Mô-đun đánh giá Euchner Vietnam với mã MGB2-L1HE-BR-U-S0-DY-L là một thiết bị an toàn được thiết kế. Mục đích là xử lý tín hiệu mở cửa và bảo vệ hệ thống bằng cơ chế đóng mạch điện. Thiết bị này hoạt động dựa trên nguyên lý đóng mạch dòng điện. 164396 cho phép kiểm soát trạng thái cửa thông qua việc kích hoạt hoặc ngưng hoạt động của bộ khóa bảo vệ.
1. Tổng quan sản phẩm MGB2-L1HE-BR-U-S0-DY-L
Sản phẩm MGB2 thuộc series MGB2 của hãng Euchner. Được thiết kế để tích hợp vào các hệ thống điều khiển cơ khí và cửa tự động. Mã PN/ArtNo/Ref tương đương 164396 xác định rõ ràng phiên bản thiết bị này. Thiết bị hỗ trợ cả lắp đặt theo hướng bất kỳ. Bao gồm cửa có trục đính ở bên trái theo tiêu chuẩn DIN. Bộ phận này có khả năng chịu nhiệt từ -30°C đến +70°C trong môi trường lưu trữ. Đảm bảo độ ổn định khi vận hành trong điều kiện khắc nghiệt.
Thiết bị cung cấp hai nút nhấn được chiếu sáng, phục vụ cho chức năng điều khiển và cảnh báo. Điều này giúp phát hiện tình trạng cửa đã được đóng đúng cách trước khi bật tín hiệu an toàn. Cấu hình phần cứng được thực hiện thông qua các công tắc DIP. Cấu hình này cho phép thay đổi hành vi thiết bị giữa chế độ MGB2-BP hoặc MGB2-BR tùy theo nhu cầu sử dụng.
Thông tin dùng trong bài được kiểm tra trên nguồn sản phẩm do Euchner công bố.
Có thể đối chiếu thêm với một sản phẩm cùng nhóm ứng dụng trước khi chốt yêu cầu kỹ thuật.
2. Nguyên lý và chức năng
164396 Mô-đun đánh giá hoạt động bằng cơ chế đóng mạch dòng điện: khi bộ khóa được kích hoạt bằng lực đàn hồi. Thiết bị giữ trạng thái đóng cửa cho đến khi áp dụng điện áp vào cuộn dây khóa giải phóng. Việc này đảm bảo rằng hệ thống chỉ mở cửa khi có tín hiệu xác nhận rõ ràng. Trong trường hợp không có khóa an toàn. Thiết bị sẽ không kích hoạt tín hiệu an toàn – điều này tuân thủ tiêu chuẩn ISO 13850 về dừng khẩn cấp.
Các tín hiệu đầu ra được kiểm soát theo thời gian tối đa 50 ms theo tiêu chuẩn EN 60947-5-3. Với việc gia tăng thêm 10 ms đối với mỗi thiết bị bổ sung trong chuỗi. Điều này giúp giảm rủi ro xảy ra sự cố do phản ứng chậm trong hệ thống. 164396 cho phép người vận hành lựa chọn giữa hai chế độ: hoạt động khi khóa an toàn được đặt đúng vị trí hoặc khi cửa đóng. Đồng thời, Tay nắm đã chèn vào phần lõi của thiết bị.
3. Thông số kỹ thuật MGB2-L1HE-BR-U-S0-DY-L
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MGB2-L1HE-BR-U-S0-DY-L |
| MGB2-L1… | Guard locking by spring force. Release by applying voltage to the guard locking solenoid. (closed-circuit current principle) |
| Installation orientation | any |
| Storage temperature | -30 … 70 °C |
| Mechanical life | 1 x 10⁶ |
| Ambient temperature | -30 … 55 °C |
| Housing | Die-cast zinc/stainless steel, powder-coated |
| Installation orientation | Door hinge DIN left |
| Degree of protection | IP65 |
| Housing | Fiber glass reinforced plastic, nickel-plated die-cast zinc, stainless steel |
| (rigid/flexible) with cable end sleeve according to DIN 46 228/1 | 0.25 … 1.5 mm² |
| (rigid/flexible) with cable end sleeve with collar according to DIN 46 228/1 | 0.25 … 0.75 mm² |
| (rigid/flexible) | 0.25 … 1.5 mm² ((AWG 23 … AWG 16)) |
| Rated insulation voltage Ui | 75 V |
| Rated impulse voltage Uimp | 1.5 kV |
| between FO1A and FO1B | max. 10 ms |
| DC-13 | 24V 150mA (Caution: outputs must be protected with a free-wheeling diode in case of inductive loads.) |
| Risk time according to EN 60947-5-3 | max. 50 ms |
| Risk time according to EN 60947-5-3, extension for each additional device | max. 10 ms |
| Safety class | III |
| Transponder coding | Unicode |
| Degree of contamination (external, according to EN 60947-1) | 3 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 164396
Sản phẩm này phù hợp với các hệ thống cửa tự động trong nhà xưởng. Khu vực sản xuất và khu vực kiểm tra chất lượng. Nó được sử dụng để đảm bảo rằng mọi thao tác mở cửa đều được xác minh trước khi hoạt động. Tránh tình trạng cửa mở bất ngờ gây nguy hiểm. Thiết bị có thể tích hợp trực tiếp vào mạch điều khiển. Đáp ứng yêu cầu về tính an toàn và kiểm soát trung tâm.
Trong môi trường sản xuất, thiết bị này giúp duy trì sự liên tục trong việc kiểm soát truy cập. Việc sử dụng mã 164396 cho phép nhân viên vận hành dễ dàng nhận diện. Đồng thời, Triển khai thiết bị trong các hệ thống hiện có mà không cần thay đổi cấu trúc cơ bản.
Danh mục thiết bị liên quan trên website cung cấp thêm cấu hình để khách hàng tham khảo.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Euchner tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn 164396 Mô-đun đánh giá. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ESM-BA201-085610 | Mô-đun an toàn Euchner Vietnam |
| 2 | CES-AZ-AES-02B-104775 | Đơn vị đánh giá Euchner Vietnam |
| 3 | ESM-BA301-085613 | Mô-đun an toàn Euchner Vietnam |
| 4 | CES-AZ-UES-04B | Bộ đánh giá Euchner Euchner Vietnam |
| 5 | CES-AZ-AES-02B | Đơn vị đánh giá CES Euchner Vietnam |
| 6 | CES-AZ-AES-02B | / 104775 Bộ đánh giá Euchner Vietnam |
| 7 | ESM-BA201P-097226 | Mô-đun an toàn Euchner Vietnam |
| 8 | ESM-2H201-085620 | Mô-đun an toàn Euchner Vietnam |
| MGB2-L1HE-BR-U-S0-DY-L / 164396 – 164396 Mô-đun đánh giá Euchner. | ||
| 9 | AL2330 | Module IO-Link 6×2 DO M12 IP67 IFM Vietnam |
| 10 | RKC4.4T-2_TEL | Module IO-Link 8 x 2 DI IP67 IFM Vietnam |
| 11 | EL4732 | Mô-đun đầu ra analog Beckhoff Vietnam |
| 12 | TR2439 | Bộ đánh giá hiển thị cho cảm biến nhiệt độ PT100_PT1000 IFM Vietnam |
| 13 | EL4038 | Mô-đun đầu ra analog Beckhoff Vietnam |
| 14 | EL5101 | Mô-đun đếm xung Beckhoff Vietnam |
| 15 | TR2439 | (TR-000KDBM12-MFPKG_US_) Bộ đánh giá nhiệt độ với hiển thị IFM Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.