Phoenix Contact cung cấp thiết bị IB thuộc dòng bộ lưu điện tích trữ năng lượng. Đáp ứng nhu cầu đo lường tín hiệu analog trong môi trường công nghiệp. Sản phẩm này được thiết kế để hoạt động ổn định trong điều kiện kỹ thuật nghiêm ngặt. Phục vụ trực tiếp vào hệ thống cảm biến và truyền tải dữ liệu.
1. Tổng quan sản phẩm IB IL AI 2/SF-PAC
Bộ lưu điện IB là thành phần chuyên dụng trong hệ thống đầu vào cảm biến. Được xây dựng để thu thập tín hiệu điện áp hoặc dòng điện từ các thiết bị cảm biến. Thiết bị này có kích thước nhỏ gọn với chiều rộng 12,2 mm. Chiều cao 136,8 mm và chiều sâu 71,5 mm, phù hợp với các khung lắp đặt tiêu chuẩn DIN. Sản phẩm chỉ được sử dụng trong môi trường công nghiệp. Không hỗ trợ vận hành ở khu vực có nguy cơ nổ. Màu sắc bao gồm của vỏ là xanh (RAL 6021), dễ nhận biết trong hệ thống lắp ráp.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Phoenix Contact.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Thiết bị thực hiện việc thu thập dữ liệu dạng analog qua hai kênh đầu vào. Hỗ trợ cả tín hiệu điện áp và dòng điện. Mỗi kênh có khả năng nhận diện các dải giá trị từ 0 V đến 10 V, từ -10 V đến 10 V. Hoặc từ 0 mA đến 20 mA, 4 mA đến 20 mA, cũng như -20 mA đến 20 mA. Tín hiệu truyền được xử lý qua kết nối trực tiếp với bộ chuyển đổi dữ liệu. Tốc độ truyền đạt 500 kbps trên bus nội bộ. Hệ thống hoạt động trong điều kiện bảo vệ IP20. Đảm bảo an toàn khi lắp đặt tại vị trí có rủi ro về bụi hoặc độ ẩm thấp.
3. Thông số kỹ thuật IB IL AI 2/SF-PAC
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IB IL AI 2/SF-PAC |
| Chiều rộng | 12.2 mm |
| Chiều cao | 136.8 mm |
| Chiều sâu | 71.5 mm |
| Ghi chú về kích thước | Kích thước thân sản phẩm |
| Ghi chú về ứng dụng | Chỉ dùng trong lĩnh vực công nghiệp |
| Ghi chú của CCCex | Sử dụng trong khu vực có nguy cơ nổ không được phép tại Trung Quốc. |
| Kiểu lắp đặt | Phù hợp với thanh DIN |
| Màu (thân sản phẩm) | green (RAL 6021) |
| Số lượng giao diện | 2 |
| Phương pháp nối | Giao diện dữ liệu nối tiếp |
| Tốc độ truyền | 500 kbps |
| Mã độ dài (hex) | 02 |
| Mã ID (dec.) | 127 |
| Mã độ dài (dec) | 02 |
| Kênh dữ liệu xử lý | 32 bit |
| Vùng địa chỉ đầu vào | 4 Byte |
| Vùng địa chỉ đầu ra | 4 Byte |
| Kênh tham số (PCP) | 0 Byte |
| Độ dài ghi (giao thức) | 32 bit |
| Dữ liệu tham số yêu cầu | 6 Byte |
| Dữ liệu cấu hình yêu cầu | 4 Byte |
| Tên đầu vào | Đầu vào tương tự |
| Mô tả đầu vào | Single-ended inputs, voltage or current |
| Số ngõ vào | 2 |
| Phương pháp nối | Kết nối chắn nối tiếp |
| Công nghệ kết nối | 2 dây |
| Ghi chú về công nghệ kết nối | có lớp cách điện |
4. Ứng dụng trong công nghiệp IB IL AI 2/SF-PAC
Sản phẩm này được ứng dụng để thu thập. Đồng thời, Truyền dữ liệu cảm biến trong các hệ thống sản xuất. Giám sát nhiệt độ, áp suất hoặc dòng chảy. Các tín hiệu đầu vào được xử lý trực tiếp tại điểm lắp đặt. Điều này giúp giảm tải cho hệ thống trung tâm. Việc sử dụng thiết bị này cho phép hệ thống phản hồi nhanh hơn đối với thay đổi thực tế của môi trường hoạt động. Đặc biệt trong các dây chuyền sản xuất liên tục.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Phoenix Contact tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ lưu điện / tích trữ năng lượng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | UPS | CAP/24DC/20A/20KJ 2320380 Bộ lưu điện Phoenix Contact Vietnam |
| 2 | DB | 112 UP.1-20,2500 50109000 Cảm biến siêu âm Leuze Vietnam |
| 3 | ES20 | Bệ thử nghiệm thủ công MARK-10 Vietnam |
| 4 | DI-20-1-3 | (4–20 mA)-1-2 Bộ hiển thị đa năng GASDNA Vietnam |
| 5 | HF-02 | Bộ điều khiển tần số Namkyung Electric Vietnam |
| 6 | MK7850N.82/210/61 | 0063647 Rơ le đo lường đa chức năng Dold Vietnam |
| 7 | BES | IKV-025.23-G-Z-S4 BES02TW Cảm biến tiệm cận cảm ứng Balluff Vietnam |
| 8 | 3-8550-1P | Cảm biến tín hiệu lưu lượng GF Vietnam |
| Bộ lưu điện / tích trữ năng lượng – Bộ lưu điện / tích trữ năng lượng Phoenix Contact. | ||
| 9 | BES | 516-345-MO-C-03 BES01F7 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Balluff Vietnam |
| 10 | UMG | 604 E-PRO 5216202 Máy phân tích chất lượng điện năng janitza Vietnam |
| 11 | BES | 517-132-M4-H Cảm biến tiệm cận Balluff Vietnam |
| 12 | BES | 516-200-S8/2.062-S21 BES05Z9 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Balluff Vietnam |
| 13 | ICF-1150I-S-SC | Bộ chuyển đổi RS-232/422/485 sang cáp quang Moxa Vietnam |
| 14 | BAW | MKZ471.19-S4 BAW003M Cảm biến tiệm cận cảm ứng Balluff Vietnam |
| 15 | AO-1604VIN-USB | Mô-đun xuất điện áp analog USB CONTEC Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.