Trong môi trường sản xuất nhiệt độ cao như lò nung hay hệ thống xử lý vật liệu. Việc đo nhiệt độ tại điểm cụ thể là yếu tố then chốt. Thiết bị FL của Anritsu đáp ứng nhu cầu này bằng khả năng trực tiếp cảm biến nhiệt độ qua sợi quang huỳnh quang. Thiết bị hoạt động không cần tiếp xúc với vật thể. Điều này giúp tránh ảnh hưởng đến trạng thái bề mặt. Đồng thời, Đảm bảo tính chính xác khi đo ở vùng nhiệt độ cực hạn.
1. Tổng quan sản phẩm FL-2000
FL là thiết bị nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 1 kênh thuộc dòng FL của hãng Anritsu. Sản phẩm được thiết kế để đo nhiệt độ trong phạm vi từ -195°C đến 450°C. Phù hợp với nhiều quy trình công nghiệp yêu cầu độ ổn định cao. Hệ thống vận hành dựa trên tín hiệu huỳnh quang phát ra từ đầu cảm biến. Được truyền qua sợi quang đến bộ xử lý. Dữ liệu sau đó hiển thị trực tiếp trên màn hình với độ phân giải 0.1°C. Cấu hình này cho phép theo dõi thay đổi nhỏ nhất của nhiệt độ.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Anritsu.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi nhiệt độ tác động lên đầu cảm biến. Sợi quang phát ra ánh sáng huỳnh quang có cường độ phản ánh nhiệt độ. Tín hiệu này được chuyển đổi thành điện áp tương đương thông qua mạch điều chế. Bộ điều khiển nhận dữ liệu và xử lý để đưa ra giá trị đọc số trên màn hình. Màn hình có độ cao ký tự 15mm, cập nhật mỗi giây. Đáp ứng nhu cầu giám sát liên tục trong quá trình sản xuất. Thiết bị hoạt động ổn định khi môi trường vận hành nằm trong khoảng từ 0–40°C và độ ẩm 15–80% không ngưng tụ.
3. Thông số kỹ thuật FL-2000
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FL-2000 |
| Đã thực hiện calibrating | ±0.5°C (trong khoảng ±50°C so với điểm calibrating) |
| OS | Microsoft® Windows® 7, Windows® 8.1, Windows® 10, Windows® 11 (đối với tiếng Anh) |
| Bộ nhớ | 64MB hoặc hơn (môi trường vận hành tương ứng với hệ điều hành) |
| HDD | Tối thiểu 5MB không gian trống (môi trường vận hành tương ứng với hệ điều hành) |
| Màn hình | Cỡ phân giải tối thiểu là 800×600 điểm. |
| Đường | 1 |
| Dải đo | -195.0 to 450.0°C |
| Độ phân giải | 0.1°C |
| Độ chính xác | -195.0 to 399.9°C:±2°C 400.0 to 450.0°C:±5°C |
| Hệ số nhiệt | ±(0.01% của F.S./°C) ngoài 25℃±5℃ |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ: 0 ~ 40°C Ẩm độ: 15 ~ 80%RH (không ngưng tụ) |
| Môi trường lưu trữ | Nhiệt độ: -10 ~ 50°C Ẩm độ: 10 ~ 85%RH (không ngưng tụ) |
| Màn hình hiển thị | Chiều cao ký tự: 15mm |
| Cập nhật màn hình | 1sec |
| Nguồn sáng | Đèn LED xanh |
| Nguồn cấp | Please specify a supply voltage when ordering (choose from 100VAC, 115VAV, or 230VAC) six AA-size alkaline batteries |
| Công suất tiêu thụ | khoảng 12 VA |
| Dung lượng bộ nhớ | UP to 15,000 data, one second interval (synchronized with display) |
| Giao diện | RS-232C Tốc độ truyền: 9600bps Dạng dữ liệu: 7bit, chẵn, 1 bit dừng |
| Hiệu chuẩn | One-point calibration (using real temperature within a measured area) |
| Đầu ra tương tự | 10mV/°C |
| Kích thước | 210(W)×88(H)×230(D) mm Các bộ phận nổi ra được loại trừ |
| Khối lượng | khoảng 3kg |
4. Ứng dụng trong công nghiệp FL-2000
Nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 1 kênh phù hợp với các hệ thống cần đo nhiệt độ tại vị trí khó tiếp cận hoặc có rủi ro cháy nổ. Việc sử dụng thiết bị không tiếp xúc giúp tránh làm thay đổi trạng thái vật liệu. Các quy trình như đúc kim loại, xử lý bề mặt. Kiểm tra nhiệt độ lò nung đều có thể áp dụng hiệu quả nhờ khả năng đo chính xác trong điều kiện khắc nghiệt. Dữ liệu được truyền qua giao diện RS-232C ở tốc độ 9600bps. Cấu hình này cho phép kết nối với hệ thống giám sát hiện trường.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Anritsu tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 1 kênh. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | PH-100A | Thiết bị đo lực căng Hans Schmidt Vietnam |
| 2 | ODS10L1.8/LAK-M12 | 50127853 Cảm biến khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 3 | 3 | 920 030 Nhiệt kế hồng ngoại advanced energy Vietnam |
| 4 | 3 | 913 300 Nhiệt kế hồng ngoại advanced energy Vietnam |
| 5 | CR-31K | Đầu dò cảm biến nhiệt Anritsu-meter Vietnam |
| 6 | S-221K-01-1-TPC1-ANP | Đầu dò nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| 7 | MG-11K-TS1-ANP | Đầu dò nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| 8 | MG-11K-TS1-W | Đầu dò nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| Nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 1 kênh – Nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 1 kênh Anritsu. | ||
| 9 | HR-1200E | Nhiệt kế / bộ hiển thị nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| 10 | A-234E-00-1-TC1-ASP | Đầu dò nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| 11 | ST-11K-200-TS1-ANP | Đầu dò nhiệt độ cặp nhiệt điện loại K dạng lá phẳng Anritsu Vietnam |
| 12 | HR-1150K | Thermometer ANRITSU Vietnam |
| 13 | UX-221K-00-D0-1-TC1-ANP | Đầu dò nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| 14 | 10015-00-35-36-02 | Cảm biến tiệm cận Proximity Probe Metrix Vietnam |
| 15 | 081006-134 | Đầu thu dòng 0815 25A pha L=50mm Conductix-Wampfler Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.