Trong một hệ thống vận hành dây chuyền sản xuất. Việc đo lường chính xác tốc độ quay của trục là yếu tố then chốt. Mục đích là duy trì ổn định quá trình. Thiết bị cần hoạt động liên tục, chịu nhiệt độ cao và môi trường khắc nghiệt. Bộ mã hóa vòng quay HOG86 TP2 DN 1024 I đáp ứng nhu cầu đó bằng cách truyền tín hiệu góc qua cơ chế cảm biến quang. Cấu hình này cho phép hệ thống nhận biết chuyển động từng bước nhỏ.
1. Tổng quan sản phẩm HOG86 TP2 DN 1024 I
HOG86 là một bộ mã hóa vòng quay thuộc dòng HeavyDuty của Baumer. Sản phẩm được thiết kế để hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt. Với khả năng hoạt động từ –40°C đến +100°C. Cấu trúc bằng nhôm bền vững giúp chống ăn mòn cao cấp theo tiêu chuẩn C4. Đảm bảo độ tin cậy khi sử dụng lâu dài. Tín hiệu đầu ra được truyền qua các loại mạch HTL-P hoặc TTL. Hỗ trợ khoảng cách cáp lên tới 350 mét (HTL-P) hoặc 550 mét (TTL). Có thể mở rộng thêm qua cáp quang đến 1500 mét.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Baumer.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Bộ mã hóa hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến quang. Phát hiện sự thay đổi vị trí quay thông qua các vạch phân chia nhỏ trên trục. Cơ chế này cho phép đo tốc độ chính xác đến mức 5000 ppr (pulse per revolution). Dữ liệu được truyền trực tiếp đến hệ thống điều khiển. Hỗ trợ kiểm soát tốc độ và ổn định quá trình vận hành. Thiết bị có thể hoạt động ở tốc độ tối đa 12.000 vòng/phút với trục rỗng, hoặc 10.000 vòng/phút với trục rắn. Hệ thống còn tích hợp chức năng giám sát EMS. Điều này giúp phát hiện sớm lỗi và duy trì thời gian hoạt động liên tục của thiết bị.
3. Thông số kỹ thuật HOG86 TP2 DN 1024 I
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HOG86 TP2 DN 1024 I |
| Tuổi thọ sử dụng | Thời gian sử dụng vượt trội và độ tin cậy – thiết bị gốc Hübner Berlin |
| Nhiệt độ hoạt động | Reliable in any environment Extremely durable aluminum housing, outstanding corrosion resistance (category C4), long-term stable sealing concept, operating temperature range –40 … +100 °C |
| Nhiệt độ hoạt động | Vỏ nhôm cực kỳ bền, độ chống ăn mòn xuất sắc (danh mục C4), thiết kế kín ổn định trong thời gian dài, khoảng nhiệt độ hoạt động từ –40 … +100 °C |
| Ngõ ra | Reliable signal transmission over long distances Powerful output drivers for cable lengths up to 350 m (HTL-P) and 550 m (TTL), signal transmission via optical fiber up to 1500 m |
| Ngõ ra | Các bộ khuếch đại mạnh cho độ dài dây cáp đến 350 m (HTL-P) và 550 m (TTL), truyền tín hiệu qua cáp quang đến 1500 m |
| Ngõ ra | Finding the right product quickly and with maximum flexibility Every standard shaft and flange design (hollow shaft, cone shaft, solid shaft with EURO flange B10), terminal box / flange connector M23 / cable outlet, output signals HTL-P / TTL |
| Ngõ ra | Mỗi thiết kế trục và đế chuẩn (trục rỗng, trục nón, trục rỗng có đế EURO B10), hộp đầu nối / đế nối M23 / lỗ nối dây, tín hiệu đầu ra HTL-P / TTL |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 11076484
Sản phẩm phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao như hệ thống truyền động. Máy nén, bơm ly tâm hay thiết bị xử lý vật liệu. Việc cung cấp dữ liệu tốc độ quay chính xác giúp cải thiện hiệu suất và chất lượng sản phẩm cuối cùng. Trong môi trường làm việc liên tục. Bộ mã hóa đảm bảo tính ổn định nhờ khả năng chống nhiễu và chịu nhiệt tốt.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Baumer tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ mã hóa vòng quay. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EN580C.ML-SC10 | 11266666 Bộ mã hóa tuyệt đối quang đa vòng CANopen Baumer Vietnam |
| 2 | ITD | 40 A 4 Y114 512 11061626 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 3 | OG77 | S SN1024 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 4 | ITD | 21 H 01 120 11139240 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 5 | PU2386-N811-12.09 | Bơm màng chân không/khí KNF Vietnam |
| 6 | 80-230121-512 | Bộ mã hóa vòng quay HOHNER Vietnam |
| 7 | SR060E-22-2-3-132-V100 | Bộ mã hóa vòng quay Kübler Vietnam |
| 8 | UCD-SP00B-2012-B06C-CRW-SIPOS001 | Bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối IXARC giao tiếp SSI POSITAL Vietnam |
| HOG86 TP2 DN 1024 I / 11076484 – Bộ mã hóa vòng quay Baumer. | ||
| 9 | N86KNDCB | Bơm màng KNF Vietnam |
| 10 | TRD-J600-RZ | Bộ mã hóa vòng quay KOYO Vietnam |
| 11 | GVS600 | V20C 00520 05VS M04/S CG3 Bộ mã hóa vòng quay GIVI MISURE Vietnam |
| 12 | AD0A001030001000 | Bơm nhu động Aqua Vietnam |
| 13 | RP-7400 | Bộ mã hóa vòng quay OnoSokki Vietnam |
| 14 | AC58/1212EK.72OLD | Bộ mã hóa tuyệt đối Hengstler Vietnam |
| 15 | NFB | 25 DCB-B Bơm màng chất lỏng KNF Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.