kế mỏ hàn Anritsu-meter được thiết kế. Mục đích là vận hành ổn định trong môi trường làm việc từ 10 đến 40°C. Đồng thời, Độ ẩm không vượt quá 85%, không ngưng tụ nước.
Ứng dụng thực tế của HS-30K
Trong thực tế, Nhiệt kế mỏ hàn Anritsu-meter được sử dụng để kiểm tra nhiệt độ khi hàn mạch PCB. Khi xử lý các linh kiện nhỏ nhạy cảm với nhiệt. Khi kiểm định nhiệt độ đầu mỏ trước khi bắt đầu hàn. Khi kiểm soát nhiệt độ trong môi trường đóng kín. Khi xác minh nhiệt độ đầu mỏ sau mỗi lần thay thế. Khi phát hiện tình trạng mòn đầu mỏ do nhiệt độ kéo dài. Và khi đánh giá mức độ nhiệt độ ảnh hưởng đến lớp phủ bề mặt.
Khách hàng có thể xem thêm sản phẩm cùng nhóm đang được giới thiệu. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
HS-30K – Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HS-30K |
| Handheld Thermometers | HR series AP-400 series |
| Thermologger | AM-9000 series |
| Soldering Iron Thermometer | HS series |
| Accessories | Accessories |
| Fiber Optic Thermometer | FL series |
| Contact & Non-contact | AR series |
| Display | LCD |
| Input type | Temperature (Thermocouple : Type K) |
| Measurement range | 0 to 500°C |
| Resolution | 1°C |
| Measurement accuracy | ± (0.3% of reading + 1)°C |
| Reference junction compensation accuracy | ±0.5°C (at 23°C±10°C) |
| Temperature coefficient | ± (0.03%/°C) of measurement range except 23°C±10°C |
| Environmental limit | Operation; 10 to 40°C,0 to 85%RH (without dew) |
| Storage | 0 to 50°C,0 to 85%RH (without dew) |
| Linearlizer | Analog linearlizer method (Compliant with IEC 60584-1(2013)) |
| Power supply | 4AA(LR6) Alkali Batteries |
| Battery Life | approx. 180h |
| Dimensions | 152(W)*45(H)*50(D) mm |
| Weight | approx. 460g |
| Accessories | Manual, 4 Batteries, Test report |
| Model | HS-50K |
| Display | LED |
| Input type | Temperature (Thermocouple : Type K) Resistance (between the iron ahead ground) leak electric voltage |
| Measurement range | Temperature : 0 to 500°C Resistance (between the iron ahead ground) : 0.0 to 99.9 Ω leak electric voltage : 0.0 to 99.9mV (RMS) |
| Resolution | Temperature : 1°C Resistance (between the iron ahead ground) : 0.1 Ω leak electric voltage : 0.1mV |
| Dimensions | 180(W)*55(H)*150(D) mm |
Nhiệt kế mỏ hàn Anritsu-meter Nhiệt kế mỏ hàn Anritsu-meter hoạt động ổn định trong điều kiện. Môi trường từ 10°C đến 40°C. Đồng thời, Độ ẩm không quá 85% (không có sương). Dữ liệu đo được đạt độ chính xác ±(0.3% của giá trị đọc + 1)°C. Với sai số bù điểm tham chiếu tối đa ±0.5°C tại điều kiện 23°C±10°C. Sai số hệ thống nhiệt độ là ±0.03%/°C của phạm vi đo, ngoại trừ ở điều kiện 23°C±10°C. Thiết bị sử dụng pin 4AA (LR6), thời gian hoạt động khoảng 180 giờ. Đủ để phục vụ nhiều chu kỳ làm việc liên tục.
HS-30K – Đặc điểm sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật của HS thể hiện sự tối ưu cho môi trường sản xuất. Kích thước 152x45x50 mm, trọng lượng khoảng 460g. Thiết bị dễ cầm nắm và đặt cố định trên bàn làm việc. Màn hình LCD hiển thị rõ ràng, phản hồi nhanh khi có thay đổi nhiệt độ. Thiết bị dùng phương pháp tuyến tính hóa analog theo tiêu chuẩn IEC 60584-1(2013). Đảm bảo tính ổn định trong suốt quá trình sử dụng. Các phụ kiện đi kèm gồm sổ tay hướng dẫn, 4 pin và báo cáo kiểm tra chất lượng.
Song Thành Công – Nhà phân phối Anritsu tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Anritsu tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Nhiệt kế mỏ hàn Anritsu-meter. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | RKC4.4T-2_TEL | Cáp actuator và sensor TURCK Vietnam |
| 2 | ASS030530218 | Module đầu ra số 8 kênh P-channel 24V_2A Indel Vietnam |
| 3 | cMT2108X2v2 | Màn hình HMI MAPLE SYSTEMS Vietnam |
| 4 | 6FX3002-5CK01-1CA0 | Cáp nguồn đã lắp sẵn Siemens Vietnam |
| 5 | CML720i-R10-1760.A_D3-M12 | PN 50123488 Bộ nhận rào chắn ánh sáng Leuze Vietnam |
| 6 | ST5484-121-1512-00 | Bộ điều khiển dòng chảy lớn Not specified |
| 7 | P.B.36P4_3150 | EN Ống lót điện composite silicone 36kV 3150A P4 EN50180 COMEMORE Vietnam |
| 8 | EC0401 | R360_cover Nắp che IFM Vietnam |
| HS-30K – Nhiệt kế mỏ hàn Anritsu-meter Anritsu. | ||
| 9 | ACAP4 | Giấy in nhiệt Anritsu Vietnam |
| 10 | TERDTRT25100A | Cảm biến vị trí tuyến tính 150mm Elap Vietnam (EU) |
| 11 | TSAPA20D | Cảm biến nhiệt độ ống gió_immersion 8" Greystone Vietnam |
| 12 | PRK3C.T3_2N | Cảm biến quang phản xạ phân cực phát hiện chai_film trong suốt Leuze Vietnam |
| 13 | NTRCNRH | Cảm biến mạng Nhiệt độ & Độ ẩm BACnet/Modbus Greystone Vietnam |
| 14 | X111.600AI1000NSUZ375 | Cảm biến vị trí an toàn Positek (ATEX) Positek Vietnam – UK_EU |
| 15 | LSES | 132M Động cơ cảm ứng 7.5kW 4P Nidec Leroy Somer Vietnam |
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.