Trong một nhà máy chế tạo, hệ thống định vị cranes cần duy trì độ chính xác cao khi vận hành liên tục. Thiết bị 50113679 đóng vai trò giám sát khoảng cách giữa các bộ phận di chuyển. Đảm bảo không va chạm khi chuyển động. Tín hiệu quang được phát ra từ đầu cảm biến. Phản chiếu qua bề mặt phủ vật liệu phản xạ, rồi trở về cảm biến để tính toán khoảng cách. Quá trình này diễn ra nhanh, chỉ mất 8 ms. Mục đích là xử lý và 1,7 ms để truyền giá trị ra hệ thống điều khiển.
1. Tổng quan sản phẩm AMS 304i 200
AMS là một cảm biến quang đo khoảng cách thuộc dòng AMS 300i của Leuze. Sản phẩm này được thiết kế để hoạt động trong môi trường công nghiệp có yêu cầu cao về độ chính xác và độ bền. Với phạm vi đo từ 200 đến 200.000 mm. Thiết bị phù hợp với nhiều hệ thống vận hành lớn như cranes. Hệ thống xếp dỡ hoặc định vị khuôn đúc. Cảm biến sử dụng tia laser đỏ ở bước sóng 655 nm. Đảm bảo độ ổn định và khả năng phát hiện tốt trong điều kiện ánh sáng phức tạp.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Leuze.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động bằng cách phát tia laser đi ra. Phản chiếu tại bề mặt đối diện và trở lại cảm biến. Dữ liệu được xử lý theo dạng tín hiệu modulated. Cấu hình này cho phép đo chính xác khoảng cách giữa hai điểm. Giá trị đầu ra được truyền qua giao thức PROFIBUS DP hoặc SSI. Điều này giúp tích hợp nhanh vào hệ thống điều khiển. Tín hiệu truyền đạt tốc độ tối đa 12 Mbit/s. Đáp ứng nhu cầu liên kết ổn định trong các hệ thống vận hành liên tục. Thiết bị có thể hoạt động ở tốc độ di chuyển lên tới 10 m/s mà không mất độ chính xác.
3. Thông số kỹ thuật AMS 304i 200
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AMS 304i 200 |
| Dãy | AMS 300i |
| Ứng dụng | Collision protection of cranes / gantry cranes Positioning of electroplating plants Positioning of skillet systems and side-tracking skates Positioning of stacker cranes |
| Dẫn hướng đơn hàng | Băng phản quang phải được đặt mua riêng biệt |
| MTTF | 31 năm |
| Nguồn sáng | Laser, Màu đỏ |
| Bước sóng | 655 nm |
| Cấp laser | 2, IEC/EN 60825-1:2014 |
| Transmitted-signal shape | Điều chế |
| Kích thước điểm sáng [tại khoảng cách cảm biến] | 150 mm [200,000 mm] |
| Loại hình học điểm sáng | Tròn |
| Dải đo | 200 … 200,000 mm |
| Độ phân giải | 0.001 … 10 mm |
| Độ chính xác | 3 mm |
| Sự lặp lại (3 sigma) | 2.1 mm |
| Đầu ra giá trị đo | 1.7 ms |
| Sự thay đổi nhiệt độ | 0.01 … 0.1 mm/K |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 10 m/s |
| Thời gian tính toán giá trị đo | 8 ms |
| Circuit bảo vệ | Không có thông tin |
| Điện áp cung cấp UB | 18 … 30 V, DC |
| Loại | PROFIBUS DP, SSI |
| Tốc độ truyền | 0.0096 … 12 Mbit/s |
| Tần số đồng hồ | 50 … 800 kHz |
| Số lượng kết nối | 5 Chiếc |
| Chức năng | Giao diện dữ liệu BUS IN PROFIBUS IN |
| Loại kết nối | Đầu nối |
| Chỉ định trên thiết bị | BUS IN |
| Kích thước ren | M12 |
| Loại | Cổng nam |
| Vật liệu | Kim loại |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 50113679
Sản phẩm được sử dụng để đảm bảo an toàn khi vận hành cranes. Đặc biệt trong các khu vực có nguy cơ va chạm. Nó cũng hỗ trợ định vị các hệ thống điện phủ và thiết bị di chuyển bên cạnh. Việc lắp đặt cảm biến này giúp hệ thống tự động phát hiện vị trí. Từ đó điều chỉnh hành trình trước khi tiếp xúc. Tất cả các ứng dụng đều dựa trên khả năng đo khoảng cách chính xác và ổn định theo thời gian.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Leuze tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến quang đo khoảng cách. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | LE5B/P | 50145229 Bộ thu cảm biến quang thu phát Leuze Vietnam |
| 2 | SLSSR | 8.8-S12 50038791 Bộ phát cảm biến quang an toàn đơn tia Leuze Vietnam |
| 3 | PRK25C.D1/2N-M12 | 50134299 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 4 | PRK46C.1/4P-M12 | 50127015 Cảm biến quang phản xạ gương phân cực Leuze Vietnam |
| 5 | HRT | 96K/R-1680-1200-25 50025132 Cảm biến quang khuếch tán có xóa nền Leuze Vietnam |
| 6 | PRK | 96M/P-1370-42 50025186 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 7 | IGSU | 14D/6D.3-S12 50126785 Cảm biến siêu âm dạng khe Leuze Vietnam |
| 8 | KRT3CM.L3S2/2T-M8 | 50148497 Cảm biến tương phản Leuze Vietnam |
| AMS 304i 200 / 50113679 – Cảm biến quang đo khoảng cách Leuze. | ||
| 9 | AMS | 107i 120 H 50144694 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 10 | ODS9L1.8/LAK-650-M12 | 50147809 Cảm biến khoảng cách quang laser- dải 50–650 mm Leuze Vietnam |
| 11 | KRT18BM.V2/G6T-M12 | 50131246 Cảm biến tương phản Leuze Vietnam |
| 12 | PRK46C/4P-M12 | 50127012 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 13 | IPRK | 46B/4-200-S12 S-Ex n 50108945 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |
| 14 | AMS | 348i 40 SSI 50127219 Hệ thống đo khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 15 | PRK3CL1.A3/4T-200-M12 | 50129413 Cảm biến quang phản xạ phân cực Leuze Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.