Bộ mã hóa vòng quay EN580E.IL-SC10.GB1T2.01024.K là thiết bị cảm biến góc quang học được thiết kế. Mục đích là đo chuyển động quay của trục với độ chính xác cao. Phục vụ trực tiếp trong các hệ thống điều khiển tốc độ và vị trí cơ khí.
1. Tổng quan sản phẩm EN580E.IL-SC10.GB1T2.01024.K
Sản phẩm thuộc dòng EN580E.IL của Baumer, chuyên dụng cho môi trường công nghiệp. Bộ mã hóa này hoạt động dựa trên nguyên lý phát hiện xung quang khi trục quay. Tạo ra tín hiệu tỉ lệ với góc quay. Thiết bị có cấu hình đầu ra dạng xung. Hỗ trợ cả mức TTL và HTL, phù hợp với nhiều mạch xử lý khác nhau. Mã tương đương 11246032 được sử dụng trong catalog phân phối tại Việt Nam. Sản phẩm được chế tạo với độ bền cao, đáp ứng yêu cầu vận hành trong điều kiện khắc nghiệt.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Baumer.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi trục quay, bộ mã hóa phát sinh chuỗi xung điện từ mặt cảm biến quang học. Mỗi vòng quay tạo ra 1024 xung, phân chia đều theo góc 90 độ mỗi xung. Hai tín hiệu A+ và B+ (cùng với A–, B–) tạo thành tín hiệu pha lệch 90 độ. Điều này giúp xác định chiều quay và vị trí chính xác. Tín hiệu zero pulse xuất hiện ở khoảng 90 độ, dùng để thiết lập điểm tham chiếu ban đầu. Cảm biến hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ từ –25°C đến +100°C. Chịu được rung động và va đập theo tiêu chuẩn quốc tế.
3. Thông số kỹ thuật EN580E.IL-SC10.GB1T2.01024.K
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EN580E.IL-SC10.GB1T2.01024.K |
| Điện áp nguồn | 5 VDC ±5 % |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Short-circuit proof | Có (tối đa 1 giây và 1 tín hiệu) |
| Tiêu thụ khi không tải | ≤70 mA |
| Số xung mỗi vòng quay | 1024 |
| Sai lệch pha | 90 ° ±10° |
| Chu kỳ công tác | 40…60 % |
| Dấu tham chiếu | Tín hiệu không, độ rộng 90° ±10 % |
| Phương pháp cảm biến | Quang học |
| Tần số đầu ra | ≤300 kHz (TTL) |
| Các tín hiệu đầu ra | A+, B+, R+, A-, B-, R- |
| Các cấp đầu ra | TTL/RS422 |
| Khả năng chống nhiễu | EN 61000-6-2 |
| Nhiễu phát ra | EN 61000-6-4 |
| Chứng nhận | UL-Listing: E217823 |
| Kích thước (nắp) | ø58 mm |
| Loại trục | ø10 x 20 mm, trục rỗng có mặt phẳng |
| Tải cho phép trên trục | ≤40 N trục ≤80 N hướng kính |
| Nắp | Nắp kẹp |
| Bảo vệ theo EN 60529 | IP 54 (bên flange) IP 65 (bên thân máy) |
| Tốc độ vận hành | ≤6000 vòng/phút (+25 °C) |
| Mô-men khởi động | ≤0,02 Nm |
| Vật liệu | Thân máy: nhôm Trục rắn: thép không gỉ |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+100 °C (xem thông tin tổng quát) |
| Độ ẩm tương đối | 95 % không ngưng tụ |
| Kết nối | Cổng nối flange M23, 12 chân, chiều ngược |
| Trọng lượng khoảng. | 300 g |
| Ngõ ra | Mức tín hiệu đầu ra TTL hoặc HTL |
| Độ chính xác | 5 VDC ±5 % |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 11246032
Thiết bị này được sử dụng trong các hệ thống truyền động. Điều khiển tốc độ, giám sát vị trí trục máy. Nó phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao như bánh xe dẫn hướng. Bộ phận điều chỉnh góc, hoặc cơ cấu chuyển động tự động. Bộ mã hóa hoạt động liên tục khi vận hành tại tốc độ tối đa 6000 vòng/phút. Đảm bảo tính liên tục trong quá trình sản xuất. Tính năng chống ngắn mạch và cực kỳ phản hồi nhanh cho phép sử dụng trong môi trường có tải biến đổi.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Baumer tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn EN580E.IL Bộ mã hóa vòng quay incremental quang học 1024 xung/vòng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
6. Ứng dụng trong công nghiệp 11246032
Số ĐT: 0372538207 – Mr. Vương (Zalo/WhatsApp)
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | HOG10 | D 1024 I LR 16H7 KLK-AX Bộ mã hóa vòng quay incremental hạng nặng 1024 xung/vòng, trục rỗng 16 mm Baumer Vietnam |
| 2 | MHAP400 | B5 G300 SB17 NR0D Bộ mã hóa vòng quay hạng nặng Baumer Vietnam |
| 3 | ITD | 21 H 01 120 11139240 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 4 | OG77 | S SN1024 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 5 | ESG34AH0200 | Bộ mã hóa vòng quay / phụ kiện encoder Baumer Vietnam |
| 6 | EN580C.ML-SC10 | 11266666 Bộ mã hóa tuyệt đối quang đa vòng CANopen Baumer Vietnam |
| 7 | GXMMW.A203P32 | Bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối đa vòng Baumer Vietnam |
| 8 | ITD | 40 A 4 Y114 512 11061626 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| EN580E.IL-SC10.GB1T2.01024.K / 11246032 – EN580E.IL Bộ mã hóa vòng quay incremental quang học 1024 xung/vòng Baumer. | ||
| 9 | RP-7400 | Bộ mã hóa vòng quay OnoSokki Vietnam |
| 10 | GEL | 2444 KZRT 3K030 Bộ mã hóa vòng quay từ tính / cảm biến tốc độ Lenord Bauer Vietnam |
| 11 | AC58/0012EK.42CLi | Bộ mã hóa vòng quay Hengstler Vietnam |
| 12 | UCD-SP00B-2012-B06C-CRW-SIPOS001 | Bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối IXARC giao tiếp SSI POSITAL Vietnam |
| 13 | 8.M3661R.0E30.3312.S005 | Bộ mã hóa vòng quay Kübler Vietnam |
| 14 | ENI58IL-H12BA5-1024UD1-RC5 | Bộ mã hóa vòng quay Pepperl+Fuchs Vietnam |
| 15 | GVS600 | V20C 00520 05VS M04/S CG3 Bộ mã hóa vòng quay GIVI MISURE Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.