Trong bối cảnh bảo trì hệ thống chế biến vật liệu ở nhiệt độ cao. Việc thay thế cảm biến áp suất chính xác là yếu tố then chốt đảm bảo hoạt động ổn định của toàn bộ dây chuyền. Cảm biến KE0-6-M-B01M-1-4-0-S-E thuộc dòng KE của Gefran được thiết kế đặc biệt cho môi trường làm việc có nhiệt độ lên đến 538°C. Nơi mà các vật liệu tổng hợp chịu nhiệt như technopolymers được xử lý.
1. Tổng quan sản phẩm KE0-6-M-B01M-1-4-0-S-E
Mã sản phẩm KE0 tương đương với mã F061102, nằm trong series KE của Gefran. Đây là cảm biến áp suất nóng chảy dùng môi chất NaK (natri – kali). Phù hợp với các ứng dụng công nghiệp cần đo áp suất trong điều kiện nhiệt độ cực cao. Sản phẩm được xây dựng trên nguyên lý truyền áp suất bằng môi chất gần không nén. Điều này giúp duy trì độ chính xác khi nhiệt độ thay đổi mạnh. Thiết bị này được sử dụng phổ biến trong các hệ thống xử lý vật liệu nhiệt độ cao. Nơi yêu cầu độ ổn định và độ bền cơ học vượt trội.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Gefran.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến dạng màng. Trong đó biến dạng của màng được chuyển hóa thành tín hiệu điện qua công nghệ cảm biến dán lớp mỏng. Màng được làm từ Inconel 718 hoặc Hastelloy C276 tùy theo mức nhiệt độ vận hành. Đảm bảo độ bền ở nhiệt độ lên đến 538°C. Dữ liệu được truyền qua môi chất NaK – một chất lỏng có độ nén thấp. Đồng thời, Tính dẫn nhiệt cao – giúp giảm sai số do giãn nở nhiệt. Tín hiệu đầu ra được cung cấp ở mức 4–20 mA, phù hợp với hệ thống điều khiển hiện đại. Đặc biệt, thiết bị tích hợp chức năng tự điều chỉnh điểm zero (autozero). Điều này giúp bù trừ sai lệch do biến dạng màng theo thời gian.
3. Thông số kỹ thuật KE0-6-M-B01M-1-4-0-S-E
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KE0-6-M-B01M-1-4-0-S-E |
| Khoảng áp suất từ | 0-35 đến 0-1000 bar / 0-500 đến 0-15000 psi |
| Độ chính xác | < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) |
| Nhiệt độ hoạt động | Dãy cảm biến áp suất KE được thiết kế cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao, nơi nhiệt độ quá trình có thể đạt đến 538°C (1000°F), như các polyme kỹ thuật cao. |
| Nhiệt độ hoạt động | Xử lý các loại polyme đặc biệt, polyme kỹ thuật (538°C /1000°F) |
| Khoảng áp suất từ | 0-35 đến 0-1000 bar / 0-500 đến 0-15000 psi |
| Độ chính xác | < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Inconel 718 với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 538°C (1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng 15-5 PH với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 400°C (750°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Hastelloy C276 cho nhiệt độ lên đến 300°C (570°F) |
| Khoảng áp suất từ | 0-35 đến 0-1000 bar / 0-500 đến 0-15000 psi |
| Độ chính xác | < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) |
4. Ứng dụng trong công nghiệp F061102
Sản phẩm này được áp dụng trực tiếp trong các dây chuyền chế tạo vật liệu tổng hợp chịu nhiệt như technopolymers. Nơi cần đo áp suất trong môi trường nóng chảy. Các ứng dụng cụ thể bao gồm xử lý nhựa nhiệt độ cao. Sản xuất vật liệu cách điện, hay hệ thống đúc trong môi trường không khí nóng. Việc sử dụng cảm biến này cho phép kiểm soát chính xác áp suất trong quá trình làm việc. Từ đó đảm bảo tính đồng đều và ổn định của sản phẩm cuối cùng.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Gefran tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến áp suất nóng chảy nhiệt độ cao dùng môi chất NaK. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | KE1-6-M-B01M-1-4-D-S | / F056458 Cảm biến áp suất nóng chảy NaK Gefran Vietnam |
| 2 | Ta-ext-RS485-MB | Cảm biến nhiệt độ môi trường RS485 Modbus IMT-Technology Vietnam |
| 3 | ECHO-MV3-PSI-R21-UNF-6PN-S06-F18-TCJ | Cảm biến áp suất nóng chảy Dynisco Vietnam |
| 4 | DMT143 | G1G1A1A3A0ASX Cảm biến điểm sương DRYCAP Vaisala Vietnam |
| 5 | 4500S | 1MPa Cảm biến áp suất lỗ rỗng dây rung GEOKON Vietnam |
| 6 | 902810 | Cảm biến nhiệt độ RTD JUMO Vietnam |
| 7 | 902050/10/386-2001-1-12-75-104-03-10000-316/317 | Cảm biến nhiệt độ điện trở JUMO Vietnam |
| 8 | TPT4634-3.5CK-6/18-RTD1-SIL2 | Cảm biến áp suất nóng chảy tích hợp RTD SIL2 Dynisco Vietnam |
| KE0-6-M-B01M-1-4-0-S-E / F061102 – Cảm biến áp suất nóng chảy nhiệt độ cao dùng môi chất NaK Gefran. | ||
| 9 | DMT143V2CEB1X2A0ASX | Cảm biến điểm sương DRYCAP Vaisala Vietnam |
| 10 | C1A83-AB12-FIEROD2103 | Cảm biến nhiệt độ / cặp nhiệt điện Watlow Vietnam |
| 11 | TPT4634-1CK-6/18-RTD1-SIL2 | Cảm biến áp suất nóng chảy tích hợp RTD SIL2 Dynisco Vietnam |
| 12 | TPT4634-2.0CK-6/18-RTD1-SIL2 | Cảm biến áp suất nóng chảy tích hợp RTD SIL2 Dynisco Vietnam |
| 13 | RAYMI310LTSCB3 | Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại Raytek Vietnam |
| 14 | CSmicro | LT02 OPTCSMXLT02XXCBX Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại Optris Vietnam |
| 15 | LMI6000-2SENCIN | Cảm biến áp suất nóng chảy Dynisco Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.