Thiết bị dự phòng mạng Ethernet công nghiệp PT-G503-PHR-PTP-WV của Moxa là một đơn vị xử lý mạng cấp cao. Thiết kế để vận hành ổn định trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm này hoạt động như một nút trung tâm trong hệ thống truyền tải dữ liệu. Đảm bảo liên kết giữa các thiết bị công nghiệp mà không cần sự can thiệp nhân công khi xảy ra sự cố.
1. Tổng quan sản phẩm PT-G503-PHR-PTP-WV
Thiết bị dự phòng mạng Ethernet công nghiệp thuộc dòng switch lớp 2 được quản lý. Có khả năng hỗ trợ nhiều giao thức mạng hiện đại. Thiết bị này được xây dựng với mục tiêu duy trì tính liên tục của tín hiệu mạng trong môi trường sản xuất. Nó tích hợp chức năng dự phòng và phục hồi tự động. Điều này giúp hệ thống không bị gián đoạn khi có sự cố về nguồn hoặc kết nối. Bộ phận điều khiển phản ứng trực tiếp với trạng thái đầu vào. Từ đó đưa ra quyết định về việc chuyển hướng hoặc giữ nguyên tín hiệu.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Moxa.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi một tín hiệu đầu vào được nhận tại cổng mạng. Thiết bị sẽ phân tích tốc độ và định dạng để xác định loại giao tiếp. Dữ liệu được xử lý qua các chế độ kiểm soát lưu lượng như back pressure flow control và RMON. Điều này giúp giảm thiểu tình trạng quá tải. Hệ thống sử dụng các giao thức như DHCP. SNMP và Syslog để tương tác với các thiết bị khác trong mạng. Cổng console hỗ trợ kết nối USB-serial. Cấu hình này cho phép kỹ sư giám sát. Đồng thời, Cấu hình trực tiếp mà không cần phần mềm bên ngoài.
Các chức năng bảo mật như SSH. HTTPS/SSL và TACACS+ đảm bảo rằng chỉ những người được ủy quyền mới có thể truy cập hệ thống. Trong trường hợp mất điện tạm thời. Thiết bị tự động chuyển sang nguồn dự phòng thông qua mạch hai nguồn (24/48 VDC), duy trì hoạt động ổn định. Thời gian phản hồi của hệ thống được tối ưu nhờ NTP và IEEE 1588v2 PTP. Điều này giúp đồng bộ thời gian giữa các thiết bị trong mạng.
3. Thông số kỹ thuật PT-G503-PHR-PTP-WV
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PT-G503-PHR-PTP-WV |
| Cổng kết hợp (10/100/1000BaseT(X) hoặc 100/1000BaseSFP+) | 3 |
| Cổng điều khiển | Cổng Ethernet (10/100/1000Mbps RJ45) |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 cho 10BaseT; IEEE 802.3ab cho 1000BaseT(X); IEEE 802.3u cho 100BaseT(X) và 100BaseFX; IEEE 802.3z cho 1000BaseSX/LX/LHX/ZX |
| Lọc | Phân phối đa phương tiện tĩnh |
| Công suất trạm điện | MMS |
| Các giao thức độ tin cậy | HSR, PRP, nhóm RSTP |
| An toàn | HTTPS/SSL, TACACS+, RADIUS, SSH, Kiểm soát truy cập tin cậy |
| Quản lý thời gian | Server/Client NTP, SNTP, IEEE 1588v2 PTP (dựa trên phần cứng) |
| MIB | TIÊU CHUẨN IEC 62439-3 MIB |
| Cổng lưu trữ | USB loại A |
| Cổng điều khiển | Cổng USB-serial (kết nối loại B) |
| Các kênh kết nối cảnh báo | Tải điện trở: 1 A tại 24 VDC |
| Dòng điện đầu vào | 0.660/0.360 A @ 24/48 VDC |
| Điện áp đầu vào | 24/48 VDC (18 to 72 VDC) |
| Cổng cắm điện | 1 khối kết nối 5 chốt có thể tháo rời |
| Bảo vệ dòng quá tải | Hỗ trợ |
| Bảo vệ ngược cực | Hỗ trợ |
| Thân sản phẩm | Nhôm |
| Cấp bảo vệ IP | IP40 |
| Kích thước (không tính các lỗ) | 80 x 160 x 110 mm (3.15 x 6.30 x 4.33 in) |
| Khối lượng | 1210 g (2.69 lb) |
| Lắp đặt | DIN-rail mounting |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 to 85°C (-40 to 185°F) |
4. Ứng dụng trong công nghiệp PT-G503-PHR-PTP-WV
Sản phẩm này phù hợp với các hệ thống sản xuất nơi yêu cầu độ tin cậy cao về truyền dẫn dữ liệu. Nó được triển khai tại các khu vực điều khiển, giám sát và vận hành. Nơi mà việc gián đoạn mạng có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến quy trình. Thiết bị hỗ trợ cả kết nối dây cáp và module SFP. Cấu hình này cho phép linh hoạt lắp đặt tùy theo không gian và nhu cầu.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Moxa tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Thiết bị dự phòng mạng Ethernet công nghiệp. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | INJ-24A | Bộ cấp nguồn PoE công nghiệp Moxa Vietnam |
| 2 | PT-G503-PHR-PTP-HV | Thiết bị dự phòng mạng Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 3 | EDR-8010-VPN-2GSFP | Tường lửa công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | IMC-21GA | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 5 | EDS-2008-ELP | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 6 | EDS-305-M-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-205 | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 8 | INJ-24 | Bộ cấp nguồn PoE công nghiệp Moxa Vietnam |
| PT-G503-PHR-PTP-WV – Thiết bị dự phòng mạng Ethernet công nghiệp Moxa. | ||
| 9 | EDS-408A-MM-ST-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 10 | EDS-316-SS-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 11 | EDS-405A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 12 | EDS-408A-SS-SC-T | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 13 | EDS-408A-SS-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 14 | IMC-21GA-LX-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| 15 | IMC-101-M-SC | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.