Băng mã vạch định vị 50144172 là sản phẩm chuyên dụng thuộc dòng thiết bị hỗ trợ định vị trong hệ thống quét mã vạch. Sản phẩm này được thiết kế để hoạt động ổn định trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Đáp ứng yêu cầu về độ bền cơ học và hóa lý khi sử dụng lâu dài.
1. Tổng quan sản phẩm BCB G30 H25 L005
BCB là loại băng mã vạch định vị do hãng Leuze phát triển. Sản phẩm có kích thước chiều cao 25 mm và chiều dài 5.000 mm. Phù hợp với các hệ thống định vị mã vạch hiện đại như BPS 8, BPS 300i hoặc FBPS 600i. Cấu tạo được thực hiện bằng kỹ thuật in số hóa. Đảm bảo độ chính xác cao trong việc hiển thị thông tin mã vạch. Mẫu mã này được vận hành tại nhiệt độ từ -40°C đến 120°C. Cấu hình này cho phép sử dụng trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Băng mã vạch Băng mã vạch định vị hoạt động dựa trên nguyên lý định vị bằng mã vạch. Điều này giúp thiết bị quét nhận diện vị trí chính xác của vật thể cần xử lý. Khi gắn vào bề mặt, băng sẽ phản chiếu tín hiệu quang học. Mục đích là hỗ trợ quá trình định vị tự động. Cấu trúc bề mặt phủ lớp polyester mờ giúp chống trầy xước và dễ lau chùi. Đồng thời duy trì độ bền khi tiếp xúc với hóa chất và độ ẩm. Hệ thống này không yêu cầu điều kiện xử lý đặc biệt nhưng cần bề mặt nền sạch, khô và không dầu mỡ.
3. Thông số kỹ thuật BCB G30 H25 L005
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BCB G30 H25 L005 |
| Sản phẩm | Tiêu chuẩn |
| Phù hợp với | Barcode-Positioniersystem Serie BPS 8 Barcode-Positioniersystem Serie BPS 300i Barcode-Positioniersystem Serie FBPS 600i |
| Kích thước (Cao x Rộng) | 25 mm x 5.000 mm |
| Độ phân giải mạng | 30 mm |
| Trọng lượng tịnh | 40 g |
| Tính chất cơ học | UV-beständig bedingt chemikalienbeständig feuchtigkeitsbeständig kratzfest wischfest |
| Dán | Dán acrylat |
| Độ dày lớp dán | 0,1 mm |
| Quy trình sản xuất | In số |
| Khả năng chống hóa chất (ở 23 °C trong 24 giờ) | Xăng diesel, heptan, xăng thử nghiệm, dầu biến áp |
| Thời gian đóng rắn | 72 h |
| Lớp bảo vệ bề mặt | Polyester, bề mặt nhạt |
| Nhiệt độ môi trường Khi vận hành | -40 … 120 °C |
| Nhiệt độ xử lý | 0 … 45 °C |
| Nhiệt độ xử lý được khuyến nghị | 10 … 25 °C |
| Khả năng chịu đựng | Feuchtigkeit Salzsprühnebel (150 h/5 %) UV-Licht |
| Khả năng chịu nhiệt | -40 … 120 °C |
| Đặc điểm bề mặt nền | Không dầu, trơn, sạch, khô |
| Số thuế Zoll | 48211010 |
| ECLASS 5.1.4 | 27280190 |
| ECLASS 8.0 | 27280190 |
| ECLASS 9.0 | 27280192 |
| ECLASS 10.0 | 27280192 |
| ECLASS 11.0 | 27280192 |
| ECLASS 12.0 | 27280192 |
| ECLASS 13.0 | 27280192 |
| ECLASS 14.0 | 27280192 |
| ECLASS 15.0 | 27280192 |
| ECLASS 16.0 | 27280192 |
| ETIM 5.0 | EC002498 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50144172
Sản phẩm được sử dụng trong các hệ thống kiểm soát dòng sản xuất nơi cần định vị chính xác mã vạch trên bề mặt vật liệu. Việc áp dụng băng định vị này giúp giảm sai lệch trong quá trình đọc mã. Đảm bảo tính liên tục và độ tin cậy của dữ liệu đầu vào. Các ứng dụng thực tế bao gồm việc gắn mã trên hộp chứa. Tấm kim loại hoặc bề mặt nhựa trong dây chuyền lắp ráp và kiểm tra.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Băng mã vạch định vị. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BCB | G40 H47 L010 50040041 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 2 | BPS | 300i SM 100 D 50125669 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 3 | BCL | 8 SN 552 50105420 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 4 | REF | 6-A-50×50 50110192 Băng phản xạ tự dính Leuze Vietnam |
| 5 | BCL | 608i SM 102 50126969 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 6 | BCL | 508i OM 100 50105515 Đầu đọc mã vạch cố định Leuze Vietnam |
| 7 | BPS | 8 SM 102-01 50104783 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 8 | BPS | 348i SM 100 50124983 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| BCB G30 H25 L005 / 50144172 – Băng mã vạch định vị Leuze. | ||
| 9 | BCB | G30 H47 L010 50104792 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 10 | BCB | G40 H47 L050 50038894 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 11 | BPS | 338i SM 100 50139943 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 12 | BCB | G30 H25 L050 50144177 Băng mã vạch định vị Leuze Vietnam |
| 13 | BPS | 307i SM 100 50125679 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 14 | BPS | 307i SM 100 D 50125678 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |
| 15 | BPS | 8 SM 102-10 50137879 Hệ thống định vị bằng mã vạch Leuze Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.