Trong một hệ thống điều hòa không khí tại xưởng sản xuất. Thiết bị cần phản hồi khi độ ẩm không khí đạt mức ngưỡng cao. Mục đích là ngăn ngừa hiện tượng ngưng tụ trên bề mặt thiết bị. Khi nhiệt độ không khí giảm xuống. Hơi ẩm sẽ bốc lên và tạo thành giọt nước nếu độ ẩm tương đối vượt quá ngưỡng 65%. Để tránh tình trạng đó, bộ điều ẩm 01220.0-00 được lắp đặt. Mục đích là phát hiện sự thay đổi độ ẩm. Đồng thời, Kích hoạt hệ thống làm nóng hoặc làm lạnh, tùy theo nhu cầu.
1. Tổng quan sản phẩm MFR 012
MFR là bộ điều ẩm cơ học thuộc dòng sản phẩm STEGO. Được thiết kế để vận hành trong môi trường công nghiệp với điều kiện nhiệt độ và độ ẩm biến động. Thiết bị sử dụng cảm biến cơ học. Mục đích là phát hiện độ ẩm tương đối trong không khí từ 35% đến 95%. Và phản hồi bằng tín hiệu điện qua contact có cơ chế bật – tắt. Bộ phận này đóng vai trò trung gian giữa cảm biến môi trường. Đồng thời, Các thiết bị điều khiển như máy nén hoặc quạt thông gió.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức STEGO.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi độ ẩm tương đối đạt mức 65%. Bộ điều ẩm bộ điều ẩm cơ học sẽ kích hoạt tín hiệu đảo cực (inverseur). Mục đích là tăng nhiệt độ không khí. Việc làm nóng giúp giảm độ ẩm tương đối, ngăn chặn ngưng tụ. Tín hiệu này được truyền qua mạch điện có độ ổn định cao, với hystérésis 4% HR. Đảm bảo rằng thiết bị không phản ứng quá nhạy hoặc sai lệch khi thay đổi nhanh của môi trường. Cơ chế hoạt động dựa trên sự thay đổi điện trở khi tiếp xúc với môi trường. Phản ánh trực tiếp trạng thái độ ẩm hiện tại.
3. Thông số kỹ thuật MFR 012
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MFR 012 |
| Loại thiết bị | Cảm biến ẩm |
| Plage de réglage | 35 % HR – 95 % HR |
| Loại tiếp điểm | contact à déclic |
| Chỉ số bảo vệ IP | IP20 |
| Thân thiết bị | Dạng nhựa theo UL94 V-0, màu xám nhạt |
| AC/DC | AC;DC |
| Dòng điện kích hoạt | 16 A |
| Durée du courant d’appel | 10 s |
| Công suất đóng ngắt | AC 5 A;DC 20 W |
| Courant de commutation résistif | 5 A |
| Tension de référence ohmique | 250 VAC |
| Tension de référence 2 ohmique | 120 VAC |
| Dòng điện đóng ngắt | 0,6 A |
| Tension de référence dc ohmique | 30 VDC |
| Tension de référence | 20 V |
| Courant de commutation | 0,1 A |
| Durée de vie | >50000 chu kỳ |
| Hystérésis | 4 % HR |
| Tolérance du différentiel de commutation | ± 3 % HR |
| Température d’utilisation | 0 °C – 60 °C |
| Humidité d’utilisation | ≤95 % HR |
| Humidité de stockage | ≤95 % HR |
| Température de stockage | -40 °C – 60 °C |
| Momen xoắn chặt | 0,5 Nm max. |
| Cắm nối | Borne à 3 pôles : câble rigide 2,5 mm² (AWG 14) Ligne torsadée² 1,5 mm² (AWG 16) |
| Modèle | Ngược chiều |
| Cố định | Khớp với ray DIN 35 mm, EN 60715 |
| Chiều cao | 67 mm |
| Chiều rộng | 50 mm |
| Chiều sâu | 38 mm |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 01220.0-00
Thiết bị được sử dụng để duy trì điều kiện môi trường phù hợp trong các khu vực sản xuất có yêu cầu về độ ẩm như kho chứa vật liệu. Phòng thí nghiệm hoặc dây chuyền xử lý khí. Nó hỗ trợ việc vận hành hệ thống làm nóng hoặc làm lạnh một cách tự động mà không cần can thiệp thủ công. Các thiết bị khác như quạt hoặc máy nén sẽ được kích hoạt theo tín hiệu từ bộ điều ẩm cơ học. Mục đích là đảm bảo ổn định nhiệt độ và độ ẩm trong suốt quá trình vận hành.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng STEGO tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn bộ điều ẩm cơ học. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | MSI | 410-03 50132985 Bộ điều khiển an toàn Leuze Vietnam |
| 2 | MSI | 420.TMC-03 50142625 Bộ điều khiển an toàn Leuze Vietnam |
| 3 | FDA-7002 | Bộ điều khiển servo HIGEN MOTOR Vietnam |
| 4 | HAL121HDC024AA0A1R/R | Còi điện tử đa âm kết hợp đèn LED 24VDC E2S Vietnam |
| 5 | HMCA11205DC024AA0A1G/R | Còi điện tử đa âm 24VDC màu xám E2S Vietnam |
| 6 | TG-101 | Máy đo độ ẩm gỗ SANKO Vietnam |
| 7 | SF-1150 | Máy đo độ dày siêu âm cho bồn SF SANKO Vietnam |
| 8 | AQ-10 | Máy đo độ ẩm gỗ SANKO Vietnam |
| MFR 012 / 01220.0-00 – bộ điều ẩm cơ học STEGO. | ||
| 9 | UH | 6932 Bộ giám sát tốc độ Dold Vietnam |
| 10 | SP65-0001-A4 | Bộ giá đỡ lắp cột bằng inox 316 E2S Vietnam |
| 11 | sks-15/CD/F2.110.1564 | Cảm biến siêu âm Microsonic Vietnam |
| 12 | P-712CV | Bộ điều khiển áp suất ngược Bronkhorst Vietnam |
| 13 | BExH120DFDC024AB1A1R | Còi báo hiệu công suất lớn 24VDC E2S Vietnam |
| 14 | NAR-200-RNKG | G18 Bộ điều áp khí nén Norgren Vietnam |
| 15 | 8600-1 | Bộ ghi dữ liệu CR6 GEOKON Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.