3. ND10-PATAAA-RC – Tổng quan sản phẩm
Aichi Tokei Denki là thương hiệu có nền tảng sản xuất lâu đời. Tập trung vào nghiên cứu kỹ thuật và kiểm soát chất lượng từ giai đoạn thiết kế đến chế tạo. Các sản phẩm như ND10 được xây dựng dựa trên quy trình kiểm tra nghiêm ngặt. Đảm bảo tính ổn định và độ tin cậy qua nhiều năm vận hành thực tế. Công ty luôn duy trì sự kết nối giữa đổi mới công nghệ và nhu cầu thực. Tiễn của người dùng.
Dữ kiện của Cảm biến lưu lượng (nước &. hóa chất) được đối chiếu tại website chính thức của Aichi Tokei Denki.
Một thiết bị tham khảo trong cùng danh mục giúp mở rộng góc nhìn khi lập danh sách lựa chọn.
4. Nguyên lý và chức năng trong hệ thống ND10-PATAAA-RC
Cảm biến lưu lượng (nước &. hóa chất) hoạt động bằng cách cảm biến dòng chảy phản ánh tốc độ di chuyển của chất. Lỏng thông qua sự thay đổi điện trở hoặc áp suất. Dữ liệu thu được được truyền trực tiếp sang hệ thống điều khiển. Cấu hình này cho phép người vận hành nhận biết thời gian thực về mức độ lưu lượng. Thiết bị này không cần chỉnh sửa thường xuyên. Phù hợp với môi trường hoạt động liên tục mà không gây suy giảm độ chính xác. Tính linh hoạt giúp nó dễ dàng tích hợp vào các hệ thống đã có trước đó. Mà không yêu cầu thay đổi cấu trúc cơ bản.
Cảm biến lưu lượng ND10 hoạt động dựa trên nguyên lý đo dòng chảy bằng cảm biến điện trở. Cấu hình này cho phép xác định tốc độ lưu thông nước hoặc hóa chất qua ống. Sản phẩm này được thiết kế để tích hợp trực tiếp vào hệ thống đo đếm. Cung cấp tín hiệu ổn định và chính xác trong điều kiện vận hành thường xuyên.
5. Ứng dụng thực tế của ND10-PATAAA-RC
Trong thực tế, thiết bị này được sử dụng tại các trạm bơm nước công cộng. Mục đích là theo dõi lượng nước cấp mỗi giờ. tại nhà máy xử lý hóa chất để kiểm soát lượng dung dịch đưa vào phản ứng. trong hệ thống tưới tiêu tự động để điều chỉnh lượng nước theo điều kiện đất và thời tiết. tại các khu bệnh viện cần đảm bảo dòng chảy ổn định cho hệ thống làm mát. trong các nhà kho chứa hóa chất để phát hiện bất thường về dòng chảy. tại các công trình xây dựng dùng nước kỹ thuật để kiểm tra hiệu suất hệ thống cấp thoát. Mỗi tình huống đều đòi hỏi sự ổn định và khả năng phản hồi nhanh từ thiết bị đo.
Khách hàng có thể xem thêm sản phẩm cùng nhóm đang được giới thiệu. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
6. ND10-PATAAA-RC – Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ND10-PATAAA-RC |
| Products | Search by Category Gas Meters and Related Products Water Meters and Related Products Flow Meters and Related Products Flow Sensors and Related Products Search by Market Residential Commercial Industrial Public Facilities |
| Technical Information | Reasons to Choose Aichi Tokei Denki Manufacturing at Aichi Tokei Denki Origins of Our Manufacturing Approach R&D and Our Quality Control System R&D Product Technologies Initiatives Installation Track Record Delivery Track Record |
| Sustainability | Message from the President Environment Society Governance |
| Corporate Information | Message from the President Company Profile Our Business Our Corporate Philosophy and Brand Corporate Governance Sales Bases Head Office and Production Bases Affiliated Companies List of Officers Our Contributions to the SDGs History Certifications |
Thông số kỹ thuật của Cảm biến lưu lượng (nước &. hóa chất) bao gồm phạm vi đo từ 0 đến 300 lít/phút. Thiết bị phù hợp với cả nước sạch và hóa chất trung tính. Không bị ảnh hưởng bởi độ nhớt hoặc tạp chất thấp. Dữ liệu sản phẩm này được xác nhận trực tiếp từ nguồn hãng thông qua trang tìm. Kiếm sản phẩm chính thức. <a href="">nguồn hãng</a>. cung cấp đầy đủ thông tin về thiết bị này. Trong đó có mô tả chi tiết về chức năng và điều kiện sử dụng. Truy cập <a href="">sản phẩm nội bộ</a>.
sẽ giúp người kỹ thuật hiểu rõ hơn về cách hoạt động và tích hợp của cảm biến. Trường hợp cần tham khảo thêm, có thể xem xét <a href="">sản phẩm tham khảo</a>.
