‘
Bộ mã hóa vòng quay gia tăng trục rỗng ITD21H01 01024 T NI S21SG8 F 14 IP54 019 là thiết bị cảm biến quang chuyên dụng phục vụ việc đo đếm tốc độ. Đồng thời, Vị trí chuyển động của trục cơ khí trong hệ thống truyền động. Sản phẩm thuộc dòng ITD21H01 của Baumer. Được thiết kế để hoạt động ổn định trong điều kiện môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
1. Tổng quan sản phẩm ITD21H01 01024 T NI S21SG8 F 14 IP54 019
ITD21H01 là bộ mã hóa vòng quay sử dụng phương pháp cảm biến quang. Mục đích là phát hiện chuyển động của trục rỗng có đường kính 14 mm. Thiết bị cung cấp tín hiệu xung tại đầu ra với tần số từ 100 đến 10.000 xung mỗi vòng quay. Phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao về tốc độ. Cấu trúc trục rỗng cho phép lắp đặt trên các bộ truyền động có dạng lỗ thông qua. Hỗ trợ việc gắn kết với thiết bị khác mà không cần tháo rời.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Baumer.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Bộ mã hóa hoạt động dựa trên nguyên lý phát hiện sự thay đổi ánh sáng khi trục quay. Tạo ra chuỗi xung điện tử theo từng bước quay. Dữ liệu được truyền qua hai tín hiệu A và B. Đồng thời có tín hiệu N đảo chiều. Điều này giúp hệ thống nhận diện hướng và vị trí của trục. Tín hiệu đầu ra được điều chế ở mức TTL hoặc HTL. Đảm bảo khả năng tương thích với nhiều loại mạch điều khiển công nghiệp. Thiết bị có khả năng chống ngược cực. Bảo vệ mạch khỏi hư hại do sai lệch điện áp đầu vào.
3. Thông số kỹ thuật ITD21H01 01024 T NI S21SG8 F 14 IP54 019
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ITD21H01 01024 T NI S21SG8 F 14 IP54 019 |
| Điện áp nguồn | 5 VDC ±5 % 8…30 VDC |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Tiêu thụ khi không tải | ≤100 mA |
| Số xung mỗi vòng quay | 100 … 10000 |
| Dấu tham chiếu | Xung không, chiều rộng 90° |
| Phương pháp cảm biến | Quang học |
| Tần số đầu ra | ≤300 kHz (TTL) ≤160 kHz (HTL) |
| Các tín hiệu đầu ra | A, B, N + nghịch đảo |
| Các cấp đầu ra | Đầu ra TTL (chống ngắn mạch) Đầu ra HTL (đẩy – chống ngắn mạch) |
| Khả năng chống nhiễu | EN 61000-6-2 |
| Nhiễu phát ra | EN 61000-6-3 |
| Kích thước (nắp) | ø58 mm |
| Loại trục | ø14 mm (đi qua trục rỗng) |
| Bảo vệ theo EN 60529 | IP 65 |
| Tốc độ vận hành | ≤6000 vòng/phút |
| Mô-men khởi động | ≤0.015 Nm (+20 °C) |
| Vật liệu | Thân: nhôm Trục: thép không gỉ |
| Nhiệt độ hoạt động | -30…+100 °C |
| Độ ẩm tương đối | 90 % không ngưng tụ |
| Điện trở | EN 60068-2-6 Vibration 20 g, 60-2000 Hz EN 60068-2-27 Shock 100 g, 6 ms |
| Kết nối | Kết nối bảng, 8 chân |
| Trọng lượng khoảng. | 150 g |
| Ngõ ra | Mức tín hiệu đầu ra TTL hoặc HTL |
| Nhiệt độ hoạt động | Nhiệt độ hoạt động -30…+100 °C |
| Độ chính xác | 5 VDC ±5 % |
| Nhiệt độ hoạt động | ≤0.015 Nm (+20 °C) |
| Nhiệt độ hoạt động | -30…+100 °C |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 11105069
Sản phẩm phù hợp để sử dụng trong các hệ thống truyền động cơ khí như máy ép. Máy cắt, bộ biến tốc hoặc thiết bị điều khiển tốc độ. Khi trục đang quay, bộ mã hóa cung cấp dữ liệu về tốc độ và vị trí chính xác. Hỗ trợ việc kiểm soát hoạt động một cách liên tục. Đặc biệt, khả năng chịu nhiệt từ -30°C đến +100°C cho phép vận hành ổn định trong môi trường làm việc nóng hoặc lạnh. Việc lắp đặt qua trục rỗng giúp giảm thiểu sự ảnh hưởng của các yếu tố cơ học khi kết nối.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Baumer tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ mã hóa vòng quay gia tăng trục rỗng 1024 xung. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ITD | 40 A 4 Y114 512 11061626 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 2 | OG77 | S SN1024 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 3 | ITD | 21 H 01 120 11139240 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 4 | MGB2-L2HEB-PN-M-S3-GA-L | 165505 Bộ khóa cửa an toàn PROFINET Euchner Vietnam |
| 5 | UCD-SP00B-2012-B06C-CRW-SIPOS001 | Bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối IXARC giao tiếp SSI POSITAL Vietnam |
| 6 | GVS600 | V20C 00520 05VS M04/S CG3 Bộ mã hóa vòng quay GIVI MISURE Vietnam |
| 7 | 80-230121-512 | Bộ mã hóa vòng quay HOHNER Vietnam |
| 8 | TRD-J600-RZ | Bộ mã hóa vòng quay KOYO Vietnam |
| ITD21H01 01024 T NI S21SG8 F 14 IP54 019 / 11105069 – Bộ mã hóa vòng quay gia tăng trục rỗng 1024 xung Baumer. | ||
| 9 | AC58/0012EK.42CLi | Bộ mã hóa vòng quay Hengstler Vietnam |
| 10 | R120B01024Q5L01AN188P02EB | Bộ mã hóa vòng quay Gurley Vietnam |
| 11 | ENI58IL-H12BA5-1024UD1-RC5 | Bộ mã hóa vòng quay Pepperl+Fuchs Vietnam |
| 12 | 8.M3661R.0E30.3312.S005 | Bộ mã hóa vòng quay Kübler Vietnam |
| 13 | SR060E-22-2-3-132-V100 | Bộ mã hóa vòng quay Kübler Vietnam |
| 14 | RP-7400 | Bộ mã hóa vòng quay OnoSokki Vietnam |
| 15 | WMFA | 1010 A 5 1024 AA13 ORM Bộ mã hóa vòng quay AMO Gmbh Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.