Một hệ thống truyền động trong nhà máy thường vận hành ở tốc độ cao. Yêu cầu đo mô-men xoắn chính xác để đảm bảo hiệu suất và an toàn. Trong bối cảnh đó, thiết bị cần phản hồi nhanh. Ổn định và chịu tải tốt dưới điều kiện biến thiên nhiệt độ. ATO là cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số được thiết kế. Mục đích là đáp ứng nhu cầu đo đạc trực tiếp trong quá trình vận hành.
1. Tổng quan sản phẩm ATO-TQS-DYN-200
Cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số ATO Industrial Co.- Limited thuộc dòng cảm biến mô-men xoắn động của ATO Industrial Co.-Limited Vietnam. Sản phẩm được xây dựng trên nền tảng vật liệu bền vững. Sử dụng thép 17-4 chống mài mòn và chịu lực cao. Thiết bị hoạt động trong khoảng nhiệt độ từ -10°C đến +70°C, phù hợp với nhiều môi trường sản xuất. Trọng lượng nhẹ (1,3kg) giúp dễ dàng lắp đặt trong các tủ điện nhỏ hoặc hệ thống không gian hạn chế.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức ATO.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Cảm biến hoạt động dựa trên nguyên lý biến dạng đàn hồi khi mô-men xoắn tác động lên trục. Khi có lực xoắn, phần tử đàn hồi biến dạng và tạo ra tín hiệu điện tỉ lệ. Tín hiệu này được chuyển đổi thành giá trị mô-men xoắn. Tốc độ và công suất hiển thị trực tiếp trên màn hình LCD. Thiết bị hỗ trợ nhiều chuẩn đầu ra như 4-20mA, RS485, 0-10V. Cấu hình này cho phép tích hợp dễ dàng vào hệ thống điều khiển hiện có mà không cần thay đổi cấu trúc mạng.
Cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số ATO Industrial Co.- Limited. Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến mô-men xoắn bằng cơ cấu đàn hồi 17-4 stainless steel. Chuyển đổi trực tiếp mô-men xoắn thành tín hiệu điện qua các giao thức như 4-20mA. RS485, với độ chính xác cao (0.1%FS) và khả năng tái hiện tốt (0.03%FS). Đảm bảo ổn định trong điều kiện nhiệt độ từ -10°C đến +70°C.
3. Thông số kỹ thuật ATO-TQS-DYN-200
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ATO-TQS-DYN-200 |
| Khoảng công suất * | 0.1Nm~5 Nm |
| Khối lượng tịnh | 1.3kg |
| Trọng lượng vận chuyển | 2.5kg |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD (hiển thị giá trị lực xoắn/tốc độ/công suất) |
| Non-linearity | 0.1%FS (Độ chính xác 0.001 * Dung lượng = Giá trị thấp nhất Nm) |
| Độ trễ | 0.03%FS |
| Độ lặp lại | 0.03%FS |
| Sự lệch nhiệt độ tại điểm zero | <0.01%FS/°C |
| Tác động nhiệt độ đến đầu ra | <0.01%FS/°C |
| Nguồn cấp | DC 24V |
| Dòng điện tiêu thụ | <150mA |
| Điện trở tải | ≥2kΩ |
| Lực xoắn đầu ra * | ±5V, 0-10V, 4-20mA, RS485, RS485 & ±5V, RS485 & 0-10V, RS485 & 4-20mA |
| Tốc độ đầu ra | 60 xung mỗi vòng quay (đầu ra OC là cấu hình tiêu chuẩn, đầu ra 5V TTL là tùy chọn) |
| Tần số phản hồi | 1kHz |
| Tốc độ thu thập dữ liệu | 550/1200 lần/giây |
| Sự trễ tín hiệu | 0.6ms |
| Tải vượt quá cực đại | 200%FS |
| Tốc độ định mức | Khoảng đo ≤500Nm: 8000vòng/phút; Khoảng đo >500Nm: 6000vòng/phút |
| Tốc độ tối đa | Khoảng đo ≤500Nm: 10000vòng/phút; Khoảng đo >500Nm: 8000vòng/phút |
| Bậc bảo vệ | IP43 |
| Sự biến dạng tối đa | 0.149°/1Nm tại 2.60*10rad (Góc biến dạng tối đa tạo ra bởi 1Nm tại cung quay 2.6*10rad là 0.149°) |
| Momen quán tính | 0.38×10-4 – 0.35×10-3 kg·cm2 |
| Tần số dao động tự nhiên | 19.4kHz |
| Hằng số xoắn | 0.833×10Nm – 3602.7×10Nm/rad |
| Vật liệu phần tử đàn hồi | Thép không gỉ 17-4 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C~+70°C (14~158℉) |
| Độ ẩm | 0~85%RH |
4. Ứng dụng trong công nghiệp ATO-TQS-DYN-200
Sản phẩm phù hợp với các ứng dụng yêu cầu đo mô-men xoắn thực thời như hệ thống truyền động bằng động cơ không chổi than. Máy ép, hoặc thiết bị điều khiển quay. Nó giúp giám sát tải động, phát hiện quá tải sớm. Đồng thời, Đảm bảo sự ổn định của chu trình làm việc. Việc sử dụng cảm biến này giúp giảm rủi ro hư hỏng do tải vượt giới hạn. Đặc biệt khi vận hành ở tốc độ cao.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng ATO tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số ATO Industrial Co.- Limited. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ATO | 100Nm Cảm biến mô-men xoắn động 100 Nm ATO Industrial Co.- Limited Vietnam |
| 2 | ATO-TQS-D03 | Cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số ATO Industrial Co.- Limited Vietnam |
| 3 | DW-AS-503-P12-627 | Cảm biến tiệm cận cảm ứng áp suất cao M12 Contrinex Vietnam |
| 4 | ST-600-A-1-A-6-A-3-F | Cảm biến mức dạng phao Seojin Instech Vietnam |
| 5 | DMT143 | L1C1Z1A5A0ASX Cảm biến điểm sương thu nhỏ Vaisala Vietnam |
| 6 | FE | 4636 Cảm biến dải rộng kỹ thuật số Erhardt+Leimer Vietnam |
| 7 | ST-600-A-1-A-4-A-3-F | Cảm biến mức dạng phao Seojin Instech Vietnam |
| 8 | DMPX7D2A2A0A0D0 | Cảm biến điểm sương và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| Cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số ATO Industrial Co.- Limited – Cảm biến mô-men xoắn động kỹ thuật số ATO Industrial Co.- Limited ATO. | ||
| 9 | FE | 4635 Cảm biến dải rộng kỹ thuật số Erhardt+Leimer Vietnam |
| 10 | DMPX6G1C0A0A0B0 | Cảm biến điểm sương và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 11 | DMPX7E2A1A0A0D0 | Cảm biến điểm sương và nhiệt độ Vaisala Vietnam |
| 12 | DMT143 | L1C1Z1A510ASX Cảm biến điểm sương thu nhỏ Vaisala Vietnam |
| 13 | 8960-01C-CBL | Bộ giao tiếp dây rung kỹ thuật số có địa chỉ- 1 kênh GEOKON Vietnam |
| 14 | FE | 4591 Cảm biến dải rộng kỹ thuật số Erhardt+Leimer Vietnam |
| 15 | DMT143 | G1C1A1A5A2ASX Cảm biến điểm sương thu nhỏ Vaisala Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.