Trong môi trường công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao và khả năng hoạt động ổn định. Bộ mã hóa vòng quay incremental EIL580P-SC10.7SF.01024.B đóng vai trò cốt lõi trong việc truyền tín hiệu vị trí góc của trục cơ khí đến hệ thống điều khiển. Thiết bị này được thiết kế để đáp ứng yêu cầu về độ bền. Đồng thời, Khả năng chống nhiễu trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
1. Tổng quan sản phẩm EIL580P-SC10.7SF.01024.B
Bộ mã hóa vòng quay EIL580P là một thành phần thuộc series EIL580P của hãng Baumer. Sản phẩm này phục vụ cho các hệ thống cần đo đạc chính xác tốc độ và góc quay của trục. Đặc biệt trong các quá trình vận hành liên tục. Dữ liệu từ nguồn hãng chỉ rõ đây là biến thể có khả năng xử lý tín hiệu theo chuẩn kỹ thuật chung của toàn series. Cấu trúc vật lý gồm thân dạng vuông 2,5 x 2,5 inch (63,5 x 63,5 mm) với mặt phẳng lắp đặt chuẩn.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Baumer.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến quang học. Nơi các vạch phản chiếu được tạo ra trên bề mặt vòng quay. Mục đích là phát hiện sự thay đổi vị trí. Mỗi lần quay sẽ tạo ra dãy xung điện tử. Với số lượng xung có thể điều chỉnh từ 1 đến 65.536, tùy theo nhu cầu ứng dụng. Tín hiệu đầu ra được thiết kế theo hai chế độ: TTL hoặc HTL. Cấu hình này cho phép linh hoạt kết nối với các mạch điều khiển khác nhau. Bộ mã hóa hỗ trợ việc định vị điểm zero tại 90° hoặc 180°. Điều này giúp hệ thống dễ dàng xác định trạng thái ban đầu trước khi khởi động.
3. Thông số kỹ thuật EIL580P-SC10.7SF.01024.B
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EIL580P-SC10.7SF.01024.B |
| Điện áp nguồn | 4.75…30 VDC |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Short-circuit proof | Có |
| Tiêu thụ khi không tải | ≤70 mA |
| Thời gian khởi động | ≤ 30 ms sau khi cấp điện |
| Số xung mỗi vòng quay | 1 … 65536 |
| Chu kỳ công tác | Thường 45…55 % tại 1024, 2048 ppr (xem bảng Duty cycle ở phía dưới) |
| Dấu tham chiếu | Xung không (zero pulse) 90° hoặc 180° |
| Phương pháp cảm biến | Quang học |
| Tần số đầu ra | ≤300 kHz (TTL) ≤160 kHz (HTL) |
| Các tín hiệu đầu ra | A+, B+, R+, A-, B-, R- |
| Các cấp đầu ra | TTL/RS422 HTL/push-pull |
| Khả năng chống nhiễu | EN 61000-6-2 |
| Nhiễu phát ra | EN 61000-6-3 |
| Chứng nhận | UL 508 / CSA 22.2 |
| Kích thước (nắp) | 2.5 x 2.5″ (63.5 x 63.5 mm) |
| Loại trục | ø10 x 20 mm, trục rỗng với mặt phẳng ø3/8″ x 4/5″ (ø9.525 x 20.32 mm), trục rỗng với mặt phẳng |
| Tải cho phép trên trục | ≤40 N trục ≤80 N hướng kính |
| Nắp | Phần đầu vuông 2.5″ (63.5 mm) |
| Bảo vệ theo EN 60529 | IP 65 (không có vòng kín trục) IP 67 (có vòng kín trục) |
| Tốc độ vận hành | ≤6000 vòng/phút (+20 °C, IP 67) ≤12000 vòng/phút (+20 °C, IP 65) |
| Mô-men khởi động | ≤0.015 Nm (+20 °C, IP 65) ≤0.02 Nm (+20 °C, IP 67) |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 11135073
Sản phẩm này phù hợp với các hệ thống truyền động, trục quay. Máy móc xử lý vật liệu hoặc thiết bị đo lường góc. Nó thường được tích hợp vào các hệ thống vận hành cần giám sát tốc độ và vị trí chính xác. Như trục bánh xe, bơm, hoặc cơ cấu điều khiển. Việc sử dụng bộ mã hóa cho phép kiểm soát liên tục. Giảm sai lệch do biến dạng cơ học. Đồng thời, Đảm bảo tính ổn định khi vận hành ở tốc độ cao.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Baumer tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ mã hóa vòng quay incremental 1024 xung/vòng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ITD | 21 H 01 120 11139240 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 2 | ITD | 40 A 4 Y114 512 11061626 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 3 | OG77 | S SN1024 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 4 | EN580C.ML-SC10 | 11266666 Bộ mã hóa tuyệt đối quang đa vòng CANopen Baumer Vietnam |
| 5 | DSD2G | Đầu báo khói ống gió quang điện Greystone Vietnam |
| 6 | R120B01024Q5L01AN188P02EB | Bộ mã hóa vòng quay Gurley Vietnam |
| 7 | GSI2-00-09.0-3-11-0270-X-B040 | Bộ mã hóa tuyến tính Elgo Vietnam |
| 8 | ENI58IL-H12BA5-1024UD1-RC5 | Bộ mã hóa vòng quay Pepperl+Fuchs Vietnam |
| EIL580P-SC10.7SF.01024.B / 11135073 – Bộ mã hóa vòng quay incremental 1024 xung/vòng Baumer. | ||
| 9 | TRD-J600-RZ | Bộ mã hóa vòng quay KOYO Vietnam |
| 10 | 80-230121-512 | Bộ mã hóa vòng quay HOHNER Vietnam |
| 11 | GVS600 | V20C 00520 05VS M04/S CG3 Bộ mã hóa vòng quay GIVI MISURE Vietnam |
| 12 | SR060E-22-2-3-132-V100 | Bộ mã hóa vòng quay Kübler Vietnam |
| 13 | WMFA | 1010 A 5 1024 AA13 ORM Bộ mã hóa vòng quay AMO Gmbh Vietnam |
| 14 | AC58/0012EK.42CLi | Bộ mã hóa vòng quay Hengstler Vietnam |
| 15 | AV5-8YP000 | Bộ mã hóa vòng quay Nidec Avtron Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.