Trong môi trường sản xuất hiện đại. Việc định vị mã vạch chính xác là yếu tố then chốt. Mục đích là đảm bảo dòng chảy thông tin liên tục giữa thiết bị và hệ thống quản lý. Băng mã vạch định vị 50104792 của hãng Leuze được thiết kế. Mục đích là hoạt động hiệu quả trong các hệ thống định vị mã vạch chuẩn như BPS 8, BPS 300i và FBPS 600i. Sản phẩm này phục vụ trực tiếp nhu cầu gắn mã vạch trên bề mặt vật liệu. Điều này giúp hệ thống nhận diện vị trí và thông tin sản phẩm một cách chính xác.
1. Tổng quan sản phẩm BCB G30 H47 L010
Băng mã vạch BCB thuộc dòng tiêu chuẩn của Leuze. Có kích thước chiều cao 47 mm và độ dài 10.000 mm. Sản phẩm được chế tác theo quy trình in số hóa. Đáp ứng yêu cầu về độ bền cơ học và khả năng chịu tác động môi trường. Với cấu hình phù hợp với ba hệ thống định vị mã vạch khác nhau. Nó hỗ trợ việc triển khai giải pháp định vị tại nhiều loại dây chuyền sản xuất khác nhau mà không cần thay đổi thiết bị chính.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Sản phẩm hoạt động bằng cách tạo ra vùng định vị rõ ràng trên bề mặt vật liệu. Khi được dán vào bề mặt, băng mã vạch cung cấp điểm tham chiếu chính xác cho cảm biến định vị trong hệ thống BPS. Cảm biến sẽ phát hiện vị trí của mã vạch dựa trên khoảng cách giữa các vạch định vị. Từ đó xác định tọa độ và thông tin sản phẩm liên quan. Cơ chế này đảm bảo dữ liệu được truyền đạt nhanh chóng. Ít sai lệch và duy trì tính ổn định qua thời gian sử dụng.
3. Thông số kỹ thuật BCB G30 H47 L010
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCB G30 H47 L010 |
| Loại | Bảng tiêu chuẩn |
| Phù hợp với | BPS 8 series bar code positioning system BPS 300i series bar code positioning system FBPS 600i series bar code positioning system |
| Kích thước (Cao x Rộng) | 47 mm x 10,000 mm |
| Kích thước lưới | 30 mm |
| Khối lượng tịnh | 138 g |
| Tính chất cơ học | Chống ẩm Chống hóa chất một phần Chống trầy Chống tia UV Chống xước bằng việc lau |
| Dán | Dán acrylate |
| Độ bền của dán | 0.1 mm |
| Quy trình sản xuất | In số hóa |
| Chống hóa chất (ở 23 °C trong 24 giờ) | Xăng Diesel Heptane Dầu trắng |
| Quá trình làm cứng | 72 h |
| Sự bảo vệ bề mặt | Polyester, bề mặt nhạt |
| Nhiệt độ môi trường, hoạt động | -40 … 120 °C |
| Nhiệt độ xử lý | 0 … 45 °C |
| Nhiệt độ xử lý được khuyến nghị | 10 … 25 °C |
| Điện trở | Độ ẩm, phun màng muối (150 giờ / 5 %) Tia UV |
| Tính chất nền | Sạch, khô, không dầu, mịn |
| Số thuế hải quan | 48211010 |
| ECLASS 5.1.4 | 27280190 |
| ECLASS 8.0 | 27280190 |
| ECLASS 9.0 | 27280192 |
| ECLASS 10.0 | 27280192 |
| ECLASS 11.0 | 27280192 |
| ECLASS 12.0 | 27280192 |
| ECLASS 13.0 | 27280192 |
| ECLASS 14.0 | 27280192 |
| ECLASS 15.0 | 27280192 |
| ECLASS 16.0 | 27280192 |
| ETIM 5.0 | EC002498 |
| ETIM 6.0 | EC003015 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50104792
Băng mã vạch này được dùng trong các dây chuyền lắp ráp. Đóng gói hoặc kiểm tra chất lượng nơi yêu cầu độ chính xác cao về vị trí. Nó phù hợp với môi trường làm việc có nhiệt độ từ -40°C đến 120°C. Chịu được độ ẩm, tác động của dầu diesel, heptane và xăng trắng. Việc sử dụng sản phẩm này giúp giảm thiểu sai sót trong việc định vị. Đồng thời duy trì khả năng hoạt động ổn định dù điều kiện môi trường thay đổi.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Băng mã vạch định vị. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | BCB | G30 H25 L050 50144177 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 3 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 4 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 5 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 6 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 7 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 8 | REF | 6-A-50×50 50110192 Băng phản xạ tự dính Leuze Vietnam |
| BCB G30 H47 L010 / 50104792 – Băng mã vạch định vị Leuze. | ||
| 9 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 10 | BCL | 608i SM 102 50126969 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BCB | G30 H25 L005 50144172 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 13 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 14 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 15 | BCL | 8 SN 552 50105420 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.