7. ND10-PATAAA-RC – Đặc điểm sản phẩm
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật của ND10-PATAAA-RC là khả năng hoạt động liên tục mà không. Cần bảo trì định kỳ. Độ bền cơ học cao, và khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt. Thiết bị sử dụng vật liệu kháng hóa chất. Đảm bảo an toàn khi tiếp xúc với các dung dịch có pH trung bình. Cảm biến có đầu nối chuẩn, dễ dàng kết nối với hệ thống đo đếm hiện có. Mà không cần thay đổi phần cứng lớn.
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Aichi Tokei Denki tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn thì liên hệ Song Thành Công. Mục đích là được hỗ trợ chọn thiết bị phù hợp theo nhu cầu thực tế.
2. Một thiết bị tham khảo trong cùng danh mục giúp mở rộng góc nhìn khi lập danh sách lựa chọn.
1. sản phẩm – Cảm biến lưu lượng (nước & hóa chất) của Aichi Tokei Denki
Cảm biến lưu lượng Cảm biến lưu lượng (nước &. hóa chất) là thiết bị chuyên dụng dùng. Mục đích là đo tốc độ dòng chảy trong hệ thống dẫn nước và hóa chất. Sản phẩm thuộc dòng ND10 của Aichi Tokei Denki. Dân dụng và cơ sở hạ tầng lớn. Thiết bị này không chỉ phục vụ việc kiểm soát lượng nước sử dụng mà còn hỗ. Trợ trong điều kiện vận hành hóa chất. Nơi yêu cầu độ chính xác cao và khả năng chịu ảnh hưởng của môi trường.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | 3RV1011-1JA10 | Cáp nối Balluff Balluff Vietnam |
| 2 | PRB-10YS4 | Bộ truyền động Pora Vietnam |
| 3 | LDSBRPT02M05602A4L1 | Bộ mã hóa tăng lượng hollow shaft 58mm Global Encoder Vietnam |
| 4 | IV3-G500CA | Đầu cảm biến compact tiêu chuẩn loại màu AF KEYENCE Vietnam |
| 5 | PMD75B-AABADBH37CCGSAJA1D-VD | Đồng hồ đo áp suất Endress Hauser Vietnam |
| 6 | 90K0115 | Keo dẫn nhiệt 50gr M&C Group Vietnam |
| 7 | MN2-6-M-B05C-1-4-D | 2130X000X00 Cảm biến áp suất nóng Gefran Vietnam |
| 8 | OPE-5010 | Bộ nguồn DC tuyến tính 50V 10A (500W) ODA Technologies Vietnam |
| ND10-PATAAA-RC – Cảm biến lưu lượng (nước & hóa chất) Aichi Tokei Denki. | ||
| 9 | 4309000 | / TS 4309.000 Thanh đỡ cho tủ VX, TS, VX SE, TP, AX (gói 20 cái) RITTAL Vietnam |
| 10 | GH5MA0150M01D601V0 | Cảm biến vị trí Temposonics G-Series Temposonics/MTS Vietnam |
| 11 | 80-12-34540-A | Bộ điều khiển Pora Pora Vietnam – Korea |
| 12 | ST5484-121-1512-00 | Cảm biến rung Transmitter loop powered Metrix |
| 13 | UX-211E-01-D0-1-TC1-ANP | Cảm biến đầu dò Anritsu Vietnam |
| 14 | ER22020_T | Module sạc Emerson_Vertiv Vietnam |
| 15 | CORTEM | GRD-4200 Hệ thống tiếp địa điện tử chống nổ (230VAC, Ex d [ia Ga] ia IIB+H2 T6) CORTEM Vietnam |
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.