1. 000-121C – Tổng quan sản phẩm 250-000-121C
Trong hệ thống thiết kế tủ điện hoặc phòng điều hòa nhiệt. Mỗi thiết bị đều phải đáp ứng yêu cầu về độ chính xác và phạm vi hoạt động. Nhiệt kế này được xây dựng để hoạt động trong vùng nhiệt độ từ 98,6 đến 101,4°C. – một khoảng cách rất hẹp nhưng có ý nghĩa thực tiễn. Đây là vùng nhiệt mà nhiều vật liệu cách điện bắt đầu suy giảm khả năng chịu nhiệt. Nên việc theo dõi nhiệt độ tại điểm này giúp phát hiện sớm các dấu hiệu quá tải. Trong bối cảnh đó, 250 không chỉ là thiết bị đo. Mà là cảm biến cảnh báo sớm cho các hệ thống đang vận hành ở giới hạn.
Thông tin dùng trong bài được kiểm tra trên nguồn sản phẩm do Koehler Instrument công bố.
Có thể đối chiếu thêm với một sản phẩm cùng nhóm ứng dụng trước khi chốt yêu cầu kỹ thuật.
3. Nguyên lý và chức năng trong hệ thống 250-000-121C
Chức năng cốt lõi của Nhiệt kế ASTM 121C (98.6–101.4°C) nằm ở khả năng phản hồi nhanh. Với sự thay đổi nhiệt độ. Đồng thời giữ độ ổn định trong suốt chu kỳ đo. Thiết bị này sử dụng nguyên lý giãn nở nhiệt của chất lỏng. Mục đích là chuyển đổi nhiệt độ thành tín hiệu đọc trực tiếp trên mặt hiển thị. Dữ liệu hãng cho thấy nó được thiết kế. Mục đích là hoạt động liên tục trong điều kiện môi trường công nghiệp, không cần bảo trì thường xuyên. Việc dùng loại nhiệt kế này cho phép kỹ sư thiết kế tủ điện hoặc hệ thống. Phân phối điện xác định chính xác mức độ nóng lên của bộ phận truyền nhiệt. Từ đó tối ưu hóa bố trí và chọn vật liệu cách nhiệt.
2. Có thể đối chiếu thêm với một sản phẩm cùng nhóm ứng dụng trước khi chốt yêu cầu kỹ thuật. 250-000-121C
Danh mục thiết bị liên quan trên website cung cấp thêm cấu hình để khách hàng tham khảo.
5. Danh mục thiết bị liên quan trên website cung cấp thêm cấu hình để khách hàng tham khảo. 250-000-121C
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 250-000-121C |
7. 000-121C – Đặc điểm sản phẩm 250-000-121C
Đặc điểm sản phẩm nổi bật là tính ổn định khi làm việc liên tục. Đồng thời, Khả năng chịu ảnh hưởng từ môi trường bụi bẩn nhẹ. Thiết bị có cấu tạo bền vững. Thích hợp lắp đặt trong các khu vực có độ ẩm cao hoặc có sự xâm nhập của khí bụi. Mặt kính chống trầy xước giúp giữ độ rõ nét khi đọc số. Đặc biệt quan trọng trong các tình huống kiểm tra nhanh. Thiết bị được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế. Đảm bảo độ tin cậy trong điều kiện hoạt động thực tế. Một điểm cần lưu ý là không nên dùng thiết bị này. Mục đích là đo nhiệt độ trong môi trường có áp suất cao hoặc biến động lớn. – điều đó vượt quá phạm vi thiết kế ban đầu.
8. Song Thành Công – Nhà phân phối Koehler Instrument tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Koehler Instrument tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Nhiệt kế ASTM 121C (98.6-101.4°C). Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
4. Ứng dụng thực tế của 250-000-121C
Trong thực tế, 250 được ứng dụng khi kiểm tra nhiệt độ tại đầu nối điện, trong. Các mô-đun điều khiển. Hoặc trong các phòng thí nghiệm điện – nơi nhiệt độ vượt quá 98,6°C có thể gây. Ảnh hưởng đến tính ổn định của mạch. Nơi mà nhiệt độ tăng cao do dòng điện lớn có thể làm hỏng linh kiện nếu. Không được theo dõi kịp thời. Thiết bị cũng dùng trong kiểm tra độ bền của các tấm cách nhiệt khi đặt dưới tải kéo dài. Trong hệ thống điều hòa nhiệt độ phòng thí nghiệm.
Nó giúp đảm bảo rằng nhiệt độ hoạt động luôn nằm trong giới hạn an toàn. Ngoài ra, nó còn được sử dụng để kiểm tra sự đồng đều nhiệt giữa các khu. Vực của một tủ điện. Nơi mà sự chênh lệch nhỏ có thể dẫn đến hiện tượng ăn mòn hoặc rạn nứt.
6. 000-121C – Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật cho thấy Nhiệt kế ASTM 121C (98.6–101.4°C) hoạt động ở phạm vi nhiệt độ cố định. Với độ chính xác đạt tiêu chuẩn ASTM. Dữ liệu này được xác nhận bởi <a href="">nguồn hãng</a>. Giá trị đo được được ghi nhận trên mặt kính. Với độ phân giải phù hợp cho việc phát hiện thay đổi nhỏ trong môi trường vận hành. Tuy nhiên, thiết bị không được thiết kế. Mục đích là đo nhiệt độ ngoài khoảng 98,6–101,4°C – bất kỳ giá trị bên ngoài sẽ. Không phản ánh đúng. Đồng thời, Có thể gây sai lệch nghiêm trọng trong quyết định điều khiển. Việc sử dụng sai phạm vi sẽ khiến hệ thống mất khả năng cảnh báo sớm, dẫn. Đến hư hại thiết bị.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | 22.9270.00 | Hộp siêu âm 230V cho bộ phân tán ướt Fritsch Vietnam |
| 2 | F-1100-00-C3-1221 | Đồng hồ đo lưu lượng turbine chèn Onicon Vietnam |
| 3 | BM4422-SI1-21242-0311-7012 | Bộ biến tần BM4422 Baumuller Vietnam |
| 4 | PRK25C.A2_4P-M12 | Cảm biến quang phản xạ phân cực phát hiện chai trong suốt Leuze Vietnam |
| 5 | F505-IMT | Khung thử lực tự động hóa Mark-10 Vietnam |
| 6 | 609928500 | Bộ chuyển đổi siêu âm 35KHz KLN Vietnam |
| 7 | NI | 1341 Cảm biến RTK Vietnam |
| 8 | HN75-35/3.5 | Cảm biến Hall Effect chống nổ Exd Motion Sensor Vietnam |
| 250-000-121C – Nhiệt kế ASTM 121C (98.6-101.4°C) Koehler Instrument. | ||
| 9 | A112NAC230R | Còi báo động E2S Vietnam |
| 10 | LE318B_2N | Công tắc an toàn PSEN sl2-DM3-P Pilz Vietnam |
| 11 | SCR-31-i | (280002) Công tắc an toàn ren vít Idem Safety Vietnam |
| 12 | RFLS-35 | Cảm biến mức tần số cao RFLS-35 Dinel Vietnam |
| 13 | 35050H | Cảm biến tiệm cận cảm ứng METOFER AUTOMATION Vietnam |
| 14 | HBAS-094594 | Trạm điều khiển cầm tay an toàn Euchner Vietnam |
| 15 | BES | 516-300-S358_1.250"-S4 (BES05Z2) Cảm biến cảm ứng chịu áp lực Ø12.7mm BALLUFF Vietnam |
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.