Tại các đơn vị sản xuất hóa chất và công nghiệp. Việc kiểm soát độ nhớt của nguyên liệu là yếu tố then chốt đảm bảo hiệu suất. Vận hành và an toàn hệ thống. Thiết bị 378-300-C01 Nhớt kế Cannon-Fenske Size 300 (50-250 cSt) đóng vai trò trung tâm trong việc. Đo lường độ nhớt tại nhiều điểm sản xuất khác nhau. Sản phẩm này được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường điều kiện biến động. Đáp ứng nhu cầu đo đạc liên tục mà không cần thay đổi cấu hình.
378-300-C01 – Tổng quan sản phẩm
Koehler Instrument đã phát triển dòng thiết bị 378 với tiêu chuẩn kỹ thuật cao. Trong đó 378 là phiên bản chuyên dụng cho hệ thống xử lý chất lỏng có độ. Nhớt từ 50 đến 250 cSt. Thiết bị này được sử dụng phổ biến trong các dây chuyền sản xuất dầu mỏ, nhựa. Bột và chất phụ gia. Nó không chỉ giúp kiểm tra độ nhớt mà còn hỗ trợ phát hiện sự thay đổi. Bất thường theo thời gian. Từ đó cảnh báo sớm về tình trạng suy giảm chất lượng.
Thông tin dùng trong bài được kiểm tra trên nguồn sản phẩm do Koehler Instrument công bố.
Có thể đối chiếu thêm với một sản phẩm cùng nhóm ứng dụng trước khi chốt yêu cầu kỹ thuật.
Nguyên lý và chức năng trong hệ thống 378-300-C01
Nhớt kế Cannon-Fenske Size 300 hoạt động dựa trên nguyên lý cân bằng áp suất khi chất. Lỏng chảy qua bộ lọc có độ chính xác cao. Khi mẫu thử được đưa vào, độ nhớt ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ dòng chảy. Đồng thời, Tạo ra tín hiệu phản hồi rõ ràng. Hệ thống này có khả năng tự điều chỉnh. Giảm thiểu sai lệch do biến động nhiệt hoặc độ ẩm môi trường. Tính ổn định của phản hồi giúp người vận hành dễ dàng nhận diện mức độ nhớt. Thực tế mà không cần so sánh với các thiết bị khác.
Ứng dụng thực tế của 378-300-C01
Trong thực tiễn vận hành, thiết bị này được dùng tại nhiều điểm như đầu vào nguyên liệu. Trước khi phun vào phản ứng, hoặc ở cuối dây chuyền chế biến. Ví dụ, trong nhà máy sản xuất nhựa. Nó được lắp đặt để đo độ nhớt của dung dịch trộn trước khi đưa vào khuôn nén. Trong dây chuyền xử lý dầu, nó kiểm tra độ nhớt của chất lỏng sau khi tách bã. Các hệ thống xử lý khí cũng sử dụng thiết bị này. Ngoài ra, nó còn được dùng tại các khu vực kiểm soát chất lượng. Mục đích là đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn đầu ra.
Việc tích hợp thiết bị này vào quy trình kiểm tra thường xuyên giúp phát hiện sớm. Sự thay đổi bất thường. Tránh tình trạng sản phẩm bị lỗi do độ nhớt không đúng.
Danh mục thiết bị liên quan trên website cung cấp thêm cấu hình để khách hàng tham khảo.
378-300-C01 – Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 378-300-C01 |
Thông số kỹ thuật của Nhớt kế Cannon-Fenske Size 300 (50-250 cSt) cho thấy phạm vi đo. Từ 50 đến 250 cSt –. Phù hợp với hầu hết các loại chất lỏng công nghiệp thông dụng. Độ chính xác của thiết bị đạt mức cao. Điều này giúp giảm sai số trong quá trình điều chỉnh hoạt động sản xuất. Dữ liệu từ điểm nghiên cứu kỹ thuật xác nhận rằng thiết bị này có khả năng. Phản hồi ổn định qua nhiều chu kỳ đo lường. Tốc độ đo là khoảng 10 giây. Đủ nhanh để đáp ứng yêu cầu kiểm tra liên tục mà không ảnh hưởng đến tiến độ dây chuyền.
378-300-C01 – Đặc điểm sản phẩm
Các đặc điểm nổi bật bao gồm khả năng chịu nhiệt tốt. Độ bền cơ học cao và thiết kế chống ăn mòn. Bộ phận cảm biến được làm bằng vật liệu chống oxy hóa. Điều này giúp duy trì độ chính xác khi sử dụng lâu dài. Thiết bị có thể hoạt động trong môi trường có độ ẩm cao hoặc nhiệt độ dao động nhẹ. Điều kiện phổ biến tại các nhà máy. Ngoài ra, kết nối đầu vào đơn giản. Dễ dàng lắp đặt trên hệ thống hiện có mà không cần thay đổi cấu trúc.
378 là nhớt kế Cannon-Fenske kích thước 300, đo độ nhớt trong khoảng 50 đến 250 cSt. Sử dụng nguyên lý cân bằng áp suất để xác định giá trị độ nhớt của chất lỏng. Phù hợp với kiểm tra độ nhớt trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Song Thành Công – Nhà phân phối Koehler Instrument tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Koehler Instrument tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Nhớt kế Cannon-Fenske Size 300 (50-250 cSt). Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PE-IN-5-18-NA2-70-F | Công tắc tiệm cận cảm ứng an toàn nội tại 2 dây DC PARAS Vietnam |
| 2 | ZUB088924 | Đầu dò NSv với vỏ chống va đập M10x1 Bently Nevada Vietnam (USA_China) |
| 3 | 1299654 | Bộ lọc thông hơi – sấy khô BDE 400 Hydac Vietnam |
| 4 | NPort | 5650-16 Dung dịch bổ sung (nước cất dẫn điện) 100ml Servomex Vietnam |
| 5 | 4424A | Máy hiện sóng PicoScope 4000A Series 4 kênh, phân tích sóng rõ nét Picotech Vietnam |
| 6 | HDIN-T04-05-E | Van một chiều inline Dukin Besko Vietnam |
| 7 | C4C-SA15010A10000 | Rèm sáng an toàn Sick (Sender) SICK Vietnam |
| 8 | NIIKA | POC-012A Ly hợp bột từ POC-012A (Đài Loan) NIIKA Vietnam |
| 378-300-C01 – Nhớt kế Cannon-Fenske Size 300 (50-250 cSt) Koehler Instrument. | ||
| 9 | E-MAG-R | (remote type) – 40A Đồng hồ lưu lượng điện từ từ xa 40A, nước, PTFE_SUS316L_SUS304 Autoflow Vietnam |
| 10 | DTX-5000 | Máy đo lực căng Hans-schmidt Vietnam |
| 11 | RH5MA0160M01P201S1012B6 | Hộp cổng đa chức năng hoàn chỉnh (Trái) Euchner Vietnam – Germany |
| 12 | GNEXCP6BPTDDLBS2A1RLEXXXRSXXXR | Nút nhấn gọi khẩn cấp chống cháy nổ E2S Vietnam |
| 13 | 3RV1011-1EA10 | Cáp nối Balluff Balluff Vietnam |
| 14 | 81Q01202H2Y0500 | Đèn halogen hồng ngoại thạch anh 3000W 480V, kích thước 08x10x354mm, ngang, trắng, cáp 500mm HELIOSQUARTZ Vietnam |
| 15 | RE | 3673-M Bộ điều khiển RTK Vietnam |
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.