DT3005 là cảm biến dịch chuyển dòng điện xoáy thuộc series DT3005 của Micro-Epsilon. Thiết kế để đo vị trí vật thể bằng cách phát hiện biến thiên điện từ do dòng điện xoáy sinh ra khi vật thể di chuyển qua vùng cảm ứng.
1. Tổng quan sản phẩm DT3005-U6-A-C1/LF
Sản phẩm này là một thành phần trong hệ thống cảm biến DT3005. Được xây dựng dựa trên nguyên lý cảm biến dòng điện xoáy. Nó hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp. Đặc biệt khi cần độ chính xác cao và khả năng chịu va chạm. Cảm biến này được tích hợp sẵn trong hệ thống điều khiển thông minh. Hỗ trợ kết nối với nhiều giao thức phổ biến như PROFINET, EtherCAT hoặc Ethernet/IP. Thiết bị có độ bảo vệ IP67. Cấu hình này cho phép sử dụng trong điều kiện ẩm ướt hoặc bụi bẩn.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Micro-Epsilon.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi vật thể kim loại di chuyển gần đầu cảm biến. Dòng điện xoáy được tạo ra tại bề mặt kim loại. Sự thay đổi về cường độ dòng điện này sẽ ảnh hưởng đến điện trở của cảm biến. Dẫn đến sự biến đổi tín hiệu điện. Tín hiệu này được xử lý và chuyển đổi thành giá trị tương đương vị trí vật thể. Cảm biến hoạt động không cần tiếp xúc trực tiếp với vật thể đo. Điều này giúp giảm rủi ro hư hại do mài mòn hoặc va đập. Dữ liệu thu được được truyền qua các cổng liên kết như IF2035 hoặc qua cổng USB/RS485. Mục đích là đưa vào hệ thống điều khiển.
3. Thông số kỹ thuật DT3005-U6-A-C1/LF
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | DT3005-U6-A-C1/LF |
| Đáp ứng tần số (-3dB) | Chỉ ra một tình huống có thể dẫn đến thiệt hại về tài sản nếu không |
| 5kHz | Đầu ra tương tự |
| sử dụng các vật liệu không dẫn điện. | 75kSa/s (16 bit) |
| Lắp đặt với khoảng cách tối thiểu đủ lớn | Trong hướng kính, các bộ phận kim loại xung quanh có thể hành vi tương tự như DT3005-U6-x-C1/LF |
| Thông số 5 | DT3005-U6-x-C1/HF |
| Tiêu đề cột kỹ thuật (nguyên bản) | following symbols are used in these installation instructions: Measuring range 6 mm sensor cable, the supply cable and the output cable. are placed too close to each other (so-called cross-talk). There are two solu- |
| Dữ liệu kỹ thuật đúng model (nguyên bản) | Indicates a situation that may result in property damage if not Analog output 75kSa/s (16 bit) In the radial direction metal parts in the vicinity may behave similar to DT3005-U6-x-C1/LF DT3005-U6-x-C1/HF |
| Dải đo | 6 mm |
| Độ phân giải | 1 3 µm |
| Điện áp nguồn | 12 … 32 VDC |
| Đầu ra tương tự | 0.5 … 9.5 V |
| Cấp bảo vệ | (DIN EN 60529) IP67 |
| Khối lượng | 4 khoảng 95 g |
| Kết nối | đến PROFINET, EtherCAT, Ethernet/IP qua IF2035 |
| Kết nối | từ bộ điều khiển eddyNCDT 3005 đến mô-đun giao diện IF2035 |
| Kết nối | đến các giao thức trường (IF1032/ETH) |
| Kết nối | từ eddyNCDT 3005 đến PC bằng bộ chuyển đổi USB/RS485 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp DT3005-U6-A-C1/LF
Sản phẩm phù hợp sử dụng trong các hệ thống giám sát vị trí cơ khí như trục quay. Bàn di chuyển hoặc các bộ phận vận hành tự động. Nó có thể được lắp đặt tại vị trí yêu cầu độ chính xác cao mà không ảnh hưởng đến quá trình sản xuất. Việc bố trí cảm biến cần tránh đặt gần các vật liệu kim loại bên cạnh. Vì các phần kim loại này có thể tạo ra nhiễu tín hiệu tương tự như cảm biến hoạt động. Trong thực tế, sự hiện diện của các thành phần kim loại xung quanh có thể làm sai lệch dữ liệu nếu không được kiểm soát.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Micro-Epsilon tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến dịch chuyển dòng điện xoáy eddyNCDT 3005. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | FR | 6113 Cảm biến dải rộng hồng ngoại PoE Erhardt+Leimer Vietnam |
| 2 | LT-M-0375-S-XL0202 | F040924 Cảm biến vị trí tuyến tính dạng biến trở có trục Gefran Vietnam |
| 3 | LT-M-0900-P | F003644 Cảm biến vị trí tuyến tính dạng biến trở có trục Gefran Vietnam |
| 4 | LT-M-0150-S-XL0202 | F040960 Cảm biến vị trí tuyến tính dạng biến trở có trục Gefran Vietnam |
| 5 | GMP251 | A4B0C1N1 Cảm biến nồng độ CO2 Vaisala Vietnam |
| 6 | LPC6L5Y1XX0XII3M00802S | Cảm biến đo mức chất lỏng Temposonics Vietnam |
| 7 | HT5B/2 | 50148001 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 8 | SV5311 | Con lăn dịch chuyển ngang Erhardt+Leimer Vietnam |
| Cảm biến dịch chuyển dòng điện xoáy eddyNCDT 3005 – Cảm biến dịch chuyển dòng điện xoáy eddyNCDT 3005 Micro-Epsilon. | ||
| 9 | HT53C/LG-M8 | 50148169 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 10 | FE | 4521 Cảm biến dải rộng Erhardt+Leimer Vietnam |
| 11 | PA1-C-050-XL0202 | F050067 Cảm biến vị trí tuyến tính dạng biến trở có trục Gefran Vietnam |
| 12 | 4420-1 | Cảm biến đo khe nứt dây rung 100mm GEOKON Vietnam |
| 13 | LT-M-0130-S-XL0202 | F040959 Cảm biến vị trí tuyến tính dạng biến trở có trục Gefran Vietnam |
| 14 | GMP251 | A4B0C1N2 Cảm biến nồng độ CO2 Vaisala Vietnam |
| 15 | WPP-A-B-0500-E | 0000X000X00X0XX F305811 Cảm biến vị trí tuyến tính từ giảo không tiếp xúc Gefran Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.