Trong bối cảnh bảo trì hệ thống mạng công nghiệp. Việc thay thế thiết bị đúng mẫu là yếu tố then chốt đảm bảo tính liên thông và ổn định của toàn bộ hệ thống. Khi phát hiện một thiết bị Ethernet công nghiệp có quản lý đang hoạt động bất thường. Kỹ sư cần xác định chính xác loại sản phẩm đang sử dụng để tiến hành thay thế phù hợp.
1. Tổng quan sản phẩm EDS-408A-MM-ST-T
EDS là một switch Ethernet công nghiệp có quản lý thuộc dòng EDS của Moxa. Thiết bị này được thiết kế để vận hành trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt với nhiệt độ. Thiết bị hoạt động từ -40°C đến 75°C. Nó hỗ trợ kết nối qua 6 cổng 10/100BaseT(X) và 2 cổng 100BaseFX dùng cáp đa chế độ ST. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn mạng quốc tế như IEEE 802.3, 802.1D, 802.1Q và 802.1w. Cấu hình này cho phép tích hợp linh hoạt vào các hệ thống hiện có.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Moxa.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
EDS thực hiện việc chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị bằng cách xử lý tín hiệu tại tầng 2 của mô hình OSI. Các cổng 10/100BaseT(X) tự động điều chỉnh tốc độ truyền và chế độ nửa hoặc đầy đủ. Giảm nhu cầu can thiệp thủ công. Tính năng tự động MDI/MDI-X giúp kết nối nhanh mà không cần thay đổi dây nối. Thiết bị hỗ trợ nhiều giao thức như EtherNet/IP và Modbus TCP. Cấu hình này cho phép trao đổi dữ liệu với các thiết bị điều khiển công nghiệp thông thường.
Switch Ethernet công nghiệp có quản lý là switch Ethernet công nghiệp hỗ trợ 6 cổng 10/100BaseT(X) và 2 cổng 100BaseFX với đầu nối ST. Hoạt động theo các chuẩn IEEE 802.3 đến 802.1Q. Cung cấp quản lý qua SNMP, Telnet, Syslog và hỗ trợ VLAN, IGMP, RSTP. Đảm bảo kết nối ổn định trong môi trường điều kiện khắc nghiệt -40 đến 75°C.
3. Thông số kỹ thuật EDS-408A-MM-ST-T
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EDS-408A-MM-ST-T |
| Các cổng 10/100BaseT(X) (kết nối RJ45) | 6; Auto negotiation speed; Full/Half duplex mode; Auto MDI/MDI-X connection |
| Cổng 100BaseFX (kết nối kiểu đa chế độ ST) | 2 |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX; IEEE 802.3x for flow control; IEEE 802.1D-2004 for Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p for Class of Service; IEEE 802.1Q for VLAN Tagging; IEEE 802.1w for Rapid Spanning Tree Protocol |
| Lọc | 802.1Q VLAN; GMRP; GVRP; IGMP v1/v2; Port-based VLAN |
| Các giao thức công nghiệp | EtherNet/IP; Modbus TCP |
| Quản lý | Back Pressure Flow Control; BOOTP; DHCP Option 66/67/82; DHCP Server/Client; Flow control; IPv4/IPv6; LLDP; Port Mirroring; RARP; RMON; SMTP; SNMP Inform; SNMPv1/v2c/v3; Syslog; Telnet; TFTP |
| MIB | Bridge-MIB; Ethernet-like-MIB; MIB-II; P-BRIDGE MIB; RMON MIB Groups 1, 2, 3, 9; RSTP MIB |
| Các giao thức độ tin cậy | RSTP; STP; Turbo Chain; Turbo Ring v1/v2 |
| An toàn | Bảo vệ chống hiện tượng lan truyền phát sóng; HTTPS/SSL; Xác thực NTP; Cổng khóa; SNMPv3; SSH; Kiểm soát truy cập tin cậy |
| Quản lý thời gian | NTP Server/Client; SNTP |
| Nhóm IGMP | 256 |
| Kích thước bảng MAC | 8 K |
| Số lượng tối đa VLAN | 64 |
| Kích thước bộ đệm gói | 1 Mbits |
| Các hàng ưu tiên | 4 |
| Khoảng giá trị VLAN ID | VID từ 1 đến 4094 |
| Cổng điều khiển | RS-232 (TxD, RxD, GND), 10 chân RJ45 (115200, n, 8, 1) |
| Giao diện Ethernet | Turbo Ring, Chủ, Bộ nối, Dự phòng |
4. Ứng dụng trong công nghiệp EDS-408A-MM-ST-T
Thiết bị này được áp dụng trong các hệ thống mạng công nghiệp nơi yêu cầu độ tin cậy cao và khả năng chịu nhiệt tốt. Nó phù hợp khi dùng để kết nối các thiết bị cảm biến. Bộ điều khiển hoặc hệ thống truyền dẫn dữ liệu ở khu vực có điều kiện môi trường khắc nghiệt. Việc tích hợp EtherNet/IP và Modbus TCP giúp nó. Thiết bị hoạt động liền mạch với các hệ thống điều khiển PLC và HMI hiện có.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Moxa tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Switch Ethernet công nghiệp có quản lý. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | EDS-305-M-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 2 | EDS-G205A-4PoE | Switch Ethernet Gigabit PoE công nghiệp không quản lý Moxa Vietnam |
| 3 | MXview-100 | Phần mềm quản lý mạng công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | MGate | 5119-T Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp Moxa Vietnam |
| 5 | EDS-208A-MM-SC | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 6 | UC-2111-LX | Máy tính công nghiệp ARM Moxa Vietnam |
| 7 | EDS-208 | Switch Ethernet công nghiệp không quản lý 8 cổng Moxa Vietnam |
| 8 | MGate | MB3270I Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp Moxa Vietnam |
| Switch Ethernet công nghiệp có quản lý – Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa. | ||
| 9 | PT-7528-12MSC-12TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 10 | PT-7528-12MST-12TX-4GSFP-HV-HV | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý dạng rack Moxa Vietnam |
| 11 | EDS-G308 | Switch Ethernet công nghiệp Gigabit có quản lý Moxa Vietnam |
| 12 | MGate | 5118 Bộ chuyển đổi giao thức PROFINET công nghiệp Moxa Vietnam |
| 13 | EDS-516A | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 14 | EDS-405A | Switch Ethernet công nghiệp có quản lý Moxa Vietnam |
| 15 | MGate | 5109 Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp Moxa Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.