1. Tổng quan sản phẩm F-201CV-100-TBD-29-K
Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng F của Bronkhorst là thiết bị chuyên dụng cho dòng khí. Hoạt động dựa trên nguyên lý nhiệt. Thiết bị này được thiết kế để đo và điều chỉnh lưu lượng khí với độ chính xác cao. Phù hợp trong môi trường yêu cầu độ ổn định và độ chính xác kỹ thuật. Sản phẩm thuộc series EL-FLOW Select, được đánh giá là lựa chọn phổ biến trong nhiều năm qua nhờ tính linh hoạt. Đồng thời, Độ tin cậy khi sử dụng với các loại khí sạch, khô.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Bronkhorst.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng F thuộc series EL-FLOW. Hoạt động dựa trên nguyên lý nhiệt để đo dòng khí. Phù hợp với phạm vi lưu lượng từ 0,014 đến 1670 ln/min. Đảm bảo độ chính xác ±0,5% Rd và độ lặp lại tốt trong điều kiện. Thiết bị vận hành từ -10°C đến +70°C.
2. Nguyên lý và chức năng
Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng. Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý nhiệt. Đo lưu lượng khí bằng cách thay đổi nhiệt độ dòng chảy để xác định tốc độ lưu thông. Thiết bị này sử dụng cảm biến bypass với độ chính xác cao. Ổn định theo nhiệt độ và phản ứng nhanh. Phù hợp cho các môi trường làm việc trong khoảng nhiệt độ từ -10°C đến +70°C và áp suất tối đa 400 bar. Với khả năng lặp lại dưới ±0.2% Rd (hoặc ±0.04% FS). Thiết bị đảm bảo tính nhất quán khi. Thiết bị vận hành trong phạm vi lưu lượng từ 0.014 mln/min đến 1670 ln/min.
Độ chính xác đạt ±0.5% Rd cộng thêm ±0.1% FS giúp duy trì độ tin cậy trong điều kiện vận hành thường xuyên. Thiết bị được thiết kế cho các ứng dụng xử lý khí sạch, khô. Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cao trong môi trường sản xuất công nghiệp.
3. Thông số kỹ thuật F-201CV-100-TBD-29-K
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F-201CV-100-TBD-29-K |
| Độ chính xác | ±0.5% Rd plus ±0.1%FS |
| Loại môi trường | Khí |
| Nguyên lý đo lưu lượng | Nóng |
| Dãy sản phẩm | Đối với 0.014 mln/min – 1670 ln/min |
| Độ lặp lại | <±0.2% Rd (hoặc <±0.04% FS, tùy theo giá trị lớn hơn) |
| Áp suất tối đa bar(g) | 400 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10…+70°C |
| Cấp bảo vệ xâm nhập | IP40 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp F-201CV-100-TBD-29-K
Tại hiện trường, thiết bị phản ứng trực tiếp với tín hiệu đầu vào từ hệ thống điều khiển. Đồng thời truyền tín hiệu đầu ra để điều chỉnh lưu lượng khí theo yêu cầu. Hệ thống có khả năng xử lý nhiều loại khí khác nhau. Bao gồm cả khí phản ứng hoặc khí ăn mòn. Nhờ cấu hình riêng biệt như thiết bị kín kim loại hoặc thiết bị giảm áp thấp. Khi cần điều chỉnh lưu lượng, thiết bị tự động điều chỉnh bằng cách thay đổi dòng chảy thông qua cảm biến nhiệt. Điều này giúp duy trì sự ổn định về lưu lượng dù áp suất hay nhiệt độ thay đổi.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Thông số kỹ thuật F-201CV-100-TBD-29-K
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F-201CV-100-TBD-29-K |
| Độ chính xác | ±0.5% Rd plus ±0.1%FS |
| Loại môi trường | Khí |
| Nguyên lý đo lưu lượng | Nóng |
| Dãy sản phẩm | Đối với 0.014 mln/min – 1670 ln/min |
| Độ lặp lại | <±0.2% Rd (hoặc <±0.04% FS, tùy theo giá trị lớn hơn) |
| Áp suất tối đa bar(g) | 400 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10…+70°C |
| Cấp bảo vệ xâm nhập | IP40 |
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | F-110CI-ABD-009-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 2 | IQF-100C-AAD-00-V-A | Bộ đo lưu lượng khối lượng khí nhỏ gọn IQ+FLOW Bronkhorst Vietnam |
| 3 | M13V1NI | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng mini CORI-FLOW™ Bronkhorst Vietnam |
| 4 | F-111AC-DFD-09-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 5 | F-201CV-100-TGD-30-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 6 | F-107DI | Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng lưu lượng cao; PN10 / PN16 / PN25 / PN40 / PN105 Bronkhorst Vietnam |
| 7 | F-203AI-M50-IFD-49-V | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 8 | F-203AV-M50-IBD-44-E | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
Sản phẩm tham khảo bổ sung
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| F-201CV-100-TBD-29-K – Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst. | ||
| 9 | F-111B-EBD-22-E-0B-013 | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 10 | F-111B | Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng (MFM); PN100 (cấp áp suất 100 bar) Bronkhorst Vietnam |
| 11 | F-110CI-ABD-013-V | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 12 | F-201CV-100-TFD-24-E | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 13 | F-110CI-ABD-006-KK | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 14 | F-201CV-100-TGD-25-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 15 | F-111B-MFD-22-V-0F-018 | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.