Cảm biến gia tốc rung động là cảm biến gia tốc rung động thuộc dòng sản phẩm của IFM. Được thiết kế để hỗ trợ phát hiện rung động trong hệ thống máy móc và thiết bị công nghiệp. Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến điện dung. Điều này giúp đo đạc chính xác mức độ rung động mà không cần tiếp xúc trực tiếp với bề mặt vật liệu.
1. Tổng quan sản phẩm VSA001
Thiết bị Cảm biến gia tốc rung động được xây dựng. Mục đích là phục vụ nhu cầu giám sát rung động trong môi trường vận hành khắc nghiệt. Nó có thể kết nối trực tiếp với bộ điều khiển chẩn đoán chuyên dụng như VSE. Đảm bảo dữ liệu đo được truyền đi một cách ổn định và kịp thời. Cảm biến này phù hợp với các hệ thống giám sát hiện đại nơi yêu cầu độ tin cậy cao về khả năng phát hiện sớm các dấu hiệu bất thường.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức IFM.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến sử dụng công nghệ MEMS – microelectromechanical system – cho phép phát hiện rung động với độ nhạy cao và độ ổn định vượt trội. Khi máy móc hoạt động, rung động sẽ gây biến dạng nhỏ ở phần cơ học của cảm biến. Dẫn đến sự thay đổi điện dung được chuyển đổi thành tín hiệu dòng điện. Dữ liệu này phản ánh trực tiếp mức độ rung động. Từ đó hỗ trợ việc đưa ra quyết định về tình trạng thiết bị.
Sản phẩm không chỉ đo mà còn phản ánh chính xác sự thay đổi theo thời gian. Điều này giúp kỹ sư bảo trì nhận diện sớm các dấu hiệu suy giảm hiệu suất. Tính lặp lại tốt cùng sai lệch tuyến tính dưới 0,2% cho thấy khả năng duy trì kết quả đo trong suốt chu kỳ vận hành dài hạn.
3. Thông số kỹ thuật VSA001
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VSA001 |
| Tên sản phẩm | VSA001 |
| Mã đặt hàng | VSA001 |
| Khả năng đo rung [g] | -25…25 |
| Khoảng tần số [Hz] | 1…6000 |
| Nguyên lý đo đếm | cảm biến điện dung |
| Thiết kế | Dùng để kết nối với thiết bị chẩn đoán bên ngoài VSE |
| Ứng dụng | Phát hiện rung |
| Điện áp hoạt động [V] | 7.2…10.8 DC |
| Tiêu thụ dòng điện [mA] | < 15 |
| Điện trở cách điện tối thiểu [MΩ] | 100; (500 V DC) |
| Cấp bảo vệ | III |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Loại cảm biến | hệ thống vi cơ học (MEMS) |
| Dòng điện analog đầu ra [mA] | 0…10 |
| Tải tối đa [Ω] | 300 |
| Độ nhạy [µA/g] | 142 |
| Số trục đo | 1 |
| Sai số tuyến tính | 0,2 % |
| Nhiệt độ môi trường [°C] | -30…125 |
| Note on ambient temperature | cULus: < 85 °C |
| Nhiệt độ bảo quản [°C] | -30…125 |
| Bảo vệ | IP 67; IP 68; IP 69K |
| EMC | EN 61000-6-2; EN 61000-6-3 |
| Khả năng chịu sốc | DIN EN 60068-2-27: 50 g 11 ms; 500 g 1 ms |
| Khả năng chịu rung | DIN EN 60068-2-6: 20 g / 10 … 2000 Hz |
| MTTF [năm] | 1701 |
| Trọng lượng [g] | 50 |
| Thân máy | trụ |
| Loại lắp đặt | M8 x 1,25 |
| Kích thước [mm] | Ø 17 / L = 53 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp VSA001
Cảm biến gia tốc rung động phù hợp để sử dụng trong các hệ thống máy móc có tải trọng lớn hoặc. Thiết bị vận hành liên tục như bộ nén. Trục truyền động, máy nghiền hay thiết bị xử lý vật liệu. Việc giám sát rung động giúp phát hiện sớm các lỗi cơ khí trước khi xảy ra sự cố nghiêm trọng. Thiết bị hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ từ -30°C đến 125°C – điều kiện đáp ứng được môi trường làm việc khắc nghiệt tại nhà máy.
Độ bảo vệ IP 67, IP 68 và IP 69K đảm bảo chống bụi và nước sâu. Phù hợp với môi trường bẩn hoặc ẩm ướt. Khả năng chịu va đập theo tiêu chuẩn DIN EN 60068-2-27. Đồng thời, Chống rung động theo tiêu chuẩn DIN EN 60068-2-6 cho thấy khả năng chịu lực cơ học cao. Phù hợp với các thiết bị vận hành dưới tải nặng.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng IFM tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến gia tốc rung động. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | VSE002 | Bộ điện tử chẩn đoán rung động IFM Vietnam |
| 2 | GP1-2131A-M | Công tắc/cảm biến an toàn Euchner Vietnam |
| 3 | RAM0100MD621C504421 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 4 | MHC0600MN06H3A01 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 5 | RP5SA0500M02R101A100 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 6 | IGSU14E/1WT.3-M12 | 50142872 Cảm biến siêu âm dạng khe Leuze Vietnam |
| 7 | BES | 516-324-EO-C-00-12 BES01A6 Cảm biến cảm ứng Balluff Vietnam |
| 8 | BOS | 18M-PI-RE30-S4 BOS01UC Cảm biến quang điện Balluff Vietnam |
| Cảm biến gia tốc rung động – Cảm biến gia tốc rung động IFM. | ||
| 9 | BES | M08MI-PSC15A-S49G BES05ZY Cảm biến cảm ứng Balluff Vietnam |
| 10 | ASM213382SP | Giá đỡ từ tính cho Cảm biến đường kính 12 mm Vaisala Vietnam |
| 11 | STP3A-4141C024MC2363 | 114928 Công tắc/cảm biến an toàn Euchner Vietnam |
| 12 | 8960-01C | Bộ giao tiếp cảm biến dây rung 1 kênh GEOKON Vietnam |
| 13 | ISS | 118MM/4NO-8E0 50136011 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |
| 14 | BES | 516-377-E4-C-03 BES010U Cảm biến cảm ứng Balluff Vietnam |
| 15 | IS | 118 MM/4NO-8E0-M12 50129981 Cảm biến tiệm cận cảm ứng Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.