Encoder vòng quay gia tăng EIL580-T$12.7RN.00100.A là thiết bị cảm biến góc chính xác, thuộc dòng EIL580 của Baumer. Được thiết kế phục vụ hệ thống điều khiển chuyển động trong môi trường công nghiệp nặng.
1. Tổng quan sản phẩm EIL580-T$12.7RN.00100.A
Sản phẩm này là một thành phần cảm biến góc trong hệ thống truyền động. Hoạt động dựa trên nguyên lý phát hiện vị trí quay thông qua tín hiệu ánh sáng. Dòng EIL580 được xây dựng để cung cấp độ chính xác cao và khả năng chịu tải tốt. Phù hợp với các ứng dụng cần phản hồi nhanh và ổn định. Mã tương đương 11175327 đảm bảo tính nhất quán trong việc truy cập. Đồng thời, Lắp đặt thiết bị tại các hệ thống khác nhau.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Baumer.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi bộ encoder quay, tia sáng được phát ra từ nguồn phát sẽ bị lệch theo từng bước chuyển động. Tạo ra chuỗi xung điện tử tại các đầu ra A+, B+, R+ và các đầu âm đối. Hệ thống nhận diện vị trí bằng cách phân tích sự thay đổi pha giữa hai tín hiệu A và B. Với độ lệch pha cố định 90° ±10°. Tín hiệu gốc (zero pulse) xuất hiện sau mỗi vòng quay, có độ rộng 90° ±10%. Điều này giúp hệ thống xác định điểm bắt đầu của chu trình.
Đầu ra được thiết kế cho cả chế độ TTL và HTL. Hỗ trợ kết nối với nhiều loại mạch điều khiển. Cả hai chế độ đều hoạt động ở tần số tối đa dưới 300 kHz (TTL) hoặc 160 kHz (HTL). Thiết bị phản hồi tức thì khi có biến đổi vị trí. Không cần thời gian trễ, phù hợp với các hệ thống điều khiển tốc độ liên tục.
3. Thông số kỹ thuật EIL580-T$12.7RN.00100.A
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EIL580-T$12.7RN.00100.A |
| Điện áp nguồn | 5 VDC ±5 % 8…30 VDC 4.75…30 VDC |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Short-circuit proof | Có (HTL) Có (TTL, tối đa 1 giây và 1 tín hiệu) |
| Tiêu thụ điện năng khi không tải | ≤70 mA |
| Số xung mỗi vòng quay | 100 … 5000 |
| Sai lệch pha | 90 ° ±10° |
| Chu kỳ công tác | 40…60 % |
| Dấu tham chiếu | Tín hiệu không, độ rộng 90° ±10 % |
| Phương pháp cảm biến | Quang học |
| Tần số đầu ra | ≤300 kHz (TTL) ≤160 kHz (HTL) |
| Các tín hiệu đầu ra | A+, B+, R+, A-, B-, R- |
| Các cấp đầu ra | TTL/RS422 HTL/push-pull |
| Khả năng chống nhiễu | EN 61000-6-2 |
| Nhiễu phát ra | EN 61000-6-3 |
| Chứng nhận | UL 508 / CSA 22.2 |
| Kích thước (nắp) | 2.5 x 2.5" (63.5 x 63.5 mm) |
| Tải cho phép trên trục | ≤40 N trục ≤80 N hướng kính |
| Nắp | Phần đầu vuông 2.5" (63.5 mm) |
| Bảo vệ theo EN 60529 | IP 65 (không có vòng kín trục) IP 67 (có vòng kín trục) |
| Tốc độ vận hành | ≤6000 vòng/phút (+20 °C, IP 67) ≤12000 vòng/phút (+20 °C, IP 65) |
| Mô-men khởi động | ≤0.015 Nm (+20 °C, IP 65) ≤0.02 Nm (+20 °C, IP 67) |
| Vật liệu | Thân: đúc nhôm Flange: nhôm Trục rắn: thép không gỉ |
| Nhiệt độ hoạt động | -40…+85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 90 % không ngưng tụ |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 11175327
Trong các hệ thống truyền động cơ khí. Encoder này được sử dụng để giám sát góc quay của trục chính. Đặc biệt trong các máy móc như bơm, máy ép, hoặc bộ chuyển động tự động. Việc phát hiện vị trí chính xác giúp hệ thống điều chỉnh lực và tốc độ một cách ổn định. Giảm thiểu rủi ro lỗi do sai lệch vị trí. Các ứng dụng thực tế bao gồm việc kiểm soát vị trí đầu ra của bánh xe. Trục vít hoặc bộ phận định hướng.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Baumer tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Encoder vòng quay gia tăng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ITD | 20A 4 Y129 400H BX KA 1.7 E 14 Encoder vòng quay gia tăng dòng ITD 20 A Baumer Vietnam |
| 2 | ITD | 20A 4 Y107 88H BX D1SA /S10 Encoder vòng quay gia tăng dòng ITD 20 A Baumer Vietnam |
| 3 | TR-ECE-TI-D-0017 | Encoder công nghiệp TR ELECTRONIC Vietnam |
| 4 | S20-P3C1-M20-FH | 63000100 Công tắc an toàn Leuze Vietnam |
| 5 | SX/K | Module công tắc an toàn Dold Vietnam |
| 6 | 261.340.60 | Đèn quay Midi 115-230VAC màu vàng WERMA Vietnam |
| 7 | 8.5020.0A00.2048.S182.0006 | 278082 Encoder vòng quay gia tăng Kübler Vietnam |
| 8 | H16240/90 | Encoder xung trục đặc HOHNER Vietnam |
| EIL580-T$12.7RN.00100.A / 11175327 – Encoder vòng quay gia tăng Baumer. | ||
| 9 | S21-2048.005 | 0548005 Encoder Sin/Cos 2048 xung Hengstler Vietnam |
| 10 | HA52524000J4155 | Encoder vòng quay gia tăng trục, dòng HA525 Dynapar Vietnam |
| 11 | ENI90PL-H25JA5-1024UD1-RC1 | 70110982-100085 Encoder vòng quay gia tăng trục rỗng- 1024 xung Pepperl+Fuchs Vietnam |
| 12 | TS | 5208N500 Encoder vòng quay Tamagawa Vietnam |
| 13 | 262.340.60 | Đèn quay Maxi 115-230VAC màu vàng WERMA Vietnam |
| 14 | E618N-36 | Encoder vòng quay gia tăng Hengstler Vietnam |
| 15 | HT51024LJ06CV1A | Encoder vòng quay Dynapar Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.