FL là thiết bị nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 4 kênh thuộc dòng FL của hãng Anritsu. Được thiết kế để đo nhiệt độ trong môi trường có tần số cao. Sóng microwaves hoặc điện áp mạnh – những điều mà các cảm biến truyền thống như thermocouple hay RTD không thể hoạt động hiệu quả.
1. Tổng quan sản phẩm FL-2400
Sản phẩm Nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 4 kênh nằm trong series FL của Anritsu. Chuyên dụng cho các ứng dụng nơi cần đo nhiệt độ mà không bị ảnh hưởng bởi từ trường. Sóng điện từ hoặc điện áp cao. Thiết bị sử dụng công nghệ sợi quang huỳnh quang. Cấu hình này cho phép đo nhiệt độ trực tiếp qua đầu cảm biến mà không cần dây dẫn điện. Dòng FL cung cấp 4 kênh đo riêng biệt. Phù hợp với hệ thống cần giám sát nhiều điểm đồng thời.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Anritsu.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi nhiệt độ thay đổi, đầu cảm biến trên sợi quang phát ra tín hiệu huỳnh quang tương ứng. Tín hiệu này được chuyển đổi thành dạng điện tử tại bộ xử lý nội bộ. Sau đó được truyền đến màn hình hiển thị thông qua cổng đầu ra. Hệ thống phản hồi nhanh với độ trễ dưới 1 giây. Đảm bảo dữ liệu đo được cập nhật liên tục. Bộ điều khiển sử dụng giao diện Windows 7–10. Hỗ trợ hiển thị thông số rõ ràng với độ phân giải tối thiểu 800×600 pixel.
Nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 4 kênh là nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 4 kênh hoạt động dựa trên nguyên lý phát xạ huỳnh quang của sợi quang khi tiếp xúc với nhiệt độ môi trường. Cấu hình này cho phép đo nhiệt trong điều kiện có sóng cao tần. Điện áp cao mà các thiết bị truyền thống như thermocouple hoặc RTD không thể sử dụng được.
3. Thông số kỹ thuật FL-2400
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FL-2400 |
| temp. range : -190°C to 260°C | repairable |
| temp. range : -190°C to 260°C | repairable |
| temp. range : -190°C to 260°C | repairable |
| temp. range : -190°C to 260°C | repairable |
| temp. range : -30°C to 200°C | repairable |
| temp. range : -190°C to 260°C | repairable |
| temp. range : -20°C to 400°C | repairable |
| temp. range : -60°C to 260°C | repairable |
| temp. range : 0°C to 80°C | Unrepairable |
| NPG Size | NPT1/8 |
| Pressure rating | 6.6×10-4Pa to 11.0MPa at 20°C using stainless steel rod |
| FN1-T(sealant material : TFE) | Unrepairable |
| NPG Size | NPT1/8 |
| Pressure rating | 6.6×10-4Pa to 11.0MPa at 20°C using stainless steel rod |
| FN1-V(sealant material : Viton) | Unrepairable |
| Calibration executed | ±0.5°C (within ±50°C of caribration point) |
| OS | Microsoft® Windows® 7, Windows® 8.1, Windows® 10 (for English) |
| Memory | 64MB or more (Operational environment of corresponding OS) |
| HDD | Min.5MB of free space (Operational environment of corresponding OS) |
| Monitor | Min.resolution of 800×600 pixels. |
| Channel | 4 |
| Dải đo | -195.0 to 450.0°C |
| Độ phân giải | 0.1°C |
| Độ chính xác | -195.0 to 399.9°C:±2°C 400.0 to 450.0°C:±5°C |
| Hệ số nhiệt | ±(0.01% of F.S./°C) Outside 25℃±5℃ |
| Môi trường hoạt động | Temperature : 0 ~ 40°CHumidity : 15 ~ 80%RH(non-condensing) |
| Storage environment | Temperature : -10 ~ 50°CHumidity : 10 ~ 85%RH(non-condensing) |
| Màn hình hiển thị | Height of character : 8mm RED |
| Display update | 1sec |
4. Ứng dụng trong công nghiệp FL-2400
Nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 4 kênh có thể được dùng trong các môi trường như đường dây điện cao thế, thiết bị điện từ. Quá trình chế biến thực phẩm bằng sóng microwaves hoặc kiểm tra nhiệt độ các bộ phận trong mạch điện. Thiết bị hoạt động ổn định khi tiếp xúc trực tiếp với bề mặt vật liệu mà không gây nhiễu hay ăn mòn. Đặc biệt phù hợp khi cần giám sát nhiệt độ ở những vị trí không thể đặt cảm biến điện.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Anritsu tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 4 kênh. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | 3 | 913 300 Nhiệt kế hồng ngoại advanced energy Vietnam |
| 2 | 3 | 920 030 Nhiệt kế hồng ngoại advanced energy Vietnam |
| 3 | PH-100A | Thiết bị đo lực căng Hans Schmidt Vietnam |
| 4 | ODS10L1.8/LAK-M12 | 50127853 Cảm biến khoảng cách quang Leuze Vietnam |
| 5 | HR-1150K | Thermometer ANRITSU Vietnam |
| 6 | CR-31K | Đầu dò cảm biến nhiệt Anritsu-meter Vietnam |
| 7 | ST-11K-200-TS1-ANP | Đầu dò nhiệt độ cặp nhiệt điện loại K dạng lá phẳng Anritsu Vietnam |
| 8 | S-221K-01-1-TPC1-ANP | Đầu dò nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| Nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 4 kênh – Nhiệt kế sợi quang huỳnh quang 4 kênh Anritsu. | ||
| 9 | MG-11K-TS1-W | Đầu dò nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| 10 | MG-11K-TS1-ANP | Đầu dò nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| 11 | HR-1200E | Nhiệt kế / bộ hiển thị nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| 12 | A-234E-00-1-TC1-ASP | Đầu dò nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| 13 | UX-221K-00-D0-1-TC1-ANP | Đầu dò nhiệt độ ANRITSU Vietnam |
| 14 | GLAA20A2A | Công tắc hành trình công nghiệp dòng GLA Honeywell Vietnam |
| 15 | LTC-M-0400-S | F059712 Cảm biến vị trí Gefran Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.