Model Cảm biến tiệm cận cảm ứng là cảm biến tiệm cận cảm ứng do hãng IFM cung cấp. Thiết kế dành cho môi trường công nghiệp yêu cầu độ bền và khả năng hoạt động ổn định. Sản phẩm này được xây dựng để phát hiện sự hiện diện của vật thể mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Phục vụ việc điều khiển tự động trong các quy trình sản xuất.
1. Tổng quan sản phẩm IGT206
Cảm biến tiệm cận cảm ứng thuộc dòng cảm biến tiệm cận cảm ứng. Có cấu hình điện PNP và chức năng mở thông thường (normally open). Thiết bị được lắp đặt dạng vít (threaded type), thân bằng thép không gỉ. Đảm bảo khả năng chịu lực và chống ăn mòn. Sản phẩm phù hợp với các khu vực vệ sinh cao như ngành thực phẩm hoặc dược phẩm. Nơi cần xử lý bằng chất tẩy mạnh và rửa áp lực cao.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức IFM.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ. Phát hiện sự thay đổi khi vật thể đến gần đầu cảm biến. Khi vật thể đi vào phạm vi cảm biến (từ 0 đến 6,48 mm). Mạch sẽ chuyển trạng thái từ đóng sang mở, tạo tín hiệu ra. Dữ liệu này có thể được dùng để kích hoạt cơ chế điều khiển thiết bị khác trong dây chuyền sản xuất. Cảm biến hỗ trợ độ nhạy cao nhờ khả năng điều chỉnh cảm biến theo loại vật liệu tiếp xúc – ví dụ với kim loại thì độ cảm biến tối đa là 1. Còn với đồng thì giảm xuống 0,3.
3. Thông số kỹ thuật IGT206
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IGT206 |
| Tên sản phẩm | IGT206 |
| Mã đặt hàng | IGT206 |
| Thiết kế điện | PNP |
| Chức năng đầu ra | Trạng thái mở thường |
| Khoảng cảm biến [mm] | 8 |
| Thân sản phẩm | Loại có vít |
| Kích thước [mm] | M18 x 1 / L = 57 |
| Đặc điểm riêng biệt | Khoảng cảm biến tăng |
| Ứng dụng | Sử dụng trong khu vực vệ sinh / các quy trình làm sạch định kỳ |
| Điện áp hoạt động [V] | 10…36 DC |
| Tiêu thụ dòng điện [mA] | < 10 |
| Cấp bảo vệ | II |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Sự sụt giảm điện áp tối đa của đầu ra chuyển mạch DC [V] | 2.5 |
| Dòng điện định mức liên tục của đầu ra chuyển mạch DC [mA] | 100 |
| Tần số chuyển mạch DC [Hz] | 600 |
| Short-circuit protection | Có |
| Loại bảo vệ ngắn mạch | Tín hiệu xung |
| Bảo vệ quá tải | Có |
| Khoảng hoạt động [mm] | 0…6.48 |
| Khoảng cảm biến tăng | Có |
| Hệ số điều chỉnh | steel: 1 / stainless steel: 0.7 / brass: 0.4 / aluminium: 0.4 / copper: 0.3 |
| Sự sai lệch [% của Sr] | 1…20 |
| Nhiệt độ môi trường [°C] | 0…100 |
| Bảo vệ | IP 68; IP 69K; ("COP") |
| MTTF [năm] | 1727 |
| Chứng nhận UL | Ta: 0…40 °C; Enclosure type: Type 1; voltage supply: Limited Voltage/Current; File number UL: E174191 |
| Trọng lượng [g] | 270.5 |
| Kiểu lắp đặt | Lắp đặt kiểu mặt phẳng |
4. Ứng dụng trong công nghiệp IGT206
Sản phẩm phù hợp với các quy trình xử lý vật liệu cần kiểm soát khoảng cách vật thể như băng tải. Hệ thống đóng gói hoặc kiểm tra vị trí. Nó hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ từ 0°C đến 100°C. Chịu được tác động nhiệt đột ngột và áp lực rửa mạnh. Đặc biệt, thiết bị có khả năng chống rò điện và bảo vệ mạch khi bị đảo cực nguồn. Điều này giúp giảm rủi ro hỏng hóc do lỗi điện trong quá trình vận hành.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
Cảm biến tiệm cận cảm ứng được ứng dụng trong các quá trình làm sạch định kỳ tại khu vực vệ sinh cao. Nơi yêu cầu độ bền cơ học và khả năng chịu áp lực lớn. Phù hợp với môi trường sản xuất thực phẩm nhờ thân vỏ bằng thép không gỉ và khả năng chống ăn mòn tốt.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng IFM tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến tiệm cận cảm ứng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | VSE002 | Bộ điện tử chẩn đoán rung động IFM Vietnam |
| 2 | II5696 | Cảm biến tiệm cận cảm ứng IFM Vietnam |
| 3 | VSA001 | Cảm biến gia tốc rung động IFM Vietnam |
| 4 | PN2294 | Cảm biến áp suất có màn hình ifm Vietnam |
| 5 | IA-2010-AB0A | Cảm biến tiệm cận cảm ứng dòng cũ IFM Vietnam |
| 6 | LMT102 | Cảm biến báo mức điểm cho ứng dụng vệ sinh IFM Vietnam |
| 7 | RH5MA0300M01D701S1011G1 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 8 | FT5I.X3 | 2N 50133928 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| Cảm biến tiệm cận cảm ứng – Cảm biến tiệm cận cảm ứng IFM. | ||
| 9 | PRK28/4P-M12 | 50117924 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 10 | PRK3CL1.A3/LP-M8 | 50133743 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 11 | BES | IKV-025.23-G-Z-S4 BES02TW Cảm biến cảm ứng Balluff Vietnam |
| 12 | BTL7-P511-M0250-B-S32 | BTL18CL Cảm biến vị trí Balluff Vietnam |
| 13 | RHM0350MD531P102 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |
| 14 | FT318BI.3/2N | 50126608 Cảm biến quang khuếch tán Leuze Vietnam |
| 15 | RH5SA3420M01H101S101AB6 | Cảm biến vị trí Temposonics Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.