Trong một dây chuyền lắp ráp sản xuất. Việc định vị chính xác từng chi tiết là yếu tố then chốt để đảm bảo chất lượng cuối cùng. Thiết bị IPS 208i FIX-N3-102-I3 đóng vai trò giám sát vị trí của vật thể trong khoang chứa. Điều này giúp hệ thống điều chỉnh chính xác từng bước di chuyển. Nó hoạt động như một mắt xích giữa quá trình vận hành và phản hồi điều khiển.
1. Tổng quan sản phẩm IPS 208i FIX-N3-102-I3
Sản phẩm thuộc dòng IPS 200i của Leuze. Được thiết kế dành riêng cho việc định vị trong không gian hẹp. Với khả năng hoạt động ổn định ở khoảng cách từ 50 đến 400 mm. Thiết bị phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao trong môi trường công nghiệp. Dữ liệu xác nhận trực tiếp trên trang sản phẩm chính thức cho thấy đây là phiên bản chuyên dụng có cấu hình kỹ thuật rõ ràng.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
3. Thông số kỹ thuật IPS 208i FIX-N3-102-I3
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IPS 208i FIX-N3-102-I3 |
| Dãy | IPS 200i |
| Ứng dụng | Chiều sâu của khoang đơn |
| Chức năng phần mềm | Điều chỉnh chính xác khoang |
| Khoảng hoạt động | 50 … 400 mm |
| Nguồn sáng | LED, Tia hồng ngoại |
| Transmitted-signal shape | Tín hiệu xung |
| Công suất phân giải, chiều ngang | 1,280 px |
| Công suất phân giải, chiều dọc | 960 px |
| Kích thước dấu (tròn) | 5 … 15 mm |
| Tốc độ van điện tử | 0.068 … 5 ms |
| Loại máy ảnh | Màu đơn sắc |
| Tính ổn định (1 sigma) | 0.1 mm, depending on the application |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ đảo cực Bảo vệ ngắn mạch |
| Điện áp cung cấp UB | 18 … 30 V, DC |
| Tiêu hao điện năng trung bình | 8 W |
| Số lượng đầu vào chuyển đổi số | 3 Chiếc(s) |
| Loại | Đầu vào chuyển đổi số |
| Loại điện áp | DC |
| Số lượng đầu ra tương tự | 5 Chiếc |
| Loại | Đầu ra chuyển đổi số |
| dòng điện chuyển mạch, tối đa | 100 mA |
| Nguyên lý chuyển mạch | Chế độ chuyển mạch +24 V |
| Loại | Ethernet |
| Cấu trúc | Cổng khách – Cổng máy |
| Phân bổ địa chỉ | Phân bổ địa chỉ bằng tay DHCP |
| Tốc độ truyền | 10 Mbit/s 100 Mbit/s |
| Chức năng | Quá trình |
| Chức năng chuyển mạch | Không |
| Giao thức truyền tải | TCP/IP , UDP |
| Chức năng | Dịch vụ |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50151544
Sản phẩm phù hợp với các quy trình yêu cầu kiểm soát vị trí chính xác. Ví dụ như lắp ráp linh kiện hoặc kiểm tra định vị trước khi đóng gói. Nó có thể được triển khai trong các khu vực sản xuất nhỏ. Nơi không gian hạn chế nhưng cần độ chính xác cao. Việc sử dụng thiết bị này giúp giảm sai lệch do di chuyển không đồng đều.
Tính năng truyền dữ liệu theo giao thức TCP/IP và UDP, kết nối qua mạng Ethernet. Cấu hình này cho phép truy cập và giám sát từ xa nếu hệ thống được cấu hình đúng.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Camera định vị thông minh. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
6. Nguyên lý và chức năng
Thiết bị sử dụng cảm biến hồng ngoại LED để phát hiện vật thể. Kết hợp với hình ảnh monochrome mang lại độ phân giải 1.280 x 960 px. Dữ liệu đầu vào được xử lý bằng phần mềm hỗ trợ định vị tinh tế. Điều này giúp điều chỉnh vị trí trong khoang chứa một cách liên tục. Tín hiệu truyền đi theo dạng xung. Đảm bảo độ ổn định khi vận hành trong điều kiện ánh sáng thay đổi.
Cảm biến phản hồi qua các tín hiệu số, bao gồm cả đầu vào và đầu ra điện tử. Có tổng cộng 3 đầu vào và 5 đầu ra. Cấu hình này cho phép tích hợp với hệ thống điều khiển khác mà không cần thêm bộ chuyển mạch phức tạp. Các đầu ra hoạt động ở mức tối đa 100 mA tại 24 V. Phù hợp với các thiết bị công nghiệp tiêu chuẩn.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 2 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 3 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 4 | MS | 307 50126130 Bộ kết nối cho hệ thống định vị BPS 307i Leuze Vietnam |
| 5 | BPS | 348i SM 100 D H 50124981 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 6 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 7 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 8 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| IPS 208i FIX-N3-102-I3 / 50151544 – Camera định vị thông minh Leuze. | ||
| 9 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 10 | MS | 3048 50148810 Bộ kết nối cho hệ thống định vị BPS 3048i Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 3048i SM 100 50148806 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | RDVCF0150M01H021S1123G8 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 13 | RH5MA0300M01D701S1011G1 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 14 | GHM1000MH021A0 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 15 | RH5MA0080M01P021S1012G1 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.