Trong công đoạn kiểm soát nhiệt độ. Việc lựa chọn thiết bị điều khiển công suất phù hợp ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định của quá trình sản xuất. PCU là bộ điều khiển công suất thuộc dòng PCU của Apiste Vietnam. Được thiết kế đáp ứng yêu cầu về độ chính xác. Đồng thời, Khả năng chịu tải trong môi trường vận hành khắc nghiệt.
1. Tổng quan sản phẩm PCU-SL14000
Bộ điều khiển công suất là một bộ điều khiển công suất chuyên dụng, thuộc dòng PCU của Apiste. Thiết bị hoạt động bằng cách điều tiết dòng chảy nước tuần hoàn. Mục đích là duy trì nhiệt độ ổn định trong hệ thống làm mát. Sản phẩm được xây dựng với mục tiêu phục vụ các công đoạn cần độ ổn định cao trong điều kiện môi trường rộng từ -5°C đến 45°C. Nó phù hợp khi sử dụng trong các hệ thống yêu cầu kiểm soát nhiệt độ liên tục và chính xác.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Apiste.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Bộ điều khiển PCU vận hành dựa trên nguyên lý làm mát bằng nước tuần hoàn. Kết hợp với thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm (plate heat exchanger). Nhiệt lượng từ hệ thống được truyền qua bề mặt tấm, sau đó dẫn đi bằng dòng nước tuần hoàn. Hệ thống này đảm bảo nhiệt độ đầu ra ổn định ở mức ±0.1℃. Đáp ứng nhu cầu kiểm soát nhỏ nhất trong các quy trình sản xuất. Dòng nước được cấp từ nguồn có độ dẫn điện tối thiểu 1 μs/cm. Cấu hình này cho phép hoạt động an toàn trong điều kiện môi trường không chứa tạp chất.
3. Thông số kỹ thuật PCU-SL14000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PCU-SL14000 |
| Cooling capacity(W)*1 | 13300/13300 |
| Thermal capacity(W) | 2500 |
| Temperature control stability (℃) | ±0.1 |
| circulating water temperature range (clean water) (℃) | 2 |
| circulating water temperature range (antifreeze) (℃) | -5~45 |
| circulating water flow rate range (ℓ/min) | 20~70 |
| Cooling method | Air-cooling type |
| circulating water | Pure water (1 μs/cm or more), distilled water, ethylene glycol (concentration 30% or less) |
| Ambient temperature(℃) | -5~45 |
| circulating water temperature range (clean water) (℃) | -5~45 |
| circulating water pressure range (Mpa) | 0.7 or less |
| Lifting height (m) | 51 |
| Tank capacity (ℓ) | 35 |
| Cooling water temperature range (℃) | 5~45 |
| External Dimensions(mm) | H1496×W850×D750 |
| Coating Color | DIC G-260 (Munsell value: equivalent to N7.5) |
| Weight(kg) | 145 |
| Rated voltage(V) | Three-phase AC200~230V |
| power consumption (kW) | 5.7 |
| current consumption (A) | 17 |
| current consumption /MIN (A) | 17 |
| current consumption /MAX (A) | 22 |
| power supply capacity (kVA) | 7.6 |
| Recommended breaker capacity (A) | 30 |
| Component equipment/Compressor | Fully enclosed rotary type |
| Component equipment/condenser | Parallel flow condenser type forced Air-cooling type |
| Components/coolers | Plate Heat Exchanger |
| Certification | CE |
| Refrigerant(g) | R410A 1700g |
| noise (dB) | 73 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp PCU-SL14000
Các công đoạn sản xuất yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác. Như xử lý vật liệu nhiệt đới hoặc quá trình nung – làm mát. Có thể tích hợp Bộ điều khiển công suất. Thiết bị phù hợp khi cần duy trì nhiệt độ ổn định trong thời gian dài. Đặc biệt trong môi trường có biến động nhiệt độ lớn. Nó hỗ trợ việc duy trì sự đồng đều của nhiệt độ trong các bộ phận làm việc liên tục. Giảm nguy cơ sai lệch về chất lượng đầu ra.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
Bộ điều khiển công suất được ứng dụng trong các hệ thống làm mát công nghiệp yêu cầu độ ổn định nhiệt cao. Hoạt động trong khoảng nhiệt độ từ -5 đến 45°C. Phù hợp với môi trường sản xuất có điều kiện khí hậu biến động. Đảm bảo hiệu suất ổn định nhờ khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác ±0.1℃ và phương pháp làm lạnh bằng không khí.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Apiste tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ điều khiển công suất. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | F-111AC-BFD-10-E | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 2 | F-201CV-100-TAD-22-E | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 3 | FX | 4631 cảm biến điều khiển biên Erhardt+Leimer Vietnam |
| 4 | F-111B-AAD-22-V-0A-000 | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 5 | PM6C3CA-2AAAPRL | 2311-4555 Bộ điều khiển nhiệt độ/PID PM PLUS Watlow Vietnam |
| 6 | F-201CV-100-TBD-23-E | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 7 | F-111B-DBD-22-V-0B-009 | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 8 | DC | 2420 Bộ điều khiển lực căng vật liệu Erhardt+Leimer Vietnam |
| Bộ điều khiển công suất – Bộ điều khiển công suất Apiste. | ||
| 9 | D-6280-HGB-DD-AV-99-0-S-A | Đồng hồ đo và bộ điều khiển lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 10 | IQF-100C-RAD-11-V-S | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 11 | BO | 5988 Module dừng khẩn cấp Dold Vietnam |
| 12 | F-203AI-M50-IBD-46-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 13 | BM5-K-USB-018 | Module/phụ kiện cho bộ điều khiển Baumuller Vietnam |
| 14 | F-203AI-M50-IBD-66-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 15 | F-120CI-ABD-005-EE | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.