Trong một hệ thống gia công nhựa cao cấp. Áp suất trong khuôn thường đạt đến mức rất cao – hơn 1000 bar – khi xử lý các vật liệu như polyme kỹ thuật. Tại điểm đó, cảm biến áp suất cần. Thiết bị hoạt động ổn định mà không bị biến dạng do nhiệt độ lên tới 538°C. Sản phẩm K31-6-M-B35D-1-4-D-S thuộc dòng K3 của Gefran đáp ứng hoàn toàn yêu cầu này.
1. Tổng quan sản phẩm K31-6-M-B35D-1-4-D-S
K31 là cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK, có ngõ ra mV trên V. Thiết bị được thiết kế để đo áp suất trong môi trường nhiệt độ cực cao. Đặc biệt phù hợp với các quy trình xử lý vật liệu polyme kỹ thuật. Dòng sản phẩm K3 nằm trong phân khúc cảm biến chịu nhiệt. Sử dụng nguyên lý đo bằng dây cảm biến mỏng, gắn cố định trên màng đàn hồi. Cảm biến này đảm bảo độ chính xác cao và ổn định trong điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Gefran.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên nguyên lý biến dạng màng đàn hồi khi chịu áp suất. Khi áp lực thay đổi, màng biến dạng sẽ tạo ra tín hiệu điện – được truyền qua chất lỏng NaK (natri – kali). Chất lỏng này gần như không nén. Điều này giúp duy trì tính ổn định của tín hiệu dù nhiệt độ tăng lên tới 538°C. Tín hiệu đầu ra được phát ra dưới dạng mV/V. Phù hợp với các hệ thống điều khiển áp suất trong khuôn. Dữ liệu đo được truyền trực tiếp đến bộ điều khiển mà không cần trung gian.
3. Thông số kỹ thuật K31-6-M-B35D-1-4-D-S
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | K31-6-M-B35D-1-4-D-S |
| Khoảng áp suất từ | 0-35 đến 0-1000 bar / 0-500 đến 0-15000 psi |
| Độ chính xác | Accuracy < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) Hydraulic transmission system for pressure signal guarantees stability at working temperature (NaK). Liquid conforming to RoHS Directive. NaK is defined as a safe substance (GRAS) |
| Nhiệt độ hoạt động | The K3 Series are pressure sensors for use in high temperature applications where the process temperatures may reach 538°C (1000°F) such as high temperature engineered polymers. |
| Nhiệt độ hoạt động | Xử lý các loại polyme đặc biệt, polyme kỹ thuật (538°C /1000°F) |
| Độ chính xác | Accuracy < ±0.25% FS (H); < ±0.5% FS (M) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Inconel 718 với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 538°C (1000°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng 15-5 PH với lớp phủ GTP+ cho nhiệt độ lên đến 400°C (750°F) |
| Nhiệt độ hoạt động | Lớp màng Hastelloy C276 cho nhiệt độ lên đến 300°C (570°F) |
4. Ứng dụng trong công nghiệp F043825
Sản phẩm này được sử dụng trong các dây chuyền sản xuất vật liệu nhựa kỹ thuật. Nơi nhiệt độ xử lý đạt mức cao. Các ứng dụng bao gồm gia công polyme đặc biệt. Vật liệu có cấu trúc phức tạp hoặc yêu cầu nhiệt độ cao. Do khả năng chịu nhiệt tốt, cảm biến này phù hợp với môi trường làm việc có sự thay đổi lớn về nhiệt và áp suất liên tục.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
Ứng dụng F043825 trong hệ thống xử lý nhiệt cao. Đặc biệt là với các polyme kỹ thuật và technopolymers tại nhiệt độ lên đến 538°C (1000°F). Nơi cảm biến hoạt động ổn định nhờ truyền áp suất bằng hỗn hợp NaK. Đồng thời, Cấu trúc đĩa Inconel 718 chịu nhiệt cao.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Gefran tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK- ngõ ra mV trên V. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ME1-6-L-B02C-2-3-K-XMG37 | F098334 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân- ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 2 | KS-N-E-C-B25D-M-V | 2130X000000 F051294 Cảm biến áp suất công nghiệp nhỏ gọn chuẩn SIL2 Gefran Vietnam |
| 3 | WPP-A-B-2000-N | F082442 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 4 | M32-6-M-B35D-1-4-D | F008729 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân- ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 5 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 | 2130A000X00 F055985 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK- ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 6 | K30-6-M-B07C-1-4-0-S | F040057 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK- ngõ ra mV trên V Gefran Vietnam |
| 7 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-C99 | 2130B000X00 F056014 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK- ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 8 | TPFADA-N-G-P-B05C-H-V-XP525 | 2130X000G00 F048767 Cảm biến áp suất màng phẳng có chức năng tự động chỉnh zero Gefran Vietnam |
Sản phẩm tham khảo bổ sung
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| K31-6-M-B35D-1-4-D-S / F043825 – Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK- ngõ ra mV trên V Gefran. | ||
| 9 | WPP-A-B-2200-N | Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 10 | KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70 | 2130A000X00 F063827 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng NaK- ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 11 | WPP-A-B-1500-N | F305895 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |
| 12 | WE0-6-M-B02C-1-4-0-E | F068635 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng dầu truyền nhiệt- ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 13 | MN2-6-M-B07C-1-4-D | F008334 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân- ngõ ra điện áp Gefran Vietnam |
| 14 | ME1-6-M-B35D-1-4-D | F007725 Cảm biến áp suất nhựa nóng chảy dùng thủy ngân- ngõ ra 4 đến 20 mA Gefran Vietnam |
| 15 | WPP-A-A-0350-E | F305514 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc dạng profile nhôm Gefran Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.