1. Tổng quan sản phẩm HOG10 D 1024 I L 16H7 KLX-AX
Bộ mã hóa vòng quay incremental heavy-duty 11070361 là thành phần thiết yếu trong hệ thống đo tốc độ cơ khí. Sản phẩm thuộc series HOG10 của Baumer, được xây dựng dựa trên nền tảng công nghệ lâu đời của Hübner Berlin. Thiết bị này đảm bảo độ ổn định cao trong điều kiện vận hành khắc nghiệt, phục vụ các ứng dụng yêu cầu độ chính xác và độ bền cao. Với khả năng hoạt động từ -40°C đến +100°C, nó thích hợp với môi trường có biến động nhiệt lớn. Cấu trúc bằng nhôm hoặc inox chống ăn mòn đạt mức độ C5-M, giúp bảo vệ tín hiệu trong điều kiện ẩm ướt hoặc bẩn bụi. Tín hiệu đầu ra được thiết kế để truyền dữ liệu qua khoảng cách dài – tối đa đến 350 mét (HTL-P) hoặc 550 mét (TTL), hoặc thông qua cáp quang lên tới 1500 mét. Điều này cho phép lắp đặt ở vị trí xa mà không cần tăng cường độ tín hiệu. Bộ mã hóa sử dụng cảm biến quang cao cấp, đảm bảo độ chính xác cao trong việc phát hiện chuyển động nhỏ, phù hợp với các hệ thống điều khiển tốc độ yêu cầu độ phản hồi nhanh.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Baumer.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
HOG10 hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến quang phân cực, phát hiện từng bước nhỏ của trục quay. Mỗi vòng quay tạo ra 1024 xung, cho phép hệ thống thu thập dữ liệu về tốc độ và góc quay một cách liên tục. Tín hiệu SinCos được cung cấp với chất lượng cao, giảm thiểu nhiễu điện từ và đảm bảo độ ổn định khi vận hành trong môi trường có tiếng ồn. Thiết bị hỗ trợ chế độ chống nhiễu mạnh mẽ, giúp duy trì độ tin cậy khi lắp đặt gần động cơ hay thiết bị phát sinh từ trường. Sản phẩm được thiết kế với cấu trúc hai ổ lăn đối xứng, giúp phân tải đều lực và kéo dài tuổi thọ. Trục lắp ráp có thể là loại rỗng (ø12–20 mm) hoặc trục cố định (ø11 mm), tùy theo nhu cầu kết nối với máy móc. Khi chọn sai kiểu trục, hệ thống có thể không khớp với bộ truyền động, dẫn đến lỗi đo hoặc mất tín hiệu. Việc lựa chọn sai điều kiện nhiệt cũng gây nguy cơ hư hỏng sớm – đặc biệt khi vận hành ở nhiệt độ dưới -50°C mà không có thiết bị làm ấm.
3. Thông số kỹ thuật HOG10 D 1024 I L 16H7 KLX-AX
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | HOG10 D 1024 I L 16H7 KLX-AX |
| Tuổi thọ sử dụng | Thời gian sử dụng vượt trội và độ tin cậy – thiết bị gốc Hübner Berlin |
| Nhiệt độ hoạt động | Nhiệt độ hoạt động -40…+100 °C |
| Nhiệt độ hoạt động | Có thể chọn trang bị sưởi ấm để hoạt động ở nhiệt độ thấp nhất là -50 °C |
| Nhiệt độ hoạt động | Nhiệt độ hoạt động -50 … +100 °C |
| Ngõ ra | Có hai mức độ độ phân giải đầu ra khác nhau |
| Ngõ ra | Chất lượng tín hiệu SinCos đầu ra xuất sắc |
| Nhiệt độ hoạt động | Failure safety in any environment Extremely durable aluminum or stainless steel housing, outstanding corrosion resistance (up to category CX (C5-M)), long-term stable sealing concept, operating temperature up to +100 °C |
| Nhiệt độ hoạt động | Extremely durable aluminum or stainless steel housing, outstanding corrosion resistance (up to category CX (C5-M)), long-term stable sealing concept, operating temperature up to +100 °C |
| Ngõ ra | Reliable signal transmission over long distances Powerful output drivers for cable lengths up to 350 m (HTL-P) or 550 m (TTL), signal transmission via optical fiber up to 1500 m |
| Ngõ ra | Bộ driver đầu ra mạnh mẽ cho độ dài dây đến 350 m (HTL-P) hoặc 550 m (TTL), truyền tín hiệu qua cáp quang đến 1500 m |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 11070361
Thiết bị này được tích hợp vào các hệ thống cần xử lý tốc độ chính xác như máy ép, bơm, trục quay hay hệ thống chuyển động tự động. Nó cung cấp dữ liệu tốc độ thời gian thực để điều chỉnh quá trình sản xuất, giúp cải thiện độ ổn định và chất lượng đầu ra. Trong môi trường có biến động nhiệt, sản phẩm vẫn duy trì độ chính xác nhờ khả năng hoạt động từ -40°C đến +100°C. Các ứng dụng cụ thể bao gồm việc giám sát tốc độ quay của trục chính, kiểm soát gia tốc, hoặc điều khiển tốc độ theo chu kỳ. Không cần thiết lập phần mềm riêng – tín hiệu đầu ra đã sẵn sàng cho các hệ thống điều khiển hiện có.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Baumer tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ mã hóa vòng quay incremental heavy-duty 1024 xung/vòng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ITD | 21 H 01 120 11139240 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 2 | EN580C.ML-SC10 | 11266666 Bộ mã hóa tuyệt đối quang đa vòng CANopen Baumer Vietnam |
| 3 | ITD | 40 A 4 Y114 512 11061626 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 4 | OG77 | S SN1024 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 5 | 8.M3661R.0E30.3312.S005 | Bộ mã hóa vòng quay Kübler Vietnam |
| 6 | GVS600 | V20C 00520 05VS M04/S CG3 Bộ mã hóa vòng quay GIVI MISURE Vietnam |
| 7 | AC58/0012EK.42CLi | Bộ mã hóa vòng quay Hengstler Vietnam |
| 8 | TRD-J600-RZ | Bộ mã hóa vòng quay KOYO Vietnam |
| HOG10 D 1024 I L 16H7 KLX-AX / 11070361 – Bộ mã hóa vòng quay incremental heavy-duty 1024 xung/vòng Baumer. | ||
| 9 | ENI58IL-H12BA5-1024UD1-RC5 | Bộ mã hóa vòng quay Pepperl+Fuchs Vietnam |
| 10 | UCD-SP00B-2012-B06C-CRW-SIPOS001 | Bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối IXARC giao tiếp SSI POSITAL Vietnam |
| 11 | RP-7400 | Bộ mã hóa vòng quay OnoSokki Vietnam |
| 12 | 80-230121-512 | Bộ mã hóa vòng quay HOHNER Vietnam |
| 13 | WMFA | 1010 A 5 1024 AA13 ORM Bộ mã hóa vòng quay AMO Gmbh Vietnam |
| 14 | SR060E-22-2-3-132-V100 | Bộ mã hóa vòng quay Kübler Vietnam |
| 15 | R120B01024Q5L01AN188P02EB | Bộ mã hóa vòng quay Gurley Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.