Trong công đoạn kiểm soát chất lượng. Việc giám sát mô-men xoắn thực thời là yếu tố then chốt. Mục đích là đảm bảo hiệu suất và độ ổn định của hệ thống truyền động. Thiết bị ATO đáp ứng yêu cầu này bằng cách cung cấp tín hiệu trực tiếp về mô-men xoắn, tốc độ và công suất. Điều này giúp kỹ sư tích hợp máy nắm bắt trạng thái vận hành trong thời gian thực.
1. Tổng quan sản phẩm ATO-TQS-D03
AUTO-TQS-D03 là cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số do ATO Industrial Co.-Limited phát triển. Sản phẩm được thiết kế để đo lường chính xác mô-men xoắn trong điều kiện vận hành thực tế. Dữ liệu được hiển thị trực tiếp trên màn hình LCD. Cấu hình này cho phép người dùng theo dõi giá trị tức thì mà không cần xử lý phần mềm bổ sung. Thiết bị hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ từ -10°C đến +70°C. Phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức ATO.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên nguyên lý biến dạng cơ học khi mô-men xoắn tác động lên cấu trúc đàn hồi. Khi lực xoắn sinh ra, vật liệu 17-4 stainless steel bị biến dạng. Tạo ra một tín hiệu điện được chuyển đổi thành dữ liệu đo lường. Tín hiệu đầu ra có thể được truyền qua các chuẩn phổ biến như 4-20mA. RS485 hoặc 0-10V, hỗ trợ tích hợp vào hệ thống điều khiển hiện có. Cảm biến phản ứng nhanh với tần số lên tới 1kHz và có độ trễ tín hiệu chỉ 0.6ms. Đảm bảo tính thời gian thực cao.
3. Thông số kỹ thuật ATO-TQS-D03
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ATO-TQS-D03 |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD (hiển thị giá trị lực xoắn/tốc độ/công suất) |
| Non-linearity | 0.1%FS (Độ chính xác 0.001 * Dung lượng = Giá trị thấp nhất Nm) |
| Độ trễ | 0.03%FS |
| Độ lặp lại | 0.03%FS |
| Sự lệch nhiệt độ tại điểm zero | <0.01%FS/°C |
| Tác động nhiệt độ đến đầu ra | <0.01%FS/°C |
| Nguồn cấp | DC 24V |
| Dòng điện tiêu thụ | <150mA |
| Điện trở tải | ≥2kΩ |
| Lực xoắn đầu ra * | ±5V, 0-10V, 4-20mA, RS485, RS485 & ±5V, RS485 & 0-10V, RS485 & 4-20mA |
| Tốc độ đầu ra | 60 xung mỗi vòng quay (đầu ra OC là cấu hình tiêu chuẩn, đầu ra 5V TTL là tùy chọn) |
| Tần số phản hồi | 1kHz |
| Tốc độ thu thập dữ liệu | 550/1200 lần/giây |
| Sự trễ tín hiệu | 0.6ms |
| Tải vượt quá cực đại | 200%FS |
| Tốc độ định mức | Khoảng đo ≤500Nm: 8000vòng/phút; Khoảng đo >500Nm: 6000vòng/phút |
| Tốc độ tối đa | Khoảng đo ≤500Nm: 10000vòng/phút; Khoảng đo >500Nm: 8000vòng/phút |
| Bậc bảo vệ | IP43 |
| Sự biến dạng tối đa | 0.149°/1Nm tại 2.60*10rad (Góc biến dạng tối đa tạo ra bởi 1Nm tại cung quay 2.6*10rad là 0.149°) |
| Momen quán tính | 0.38×10-4 – 0.35×10-3 kg·cm2 |
| Tần số dao động tự nhiên | 19.4kHz |
| Hằng số xoắn | 0.833×10Nm – 3602.7×10Nm/rad |
| Vật liệu phần tử đàn hồi | Thép không gỉ 17-4 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C~+70°C (14~158℉) |
| Độ ẩm | 0~85%RH |
| Kết nối điện | Cổng nối tròn chống nước 7 chân |
| Chiều dài cáp | 3m (Φ5mm) |
4. Ứng dụng trong công nghiệp ATO-TQS-D03
AUTO-TQS-D03 phù hợp với các hệ thống truyền động yêu cầu giám sát mô-men xoắn chính xác như máy phát điện. Bơm ly tâm, động cơ không đồng bộ và các thiết bị dùng động cơ brushless. Thiết bị có thể sử dụng trong môi trường có tốc độ quay cao. Từ 6000 đến 10000 rpm tùy theo phạm vi đo. Tính ổn định về nhiệt và độ lặp lại cao cho phép nó được áp dụng trong các quy trình sản xuất liên tục mà không cần can thiệp thường xuyên.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng ATO tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số ATO Industrial Co.- Limited. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ATO-TQS-DYN-200 | 100Nm Cảm biến mô-men xoắn động 100 Nm ATO Industrial Co.- Limited Vietnam |
| 2 | ATO-TQS-DYN-200 | Cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số ATO Industrial Co.- Limited Vietnam |
| 3 | FE | 4635 Cảm biến dải rộng kỹ thuật số Erhardt+Leimer Vietnam |
| 4 | FE | 4631 Cảm biến dải rộng kỹ thuật số Erhardt+Leimer Vietnam |
| 5 | FE | 4633 Cảm biến dải rộng kỹ thuật số Erhardt+Leimer Vietnam |
| 6 | DMT143 | G1C1A1A5A2ASX Cảm biến điểm sương thu nhỏ Vaisala Vietnam |
| 7 | DMPX6G1C0A0A0B0 | Cảm biến điểm sương và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 8 | DMT143 | L1C1Z1A5A0ASX Cảm biến điểm sương thu nhỏ Vaisala Vietnam |
| Cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số ATO Industrial Co.- Limited – Cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số ATO Industrial Co.- Limited ATO. | ||
| 9 | FE | 4581 Cảm biến dải rộng kỹ thuật số Erhardt+Leimer Vietnam |
| 10 | ST-600-A-1-A-6-A-3-F | Cảm biến mức dạng phao Seojin Instech Vietnam |
| 11 | ST-600-A-1-A-4-A-3-F | Cảm biến mức dạng phao Seojin Instech Vietnam |
| 12 | DMPX7D2A2A0A0D0 | Cảm biến điểm sương và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 13 | DMT143 | L3C1A1A3AAASX Cảm biến điểm sương thu nhỏ Vaisala Vietnam |
| 14 | DMT143 | G1G1A1A3A0ASX Cảm biến điểm sương thu nhỏ Vaisala Vietnam |
| 15 | DMPX7E2A1A0A0D0 | Cảm biến điểm sương và nhiệt độ Vaisala Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.