Trong một hệ thống công nghiệp, thiết bị đo lường lưu lượng đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo hiệu suất. Thiết bị vận hành và cân bằng dòng chảy giữa các thành phần. Nhóm thiết bị này thường được bố trí tại điểm nối giữa các đường ống. Nơi cần theo dõi lượng chất lỏng hoặc khí đi qua. Mục đích là điều chỉnh hoạt động của máy nén, bơm hay bộ xử lý.
1. Tổng quan sản phẩm FT-3204-11112-2121-101
Sản phẩm FT là một thiết bị đo lưu lượng điện từ dạng inline do hãng Onicon cung cấp. Thiết bị thuộc nhóm lưu lượng kế điện từ dạng inline. Được thiết kế để hoạt động trực tiếp trong dòng chảy mà không yêu cầu lắp đặt phụ kiện tách rời. Tín hiệu đầu vào nhận từ dòng chất lỏng hoặc khí di chuyển. Phản ánh tốc độ dòng chảy thông qua sự thay đổi điện trường tạo ra khi vật liệu dẫn điện đi qua.
Mã model FT-3204-11112-2121-101 xác định cụ thể một phiên bản trong dãy sản phẩm FT của Onicon. Cấu hình này cho phép phân biệt giữa các biến thể về cấu hình phần cứng và ứng dụng công nghiệp. Dữ liệu này giúp kỹ sư thiết kế hệ thống xác định vị trí lắp đặt. Đồng thời, Cách kết nối với mạch điều khiển khác.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Onicon.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Lưu lượng kế điện từ dạng inline hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ khi dòng chất lỏng dẫn điện đi qua vùng giữa hai điện cực. Khi có dòng chảy, điện trường phát sinh tạo ra tín hiệu điện tỉ lệ với tốc độ dòng chảy. Tín hiệu này được truyền đến bộ xử lý nội tại. Đồng thời, Đưa ra đầu ra dạng điện áp hoặc dòng điện ổn định.
Trong hệ thống, thiết bị này thường được dùng. Mục đích là giám sát dòng chảy thực tế mà không cần làm gián đoạn dòng chảy chính. Hệ thống phản ứng bằng cách gửi tín hiệu liên tục đến thiết bị điều khiển. Điều này giúp duy trì sự ổn định của quá trình vận hành như bơm. Hệ thống làm mát hay hệ thống phun.
Cấu hình theo model Lưu lượng kế điện từ dạng inline hỗ trợ việc bố trí gọn gàng trong tủ thiết bị. Cấu hình này cho phép kết nối trực tiếp với các thiết bị điều khiển khác thông qua đầu nối tiêu chuẩn. Việc sử dụng mã cụ thể giúp kỹ sư xác định đúng vị trí. Đồng thời, Chức năng trong sơ đồ mạch tổng thể.
3. Ứng dụng trong công nghiệp FT-3204-11112-2121-101
Trong một hệ thống sản xuất, lưu lượng kế điện từ dạng inline thường được lắp đặt tại các điểm nối giữa máy bơm và thiết bị xử lý chất lỏng. Thiết bị này giúp kiểm tra độ ổn định của dòng chảy. Mục đích là phát hiện sự mất cân bằng hoặc tắc nghẽn sớm.
Ở các nhà máy chế biến, thiết bị này có thể dùng. Mục đích là theo dõi dòng khí hoặc chất lỏng trong quá trình làm mát, phun sương hoặc tưới tiêu. Nhóm thiết bị này thường được tích hợp vào mạng cảm biến. Mục đích là phản hồi tức thời với các điều kiện vận hành.
Đối với các hệ thống có yêu cầu về độ chính xác cao. Thiết bị này cung cấp tín hiệu liên tục mà không ảnh hưởng đến dòng chảy chính. Phù hợp với các quy trình cần duy trì độ ổn định lâu dài.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
4. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Onicon tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Lưu lượng kế điện từ dạng inline. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | F-3500 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 2 | FT-3208-11112-1121 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 3 | FT-3210-13111-1021-101 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 4 | F-1100-10-E5-1221 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |
| 5 | F-1100-10-D4-1221 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |
| 6 | FT-3204-11112-1021 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 7 | F-5503-3116-3009 | Lưu lượng kế khối lượng nhiệt cho khí Onicon Vietnam |
| 8 | FT-3500-110-0C33 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| FT-3204-11112-2121-101 – Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon. | ||
| 9 | F-2634-110-1100 | Lưu lượng kế vortex dạng inline Onicon Vietnam |
| 10 | F-5500-3114-1151 | Lưu lượng kế khối lượng nhiệt cho khí Onicon Vietnam |
| 11 | F-1100-00-A1-1221 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |
| 12 | F-4300-1238-3231-R2 | Lưu lượng kế siêu âm kẹp ngoài Onicon Vietnam |
| 13 | F-1100-10-B2-2222 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |
| 14 | F-2602-110-1100 | Lưu lượng kế vortex Onicon Vietnam |
| 15 | F-1100-10-C3-2222 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.