Bảo trì hệ thống cảm biến thường yêu cầu thay thế thiết bị đúng mẫu. Mục đích là đảm bảo tính ổn định và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Khi cần thay thế cảm biến tiệm cận dạng cảm ứng IS 208MM/4NO-1E5-S12. Việc xác định chính xác thông số và chức năng là bước đầu tiên giúp tránh rủi ro. Thiết bị hoạt động sai hoặc mất tín hiệu.
1. Tổng quan sản phẩm IS 208MM/4NO-1E5-S12
Sản phẩm IS thuộc dòng cảm biến tiệm cận cảm ứng của Leuze. Được thiết kế để phát hiện sự hiện diện của vật thể bằng cách cảm ứng điện từ. Thiết bị có cấu trúc hình trụ. Kích thước nhỏ gọn với chiều đường kính 12 mm và chiều dài 45 mm. Dòng sản phẩm này phù hợp với các hệ thống điều khiển cần độ nhạy cao. Đồng thời, Độ bền vượt trội trong môi trường công nghiệp.
Mã tương đương 50109641 cho phép nhận diện thiết bị một cách rõ ràng trong hệ thống quản lý thiết bị. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt. Đảm bảo hoạt động ổn định qua nhiều chu kỳ sử dụng.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ. Phát hiện sự thay đổi khoảng cách giữa đầu cảm biến và vật thể tiếp giáp. Khi vật thể đến gần, cảm biến tạo ra tín hiệu điện áp đủ lớn để kích hoạt đầu ra.
Nhờ cơ chế đóng mở dạng NO (normally open). Cảm biến duy trì trạng thái mở khi không có vật thể, chuyển sang đóng khi phát hiện vật thể. Tín hiệu đầu ra được truyền dưới dạng điện áp DC. Với dòng tối đa 200 mA và mức điện áp đầu vào nằm trong dải 10–30 V.
Thiết bị tích hợp mạch bảo vệ chống ngắn mạch, đảo cực và nhiễu điện. Điều này giúp giảm thiểu rủi ro hư hỏng do tác động điện hoặc môi trường khắc nghiệt.
3. Thông số kỹ thuật IS 208MM/4NO-1E5-S12
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IS 208MM/4NO-1E5-S12 |
| Dãy | 208 |
| loại. giới hạn khoảng hoạt động Sn | 1.5 mm |
| khoảng hoạt động Sa | 0 … 1.2 mm |
| MTTF | 900 năm |
| Mạch bảo vệ | bảo vệ cảm ứng, bảo vệ đảo cực, bảo vệ ngắn mạch |
| Điện áp cung cấp UB | 10 … 30 V, DC |
| Sóng dư | 0 … 20 %, từ UB |
| Open-circuit current | 0 … 10 mA |
| sự lệch nhiệt, tối đa (trong % của Sr) | 10 %, trong toàn bộ khoảng nhiệt độ hoạt động |
| sự lặp lại, tối đa (trong % của Sr) | 5 %, với UB = 20 … 30 V DC, nhiệt độ môi trường Ta = 23 °C ± 5 °C |
| Độ trễ chuyển mạch | 20 % |
| Số lượng đầu ra tương tự | 1 Chiếc(s) |
| Loại điện áp | DC |
| dòng điện chuyển mạch, tối đa | 200 mA |
| dòng điện dư, tối đa | 0.1 mA |
| sự sụt giảm điện áp | ≤ 2 V |
| Phần tử chuyển mạch | Transistor, kiểu PNP |
| Nguyên lý chuyển mạch | NO (mở bình thường) |
| Tần số chuyển mạch | 5,000 Hz |
| Thời gian trễ sẵn sàng | 32 ms |
| Số lượng kết nối | 1 Chiếc(s) |
| Chức năng | Nguồn cung cấp điện áp tín hiệu OUT |
| Loại kết nối | Đầu nối |
| Kích thước ren | M12 |
| Loại | Nối nam |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Số lỗ | 4 lỗ |
| Mã hóa | A-coded |
| Thiết kế | trụ |
| Kích thước (Ø x L) | 12 mm x 45 mm |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50109641
Loại cảm biến này phù hợp với các hệ thống cần giám sát vị trí vật thể như trục quay. Bộ phận vận chuyển hay cửa tự động. Việc sử dụng thiết bị này cho phép kiểm soát chính xác trạng thái. Thiết bị hoạt động mà không cần tiếp xúc trực tiếp với vật thể.
Trong môi trường sản xuất, cảm biến có thể được lắp đặt tại các điểm kiểm tra. Mục đích là đảm bảo sự hiện diện của chi tiết trước khi tiến hành bước tiếp theo. Điều này hỗ trợ việc duy trì chu kỳ làm việc ổn định và tránh lỗi do thiếu dữ liệu.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến tiệm cận cảm ứng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | GS04B/P.1-30-M8.3 | 50146162 Cảm biến quang dạng khe Leuze Vietnam |
| 2 | PRK25C.A2/2N-M12 | 50134259 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 3 | GSU | 14D/66.3-S12 50126781 Cảm biến siêu âm dạng khe Leuze Vietnam |
| 4 | IS | 112 MM/2NC-4E0-M12 50129877 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 5 | GS | 61/6D.2-200-S12 50112426 Cảm biến quang dạng khe Leuze Vietnam |
| 6 | GS04B/P.1-80-M8.3 | 50146167 Cảm biến quang dạng khe Leuze Vietnam |
| 7 | KRTM | 20M/N-20-6320-S12 50113436 Cảm biến tương phản Leuze Vietnam |
| 8 | PRK328.3/2N | 50122698 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| IS 208MM/4NO-1E5-S12 / 50109641 – Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze. | ||
| 9 | IS | 208MM/4NO-2N5-S8.3 50109646 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 10 | HT3C.V/4P-M8 | 50129387 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 11 | ODS9L2.8/LA6-100-M12 | 50137816 Cảm biến đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 12 | FT5.3/4P-M8 | 50122572 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 13 | IS | 230MM/4NO-10E-S12 50109713 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 14 | PRK25C.A2/2N-200-M12 | 50134262 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 15 | Set-AC-MTX.2-2S | 426529 Bộ cảm biến muting Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.