Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý PT-G510-8GTX-PHR-WV của Moxa là thiết bị kết nối mạng được thiết kế phục vụ môi trường điều kiện khắc nghiệt. Nơi yêu cầu độ tin cậy cao và khả năng vận hành ổn định liên tục.
1. Tổng quan sản phẩm PT-G510-8GTX-PHR-WV
Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý thuộc dòng switch Ethernet công nghiệp có quản lý của Moxa. Sản phẩm hỗ trợ 8 cổng 100/1000BaseT(X) và 2 cổng SFP. Đáp ứng nhu cầu kết nối đa dạng giữa các thiết bị trong hệ thống. Thiết bị hoạt động ở nhiệt độ từ -40°C đến 75°C. Phù hợp với điều kiện lắp đặt trong nhà máy hoặc khu vực có biến động nhiệt độ cao. Cung cấp nguồn điện kép (24/48 VDC). Điều này giúp duy trì hoạt động khi một nguồn mất điện. Tính năng quản lý qua giao thức HTTPS, SNMP. Telnet cho phép giám sát và điều chỉnh từ xa mà không cần can thiệp vật lý.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Moxa.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Thiết bị vận hành dựa trên các tiêu chuẩn mạng quốc tế như IEEE 802.3u, 802.3ab, 802.1D–2004 và 802.1Q. Các tính năng như VLAN, IGMP, RSTP và Port Mirroring cho phép phân vùng lưu lượng. Kiểm soát truy cập và giám sát dòng dữ liệu. Cơ chế phát hiện lỗi như Fiber check. Đồng thời, Broadcast storm protection giúp giảm thiểu rủi ro sập mạng do lỗi truyền dẫn. Hỗ trợ kiểm soát ưu tiên bằng 8 hàng đợi và định danh VLAN lên đến 256. Đảm bảo dữ liệu quan trọng được xử lý nhanh hơn. Điều khiển thời gian bằng NTP và PTP hỗ trợ đồng bộ hóa giữa các thiết bị trong hệ thống.
3. Thông số kỹ thuật PT-G510-8GTX-PHR-WV
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PT-G510-8GTX-PHR-WV |
| 100/1000BaseT(X) Ports (RJ45 connector) | 8 |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX; IEEE 802.3ab for 1000BaseT(X); IEEE 802.3z for 1000BaseX; IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p for Class of Service; IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1X for authentication; IEEE 802.3ad for Port Trunk with LACP; IEEE 802.3x for flow control |
| Quản lý | HTTPS; Back Pressure Flow Control; DHCP Option 66/67/82; Fiber check; Flow control; LLDP; Port Mirroring; SNMP Inform; BOOTP; DHCP Server/Client; HTTP; IPv4/IPv6; RARP; SMTP; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP |
| MIB | MIB-II; Ethernet-like-MIB; Bridge-MIB; P-BRIDGE MIB; Q-BRIDGE-MIB; RSTP MIB; RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9 |
| Lọc | IGMP v1/v2/v3; GMRP; GVRP; 802.1Q; QinQ VLAN |
| Các giao thức độ tin cậy | Tích hợp liên kết cổng; MSTP; RSTP; STP; Dãy Turbo; Dãy Turbo Vòng; MRP; HSR; PRP; Kết hợp; Nhóm RSTP |
| An toàn | RADIUS; TACACS+; SSH; Cổng khóa; Bảo vệ cơn bùng phát phát sóng; Xác thực MAB; MAC cố định; Danh sách kiểm soát truy cập |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP; IEEE 1588v2 PTP (hardware-based) |
| Công suất trạm điện | Kiểm tra GOOSE; QoS theo IEC 61850; MMS |
| Các hàng ưu tiên | 8 |
| Số lượng tối đa VLAN | 256 |
| Khoảng giá trị VLAN ID | 1 to 4094 |
| Khoảng giá trị ID nhóm RSTP | 1 to 4094 |
| Nhóm IGMP | 4096 |
| Kích thước bảng MAC | 16 K |
| Kích thước bộ đệm gói | 12 Mbits |
4. Ứng dụng trong công nghiệp PT-G510-8GTX-PHR-WV
Sản phẩm phù hợp để kết nối các thiết bị cảm biến. Điều khiển, và hệ thống máy móc trong nhà xưởng. Nó dùng trong môi trường có yêu cầu về độ tin cậy cao. Nơi sự cố mất kết nối có thể ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất. Việc sử dụng thiết bị này giúp duy trì liên kết mạng ổn định giữa các điểm đầu cuối. Hỗ trợ giám sát hoạt động qua các giao thức quản lý như SNMP và Syslog. Các tính năng bảo mật như RADIUS, TACACS+ và Sticky MAC giúp kiểm soát truy cập từ xa. Phù hợp với hệ thống có nhiều người dùng hoặc thiết bị không được ủy quyền.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Moxa tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | LM-7000H-4GTX | Mô đun Ethernet Gigabit Moxa Vietnam |
| 2 | IMC-101-M-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 3 | PT-508-MM-ST-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 4 | EDS-510E-3GTXSFP-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 5 | EDS-505A | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 6 | IMC-21GA-LX-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 7 | IKS-6726A-2GTXSFP-HV-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | EDS-316-SS-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| PT-G510-8GTX-PHR-WV – Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa. | ||
| 9 | IMC-21A-M-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 10 | UC-8410A-NW-LX | Máy tính công nghiệp ARM Moxa Vietnam |
| 11 | EDS-408A-MM-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 12 | EDS-608-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 13 | EDS-G4012-4GC-LV | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 14 | EDS-2005-EL | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 15 | EDS-528E-4GTXSFP-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.