là thiết bị đo lưu lượng turbine thuộc series F-1000 của hãng Onicon. Thiết bị này hoạt động dựa trên nguyên lý chuyển động của cánh quay khi chất lỏng chảy qua van đo. Cánh quay được kích hoạt bởi dòng chảy. Và sự di chuyển này được biến đổi thành tín hiệu điện để phản ánh tốc độ lưu thông. Tín hiệu đầu vào nhận từ dòng chảy. Sau đó được xử lý trong mạch nội bộ. Mục đích là đưa ra tín hiệu đầu ra có thể đọc trực tiếp hoặc truyền sang hệ thống điều khiển khác.
1. Tổng quan sản phẩm F-1100-10-C3-2222
Mỗi thiết bị trong series F-1000 sử dụng mã mô hình theo cấu trúc F-1ABB-CC-DD-EFGH-SPC. Trong trường hợp F, phần số 1100 xác định loại sản phẩm. Còn các phần sau như C3-2222 giúp phân biệt từng phiên bản cụ thể. Dữ liệu công bố cho thấy toàn bộ series F-1000. Thiết bị hoạt động ổn định với nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Phù hợp với các hệ thống cần đo lưu lượng liên tục mà không cần can thiệp thường xuyên. Hệ thống phản ứng nhanh với thay đổi dòng chảy. Đảm bảo tính chính xác trong điều kiện vận hành thực tế.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Onicon.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Thiết bị này không yêu cầu cài đặt phần mềm riêng hay kết nối với hệ thống điều khiển phức tạp. Nó phản hồi trực tiếp qua các đầu nối điện. Cấu hình này cho phép tích hợp dễ dàng vào hệ thống đo lường hiện có. Khi dòng chảy tăng, tốc độ quay của cánh turbine cũng tăng. Và tín hiệu điện được điều chỉnh tỷ lệ tương ứng. Tín hiệu đầu ra có thể dùng để giám sát mức độ lưu lượng hoặc điều chỉnh thiết bị phụ trợ như bơm, van. Việc này giúp giảm thiểu rủi ro mất cân bằng do lỗi đo.
3. Thông số kỹ thuật F-1100-10-C3-2222
4. Ứng dụng trong công nghiệp F-1100-10-C3-2222
Trong môi trường sản xuất hoặc xử lý chất lỏng. Lưu lượng kế turbine đóng vai trò trung gian giữa dòng chảy và hệ thống điều khiển. Nó hỗ trợ việc theo dõi dòng chảy một cách liên tục. Điều này giúp phát hiện bất thường sớm nếu có sự thay đổi đáng kể về lưu lượng. Điều này đặc biệt hữu ích khi hệ thống hoạt động ở chế độ ổn định cao. Nơi mà sự sai lệch nhỏ có thể ảnh hưởng đến quá trình sản xuất.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
F là dòng lưu lượng kế turbine thuộc series F-1000. Được áp dụng trong các hệ thống đo lường lưu lượng chất lỏng trong môi trường công nghiệp. Đảm bảo độ chính xác và ổn định khi vận hành trong điều kiện hoạt động thường xuyên.
5. Thông số kỹ thuật F-1100-10-C3-2222
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | F-4300-1212-2X21-00 | Lưu lượng kế siêu âm kẹp ngoài Onicon Vietnam |
| 2 | F-3500-11-C3-1211 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 3 | FT-3202-11112-2121 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 4 | FT-3400-100-1D42 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 5 | F-5534-3115-3009 | NI Lưu lượng kế khối lượng nhiệt cho khí Onicon Vietnam |
| 6 | F-2604-324-1301 | Lưu lượng kế vortex dạng inline Onicon Vietnam |
| 7 | FT-3212-11511-1021-102 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 8 | FT-3103-11111-1011 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| Lưu lượng kế turbine – Lưu lượng kế turbine Onicon. | ||
| 9 | FT-3210-13111-1021-101 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 10 | FT-3400-100-1A11 | Lưu lượng kế điện từ dạng chèn Onicon Vietnam |
| 11 | F-5513-3115-3009 | Lưu lượng kế khối lượng nhiệt cho khí Onicon Vietnam |
| 12 | F-3212-111 | Lưu lượng kế điện từ dạng inline Onicon Vietnam |
| 13 | FP-4400-40 | Lưu lượng kế siêu âm kẹp ngoài di động Onicon Vietnam |
| 14 | F-1100-10-C3-2221 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |
| 15 | F-1100-00-D4-1221 | Lưu lượng kế turbine Onicon Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.