Trong hệ thống tủ điện công nghiệp. Việc duy trì nhiệt độ ổn định là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến độ tin cậy và tuổi thọ của thiết bị. Máy làm mát ENC của Apiste Vietnam được thiết kế. Mục đích là đáp ứng nhu cầu làm mát hiệu quả trong môi trường điều kiện hoạt động khắc nghiệt.
1. Tổng quan sản phẩm ENC-GR1000L-Pro
Máy làm mát tủ điện 1000 W thuộc dòng máy làm mát tủ điện của hãng Apiste. Phục vụ trực tiếp cho các hệ thống tủ điện có yêu cầu về nhiệt độ và độ ẩm. Sản phẩm này được xây dựng dựa trên nguyên lý làm mát bằng hệ thống tuần hoàn khí, sử dụng chất làm lạnh R1234yf. Thiết bị được lắp đặt theo kiểu gắn bên cạnh (side-mounting). Phù hợp với không gian lắp ráp hiện có trong nhiều loại tủ điện công nghiệp.
Cấu hình kỹ thuật của ENC đảm bảo khả năng. Thiết bị vận hành ổn định khi hoạt động trong phạm vi nhiệt độ môi trường từ 20°C đến 55°C. Trọng lượng khoảng 26kg giúp dễ dàng bố trí trong các khu vực lắp đặt cố định mà không gây áp lực lên nền tảng.
Sản phẩm được chứng nhận CE, ETL và CCC – những tiêu chuẩn quốc tế về an toàn điện và môi trường. Điều này đảm bảo tính tương thích với các hệ thống điện trong nước và quốc tế khi triển khai.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Apiste.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Máy làm mát Máy làm mát tủ điện 1000 W. Thiết bị hoạt động bằng cách tạo dòng khí lạnh qua bộ trao đổi nhiệt nội tại. Làm giảm nhiệt độ bên trong tủ điện. Dòng khí này được dẫn ra qua đường ống bên ngoài, không cần lọc bụi hoặc xử lý trước.
Hệ thống sử dụng công nghệ không lọc (filter-less). Nhiệt độ điều khiển được ghi nhận trực tiếp trên bảng hiển thị. Cấu hình này cho phép người dùng theo dõi trạng thái thực thời. Khi nhiệt độ vượt quá giới hạn. Thiết bị sẽ phát hiện và kích hoạt cảnh báo thông qua đầu ra dạng tiếp điểm.
Cảm biến nhiệt độ được tích hợp để phản hồi chính xác với điều kiện hoạt động thực tế. Việc điều chỉnh nhiệt độ từ 25°C đến 45°C giúp phù hợp với nhiều loại thiết bị điện có yêu cầu khác nhau về môi trường làm việc.
3. Thông số kỹ thuật ENC-GR1000L-Pro
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ENC-GR1000L-Pro |
| Khả năng làm mát (W)*1 | 1000 |
| Điện áp cung cấp (V) | Single-phase 200 to 240V AC |
| Kiểu lắp đặt | Side-mounting |
| Kích thước bên ngoài (mm) | H730×W350×D260 |
| Trọng lượng (kg) | Khoảng 26 |
| Khoảng nhiệt độ thiết lập (℃) | 25~45 |
| Nhiệt độ môi trường (℃) | 20~55 |
| Độ ẩm môi trường (%RH) | 10~85 (không ngưng tụ) |
| Màu sơn | Màu beige sáng tương đương màu 5Y7/1 khoảng |
| Dòng điện tiêu thụ: định mức (A) * | 3.7 |
| Tiêu thụ điện năng: định mức (W) * | 600 |
| Dung lượng cầu chì khuyến nghị (A) | 10 |
| Khả năng chịu rung | Mức JIS Z0200 cấp 1 |
| Bảo vệ chống bụi và nước | Tương đương IP54 (đường đi tuần hoàn nội bộ) |
| Chứng nhận | CE/ETL/CCC |
| Loại chất lỏng làm lạnh | R1234yf |
| Lượng chất lỏng làm lạnh (g) | 320 |
| Tiếng ồn (dB(A)) | Khoảng 71 |
| Đầu ra cảnh báo | Non-voltage a contact: AC250V 2A/DC30V 2A resistive load |
| Màn hình hiển thị | Panel temperature/Error/RUN |
| Nhiệt độ hoạt động | *Liên hệ đại diện bán hàng nếu bạn sử dụng bộ làm mát bảng điều khiển trong môi trường gần giới hạn nhiệt độ môi trường cho phép trên. |
4. Ứng dụng trong công nghiệp ENC-GR1000L-Pro
Máy làm mát tủ điện 1000 W thích hợp cho các hệ thống tủ điện nơi có sự phát sinh nhiệt lớn do dòng điện chạy liên tục. Thiết bị hỗ trợ ổn định nhiệt độ trong môi trường có độ ẩm cao. Từ 10% đến 85%, không gây ngưng tụ nước.
Phù hợp với các khu vực như phòng điều khiển. Khu vực xử lý dữ liệu hoặc trạm phân phối điện. Nơi cần duy trì độ ẩm và nhiệt độ ổn định. Mục đích là đảm bảo tính năng vận hành của thiết bị.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Apiste tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Máy làm mát tủ điện 1000 W. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | IL | 5881 Bộ giám sát cách điện Dold Vietnam |
| 2 | SM-Pen | Máy đo độ dày sơn điện từ với đầu dò dạng bút SANKO Vietnam |
| 3 | UH | 5892 Bộ giám sát cách điện Dold Vietnam |
| 4 | IL | 9837 Relay giám sát tần số Dold Vietnam |
| 5 | RN | 5897/311 Bộ giám sát cách điện Dold Vietnam |
| 6 | SL-200E | Máy đo độ dày sơn điện từ analog đầu dò nhỏ SANKO Vietnam |
| 7 | 960.000.01 | Giá đỡ lắp đế màu đen WERMA Vietnam |
| 8 | SL-5P | Máy đo độ dày sơn điện từ cho mặt trong ống SANKO Vietnam |
| Máy làm mát tủ điện 1000 W – Máy làm mát tủ điện 1000 W Apiste. | ||
| 9 | Pro-S | Máy đo độ dày sơn điện từ dạng analog SANKO Vietnam |
| 10 | SL | 5880 Bộ giám sát cách điện Dold Vietnam |
| 11 | SWT-7000ⅣF | Máy đo độ dày sơn điện từ loại đầu dò tích hợp SANKO Vietnam |
| 12 | RN | 5897/021 Bộ giám sát cách điện Dold Vietnam |
| 13 | IL | 5880 Bộ giám sát cách điện Dold Vietnam |
| 14 | SFe-2.5 | Đầu dò điện từ Fe cho máy đo độ dày sơn SWT SANKO Vietnam |
| 15 | SAMAC-F | Máy đo độ dày sơn điện từ cầm tay SANKO Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.