OnCell 3120-LTE-1-EU là thiết bị chuyển đổi giao thức công nghiệp do Moxa cung cấp. Thiết kế để đảm bảo liên lạc giữa hệ thống điều khiển và mạng di động. Thiết bị hoạt động trên nền tảng công nghiệp. Đáp ứng yêu cầu về độ tin cậy và khả năng chịu tải trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
1. Tổng quan sản phẩm OnCell 3120-LTE-1-EU
Bộ chuyển đổi Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp thuộc dòng OnCell của Moxa. Được xây dựng để kết nối các hệ thống điều khiển công nghiệp với mạng di động. Thiết bị hỗ trợ nhiều chuẩn băng tần LTE, từ 800 MHz đến 2600 MHz. Phù hợp với các khu vực có tín hiệu không đồng đều. Nó tích hợp cả cổng Ethernet và cổng serial. Cấu hình này cho phép kết nối đa dạng với thiết bị cảm biến. Máy móc hoặc phần mềm vận hành.
Cấu hình phần cứng đơn giản nhưng đầy đủ. Điều này giúp giảm thời gian triển khai mà vẫn duy trì tính ổn định trong vận hành. Thiết bị hoạt động ở nhiệt độ từ 0°C đến 55°C. Tương thích với điều kiện làm việc trong nhà máy hay kho bãi.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Moxa.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi một thiết bị cảm biến hoặc hệ thống điều khiển cần gửi dữ liệu ra mạng. Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp nhận tín hiệu từ đầu vào qua cổng RS-232/422/485. Xử lý và truyền qua mạng di động bằng LTE Cat.1. Tín hiệu đầu vào có thể là dữ liệu số, trạng thái hoạt động hoặc thông báo lỗi. Sau khi được mã hóa, dữ liệu được truyền qua mạng LTE với tốc độ lên tới 10.2 Mbps xuống và 5.2 Mbps lên.
Thiết bị không chỉ đóng vai trò trung gian mà còn tự động quản lý kết nối. Thay đổi băng tần khi cần thiết để duy trì liên lạc. Việc sử dụng hai SIM Nano cho phép thay thế linh hoạt nếu một thẻ mất tín hiệu. Đảm bảo liên tục hoạt động của hệ thống giám sát.
3. Thông số kỹ thuật OnCell 3120-LTE-1-EU
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | OnCell 3120-LTE-1-EU |
| Tiêu chuẩn tế bào | LTE Cat. 1; HSPA; UMTS; EDGE; GPRS; GSM |
| Tốc độ dữ liệu | 10 MHz bandwidth: 10.2 Mbps DL, 5.2 Mbps UL |
| Các băng tần được hỗ trợ | LTE Band 1 (2100 MHz) / LTE Band 3 (1800 MHz) / LTE Band 7 (2600 MHz) / LTE Band 8 (900 MHz) / LTE Band 20 (800 MHz) / LTE Band 28A (700 MHz); UMTS/HSPA 900 MHz / 1800 MHz / 2100 MHz; GSM 900 MHz / 1800 MHz |
| Số lượng SIM | 2 |
| Định dạng SIM | Nano SIM |
| Các đầu nối anten tế bào | 2 x đầu nối SMA nữ |
| Các cổng 10/100BaseT(X) (kết nối RJ45) | 2 |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 for 10BaseT; IEEE 802.3u for 100BaseT(X) |
| Nút bấm | Nút khởi động lại |
| Số lượng cổng USB | 1 |
| Cổng USB | USB loại A |
| Tiêu chuẩn USB | USB 2.0 |
| Số lỗ nối | 1 |
| Đầu nối | Cổng DB9 nam |
| Tiêu chuẩn nối tiếp | RS-232/422/485 |
| Số bit dữ liệu | 5, 6, 7, 8 |
| Bit dừng | 1, 1.5, 2 |
| Bit kiểm tra | Không, chẵn, lẻ, không gian, dấu |
| Bitrate | 75 bps to 921.6 kbps |
| Cổng console | RS-232 (TxD, RxD, GND), 4-pin header output (115200, n, 8, 1) |
| RS-232 | TxD, RxD, RTS, CTS, DTR, DSR, DCD, GND |
| RS-422 | Tx+, Tx-, Rx+, Rx-, GND |
| RS-485-2w | Dữ liệu+, Dữ liệu-, GND |
| RS-485-4w | Tx+, Tx-, Rx+, Rx-, GND |
4. Ứng dụng trong công nghiệp OnCell 3120-LTE-1-EU
Trong các khu vực sản xuất, thiết bị này dùng. Mục đích là truyền dữ liệu từ máy móc đến hệ thống điều khiển trung tâm. Khi cảm biến phát hiện lỗi hoặc trạng thái bất thường, dữ liệu được gửi qua cổng serial vào OnCell. Sau đó chuyển sang mạng di động để cảnh báo kịp thời.
Thiết bị phù hợp với các hệ thống không có dây cáp mạng dài. Nơi mà việc lắp đặt cáp đồng bộ là khó khăn hoặc tốn kém. Nó giúp duy trì kết nối giữa các điểm phân tán mà không cần đầu tư hạ tầng lớn.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Moxa tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ANT-WSB-AHRM-05-1.5m | Ăng ten không dây công nghiệp Moxa Vietnam |
| 2 | NPort | 5150A Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 3 | CN2650-8-2AC | Máy chủ cổng nối tiếp công nghiệp Moxa Vietnam |
| 4 | MGate | MB3170 Bộ chuyển đổi Modbus TCP sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 5 | NPort | 5130 Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 6 | NPort | IA5450A Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 7 | MGate | 5111 Bộ chuyển đổi giao thức PROFINET công nghiệp Moxa Vietnam |
| 8 | IMC-101-M-ST-T | Bộ chuyển đổi quang điện Ethernet công nghiệp Moxa Vietnam |
| OnCell 3120-LTE-1-EU – Bộ chuyển đổi giao thức công nghiệp Moxa. | ||
| 9 | NAT-102 | Thiết bị chuyển đổi địa chỉ mạng NAT công nghiệp Moxa Vietnam |
| 10 | UPort | 1150 Bộ chuyển đổi USB sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 11 | INJ-24 | Bộ cấp nguồn PoE công nghiệp Moxa Vietnam |
| 12 | NPort | 6650-8 Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 13 | MGate | MB3170I-T Bộ chuyển đổi Modbus TCP sang cổng nối tiếp Moxa Vietnam |
| 14 | CBL-M44M9x4-50 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |
| 15 | CBL-M68M25x8-100 | Cáp kết nối công nghiệp Moxa Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.