1. Tổng quan sản phẩm F-1100-11-D4-2221-SPC
F là một thiết bị đo lưu lượng turbine thuộc series F-1000 của hãng Onicon. Sản phẩm này được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp với yêu cầu chính xác cao. Mã mô hình được xây dựng theo quy tắc chuẩn của series F-1000, bao gồm cấu trúc F-1ABB-CC-DD-EFGH-SPC. Trong đó từng phần mã phản ánh thông tin về loại sản phẩm, kích thước cơ bản và phiên bản.
Nguyên lý hoạt động dựa trên chuyển động của cánh quay bên trong khi chất lỏng chảy qua. Cánh quay được đặt ở vị trí cố định. Mỗi lần xoay sẽ tạo ra một tín hiệu điện được truyền đi. Tín hiệu này tỷ lệ thuận với tốc độ dòng chảy. Từ đó hệ thống tính toán và hiển thị giá trị lưu lượng thực tế. Cơ chế này đảm bảo độ chính xác cao trong điều kiện vận hành bình thường. Đặc biệt phù hợp với các hệ thống cần giám sát liên tục.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Onicon.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Thông số kỹ thuật của Lưu lượng kế turbine được xác minh từ tài liệu hướng dẫn chính thức của hãng <a href="
Thiết bị F thuộc series F-1000, hoạt động dựa trên nguyên lý đo lưu lượng bằng bánh xe turbine quay trong dòng chất lỏng. Tạo ra tín hiệu tỷ lệ với tốc độ dòng chảy. Dựa vào đặc tính chung của toàn series. Thiết bị này phản ánh đúng hành vi vận hành của các mô hình cùng nhóm. Đảm bảo độ ổn định và độ chính xác trong điều kiện sử dụng thông thường. Nguyên lý hoạt động cho phép phát hiện thay đổi lưu lượng liên tục mà không cần tiếp xúc trực tiếp với chất lỏng. Phù hợp với môi trường làm việc yêu cầu độ bền và độ tin cậy cao.
3. Thông số kỹ thuật F-1100-11-D4-2221-SPC
4. Ứng dụng trong công nghiệp F-1100-11-D4-2221-SPC
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Ứng dụng trong công nghiệp F-1100-11-D4-2221-SPC
“>nguồn hãng. Dữ liệu này chỉ mang tính chung cho toàn bộ series F-1000. Không phân bổ riêng cho từng biến thể cụ thể. Các thông số như phạm vi đo, độ sai lệch. Độ ổn định đều được công bố theo tiêu chuẩn chung. Phục vụ nhu cầu đo đạc trong môi trường sản xuất có lưu lượng ổn định.
Trong các ngành công nghiệp như hóa chất, dầu khí hoặc xử lý nước. Thiết bị này đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát dòng chảy đầu vào và đầu ra. Việc đo lưu lượng chính xác giúp đảm bảo cân bằng hệ thống. Tránh tình trạng dư thừa hay thiếu hụt nguyên liệu. Ứng dụng thực tế không yêu cầu tích hợp phần mềm điều khiển. Chỉ cần kết nối với hệ thống hiển thị hoặc báo động hiện có.
6. Thông số kỹ thuật F-1100-11-D4-2221-SPC
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | F-3500-11-D4-1111 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 2 | F-3500-11-D4-1311 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 3 | FT-3204-11112-1021 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 4 | F-1100-00-C3-1221 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |
| 5 | FT-3500-110-0C32 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 6 | F-5525-2116-3009 | Lưu lượng kế khối lượng nhiệt cho khí Onicon Vietnam |
| 7 | F-4300-1113-2X21-00 | Lưu lượng kế siêu âm kẹp ngoài Onicon Vietnam |
| 8 | F-5500-3114-1151 | Lưu lượng kế khối lượng nhiệt cho khí Onicon Vietnam |
| F-1100-11-D4-2221-SPC – Lưu lượng kế turbine Onicon. | ||
| 9 | F-3212-111 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 10 | F-5525-3115-1150 | Lưu lượng kế khối lượng nhiệt cho khí Onicon Vietnam |
| 11 | FT-3216-11511-1021-103 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 12 | FT-3400-100-1D43 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 13 | FT-3204-11511-1021-101 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 14 | F-4300-1218-3232-00 | Lưu lượng kế siêu âm kẹp ngoài Onicon Vietnam |
| 15 | F-1100-10-C3-2221 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |
Xem thêm sản phẩm trên website.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.