FAH13 là cảm biến tốc độ Hall 1/2 kênh. Được thiết kế để lắp trực tiếp vào bộ phận cơ khí thông qua ren. Sản phẩm thuộc series FAH13 của hãng NORIS. Phục vụ các môi trường hoạt động cần độ chính xác cao và khả năng chịu nhiễu điện từ mạnh.
1. Tổng quan sản phẩm FAH13-0212-X07-M10
Sản phẩm này là một cảm biến tốc độ dạng ren lắp trực tiếp. Phù hợp với hệ thống truyền động có yêu cầu về độ tin cậy và độ bền. Thiết bị sử dụng nguyên lý Hall để phát hiện chuyển động quay. Đo tần số và truyền tín hiệu đến mạch xử lý. Cảm biến được chế tạo bằng thép không gỉ. Đảm bảo độ bền trong điều kiện môi trường khắc nghiệt như nhiệt độ cao hoặc độ ẩm lớn.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức NORIS.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên hiện tượng Hall: khi có từ trường thay đổi do trục quay. Nó tạo ra dòng điện phản hồi dưới dạng xung vuông. Tín hiệu được phát ra ở tần số tương ứng với tốc độ quay. Bộ cảm biến hỗ trợ cả 1 kênh và 2 kênh đo, tùy theo nhu cầu thiết kế hệ thống. Một số phiên bản còn tích hợp tín hiệu trạng thái để nhận biết chiều quay hoặc trạng thái dừng.
Thiết bị có khả năng chống nhiễu điện từ rất cao. Điều này giúp duy trì độ ổn định trong môi trường có nhiều nguồn điện hoặc thiết bị phát xung. Không cần tiếp xúc vật lý với phần cơ cấu đang đo. Nên giảm thiểu rủi ro hư hỏng do mài mòn hoặc va chạm.
3. Thông số kỹ thuật FAH13-0212-X07-M10
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FAH13-0212-X07-M10 |
| Khoảng tần số | 0 Hz … 20,000 Hz |
| Loại tín hiệu | Tín hiệu hình vuông dưới dạng điện áp hoặc dòng điện đầu ra |
| Các kênh đo | 1 hoặc 2 kênh đo |
| Tín hiệu đầu ra | 1 tín hiệu hình vuông hoặc 2 tín hiệu hình vuông hoặc tín hiệu hình vuông và tín hiệu đảo hoặc tín hiệu hình vuông và tín hiệu trạng thái (chiều quay hoặc đứng yên) |
| Cấp bảo vệ | IP65, IP67 |
| Mức độ nguy hiểm | HL1 … HL3 |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Kiểu lắp đặt | Screw-in thread: M12x1 … M18x1.5; 5/8"-18UNF |
| M10 | Mô-đun m1 |
| M15 | Mô-đun m1.5 |
| M25 | Mô-đun m2.5 |
| M30 | Mô-đun m3 |
| S0 | Lớp cách điện KHÔNG nối với thân cảm biến |
| HJ | 1 tín hiệu đầu ra (dòng điện) |
| HZ | 2 tín hiệu đầu ra (điện áp) |
| HD | 2 tín hiệu đầu ra (điện áp), cách điện điện hóa |
| HI | 2 tín hiệu đầu ra (dòng điện), cách điện điện hóa |
| HQ | 2 + 2 tín hiệu đầu ra (điện áp), tín hiệu và tín hiệu đảo |
| 03 | L1 = 80 mm, L2 = 5 mm |
| 04 | L1 = 100 mm, L2 = 20 mm |
| 05 | L1 = 120 mm, L2 = 40 mm |
| 19 | L1 = 50 mm, L2 = 5 mm |
| 13- | M14 x 1 |
| 22- | M16 x 1.5 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp FAH13-0212-X07-M10
Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các ngành như xây dựng tàu biển. Công nghệ đường sắt, lĩnh vực điện lực và chế tạo động cơ. Các hệ thống này thường yêu cầu việc giám sát tốc độ chính xác. Mục đích là đảm bảo hoạt động an toàn và hiệu suất ổn định. Cảm biến phù hợp khi lắp đặt trên trục truyền động, bánh xe hoặc bộ phận quay khác.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
Cảm biến tốc độ Hall Cảm biến tốc độ Hall 1/2 kênh ren lắp trực tiếp được áp dụng trong các hệ thống đo tốc độ quay ở ngành chế tạo tàu biển. Công nghệ đường sắt và động cơ. Nơi yêu cầu độ ổn định cao và khả năng chống nhiễu điện từ mạnh mẽ. Mục đích là đảm bảo hoạt động chính xác trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng NORIS tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến tốc độ Hall 1/2 kênh ren lắp trực tiếp. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PRK25C.D1/4P-M12 | 50134295 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 2 | DPB07S15 | Cảm biến chênh áp Greystone Vietnam |
| 3 | 800-001514 | Cảm biến tốc độ Electro Sensors Vietnam |
| 4 | C1A83-AB12-FIEROD2103 | Cảm biến nhiệt độ / cặp nhiệt điện Watlow Vietnam |
| 5 | 902050/10/386-2001-1-12-100-104-03-12000-316/317 | Cảm biến nhiệt độ điện trở JUMO Vietnam |
| 6 | WP361D-HS1M-MNB1 | Cảm biến áp suất Wideplus Vietnam |
| 7 | 5485C-007-010-M1377 | Cảm biến rung động Metrix Vietnam |
| 8 | SLmini | 1220-i4 Cảm biến laser không tiếp xúc đo tốc độ và chiều dài Proton Products Vietnam |
| FAH13-0212-X07-M10 – Cảm biến tốc độ Hall 1/2 kênh ren lắp trực tiếp NORIS. | ||
| 9 | HT5B/2 | 50148001 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 10 | HDP356A02 | Cảm biến gia tốc 3 trục IEPE đo rung tay-cánh tay Senseca Vietnam |
| 11 | AMS | 304i 40 50113677 Cảm biến đo khoảng cách laser Leuze Vietnam |
| 12 | 58031300 | Cảm biến đo độ dẫn điện Thornton Vietnam |
| 13 | ODS10L1.8/LAK-M12 | 50127853 Cảm biến khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 14 | NT | 61-HT-2M12/370-2W Cảm biến mức và nhiệt độ gắn trên bồn Bühler Technologies Vietnam |
| 15 | DE2802M290PL000P | Cảm biến chênh áp Fischer Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.