‘
547950 là rơ le an toàn thuộc dòng MSI của hãng Leuze. Thiết kế để đảm nhận vai trò bảo vệ hệ thống bằng cách giám sát trạng thái. Thiết bị hoạt động và thực hiện hành vi dừng khẩn cấp khi phát hiện sự cố.
1. Tổng quan sản phẩm MSI-SR4B-01
Sản phẩm MSI được xây dựng nhằm phục vụ các mạch dừng khẩn cấp (E-Stop) trong môi trường công nghiệp. Thiết bị hoạt động như một trung gian giữa tín hiệu đầu vào từ cảm biến cơ học hoặc điện tử. Đồng thời, Phản hồi hành vi dừng tại đầu ra. Nó hỗ trợ nhiều chức năng bảo vệ, bao gồm giám sát trạng thái tiếp điểm (contactor monitoring). Kiểm tra mạch chéo (cross circuit monitoring) và khóa khởi động – tái khởi động (start/restart interlock). Tất cả các chức năng này đều đáp ứng tiêu chuẩn an toàn quốc tế về độ tin cậy và khả năng chống lỗi.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi có tín hiệu đầu vào từ vị trí cơ học hoặc thiết bị điện tử. Rơ le sẽ xử lý và chuyển đổi thành tín hiệu đầu ra an toàn. Tín hiệu này được truyền đến các thiết bị điều khiển khác để kích hoạt hành vi dừng khẩn cấp. Hệ thống tự động thực hiện việc giám sát trạng thái của các mạch tiếp điểm. Phát hiện bất thường và phản hồi ngay lập tức. Trong chế độ khởi động lại, thiết bị hỗ trợ cả cách khởi động tự động và thủ công. Đảm bảo tính linh hoạt khi vận hành hệ thống. Các chức năng này đều được xác định theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 61508 và EN ISO 13849-1.
3. Thông số kỹ thuật MSI-SR4B-01
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MSI-SR4B-01 |
| Dãy | MSI-SR4B |
| Ứng dụng | E-Stop circuits Optoelectronic protective devices Position switches (mechanical contacts) Solenoid switches (reed contacts, equivalent) Transponder switches (OSSD outputs) |
| Chức năng | Contactor monitoring (EDM) Cross circuit monitoring Start/restart interlock (RES) |
| Restart | Automatic Manual |
| SIL | 3, IEC 61508 |
| SILCL | 3, IEC/EN 62061 |
| Performance Level (PL) | e, EN ISO 13849-1 |
| Thời gian trung bình đến hỏng nguy hiểm | 73 years, EN ISO 13849-1 |
| PFHD | 2,1E-08 per hour |
| PFHD, nop = 4800 | 0.0000000014 per hour |
| PFHD, nop = 28800 | 0.0000000045 per hour |
| PFHD, nop = 86400 | 0.000000015 per hour |
| Mission time | 20 years, EN ISO 13849-1 |
| Category | 4, EN ISO 13849-1 |
| STOP category | 0, IEC/EN 60204-1 |
| B10d at DC13 (inductive load) | 1,000,000 number of cycles |
| B10d at AC15 (inductive load) | 1,400,000 number of cycles |
| Mạch bảo vệ | Fuse on switching output, upstream |
| Switching frequency, max. | 3600 switching cycles/h |
| Continuous current per current path, max. | 3 A |
| Input current, max. | 100 mA |
| External safeguarding for supply circuit | 200 mA delay-action |
| Permissible input line resistance, max. | 30 Ω |
| Điện áp cung cấp UB | 24 V, AC/DC, -20 … 20 % |
| Dòng điện tiêu thụ tối đa | Without external load |
| Tiêu tốn điện năng, tối đa | 3 W, For 24 V, plus output load |
| Number of safety-related switching outputs (OSSDs) | 3 Piece(s) |
| Loại | Safety-related switching output OSSD |
| Voltage type | AC/DC |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 547950
Sản phẩm phù hợp với các hệ thống cần kiểm soát hành vi dừng khẩn cấp như van điều tiết. Máy nén khí hoặc thiết bị tự động có yêu cầu cao về độ tin cậy. Nó được sử dụng trong các mạch điều khiển cơ học – điện. Đặc biệt khi kết hợp với cảm biến vị trí hoặc van điện từ. Các mạch này yêu cầu khả năng phản hồi nhanh và độ bền vượt trội dưới tải điện cảm. Dữ liệu cho thấy sản phẩm chịu được hơn 1 triệu chu kỳ. Thiết bị hoạt động ở điều kiện DC13 và AC15. Đáp ứng nhu cầu dài hạn trong môi trường sản xuất.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Rơ le an toàn. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | SPERREINSATZ-Z-046730 | Cầu chì an toàn có vỏ kim loại Euchner Vietnam |
| 2 | CEM-I2-AR-M-C40-SH-113739 | Cầu chì an toàn với khóa chắn, RFID, cổng nối M23 Euchner Vietnam |
| 3 | ROU-LS-176046 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |
| 4 | IS-mC1 | R/R Còi báo động kết hợp đèn LED an toàn nội tại E2S Vietnam |
| 5 | SST-122667 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |
| 6 | RPS-B-6-60/V5 | 092498 Thiết bị an toàn công nghiệp Euchner Vietnam |
| 7 | RPS-W-300 | 092138 Thiết bị an toàn công nghiệp Euchner Vietnam |
| 8 | NZ2HS-538SEM5C2334 | 115259 Cầu chì an toàn NZ.HS Euchner Vietnam |
| MSI-SR4B-01 / 547950 – Rơ le an toàn Leuze. | ||
| 9 | IS-MC1-R/A | Còi báo động kết hợp đèn LED an toàn nội tại E2S Vietnam |
| 10 | RL-LS-EX-166340 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |
| 11 | A5-A1-P-174746 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |
| 12 | EKS-A-SFH-G30-2000 | 106585 Thiết bị an toàn công nghiệp Euchner Vietnam |
| 13 | EKS2-K-K-B-D2-RD-168432 | 168432 Thiết bị an toàn công nghiệp Euchner Vietnam |
| 14 | ROU-SS-176045 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |
| 15 | ROU-SS-176043 | Tiêu chuẩn và an toàn Euchner Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.