Trong môi trường sản xuất yêu cầu độ chính xác cao. Việc lựa chọn bộ cảm biến vòng quay phù hợp là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến hiệu suất hệ thống điều khiển. Bộ mã hóa vòng quay gia tăng 11061626 của Baumer Vietnam là giải pháp đáp ứng nhu cầu đo đếm góc quay với độ phân giải cao. Đồng thời, Khả năng hoạt động ổn định trong điều kiện thực tế.
1. Tổng quan sản phẩm ITD 40 A 4 Y114 512
Sản phẩm thuộc series ITD, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống cần cảm biến góc quay chính xác. Đặc biệt khi sử dụng trên trục có đường kính từ 10 đến 16 mm. Thiết bị tích hợp công nghệ cảm biến quang học. Hoạt động dựa trên sự thay đổi của tín hiệu quang khi trục quay. Cấu trúc thân bằng nhôm sơn đen giúp chống ăn mòn. Đồng thời, Đảm bảo độ bền trong môi trường làm việc khắc nghiệt. Bộ mã hóa này được cung cấp kèm bộ lắp đặt. Hỗ trợ gắn cố định bằng torque support, phù hợp với nhiều loại cơ cấu truyền động hiện hữu.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Baumer.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Bộ mã hóa hoạt động theo nguyên lý cảm biến quang học: khi trục quay. Các vạch phản xạ trên bề mặt tạo ra dãy tín hiệu điện tử tại đầu ra A và B. Tín hiệu này mang thông tin về vị trí và tốc độ quay. Với điểm tham chiếu là tín hiệu không (zero pulse) có độ rộng 90°. Dữ liệu được chuyển đổi thành tần số tín hiệu đầu ra. Có thể xử lý trực tiếp bởi mạch điều khiển hoặc thiết bị xử lý tín hiệu. Tín hiệu đầu ra có thể được chọn ở chế độ TTL hoặc HTL. Đều có khả năng chịu ngắn mạch, đảm bảo an toàn khi mắc lỗi trong hệ thống.
3. Thông số kỹ thuật ITD 40 A 4 Y114 512
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ITD 40 A 4 Y114 512 |
| Điện áp nguồn | 5 VDC ±5 % 8…30 VDC |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Tiêu thụ khi không tải | ≤100 mA |
| Số xung mỗi vòng quay | 200 … 2048 |
| Dấu tham chiếu | Xung không, chiều rộng 90° |
| Phương pháp cảm biến | Quang học |
| Tần số đầu ra | ≤120 kHz |
| Các tín hiệu đầu ra | A, B, N + nghịch đảo |
| Các cấp đầu ra | Đầu ra TTL (chống ngắn mạch) Đầu ra HTL (đẩy – chống ngắn mạch) |
| Khả năng chống nhiễu | EN 61000-6-2 |
| Nhiễu phát ra | EN 61000-6-3 |
| Kích thước (nắp) | ø80 mm |
| Loại trục | ø10…16 mm (trục lỗ kín) |
| Bộ lắp đặt | 050 |
| Bảo vệ theo EN 60529 | IP 65 |
| Tốc độ vận hành | ≤8000 vòng/phút ≤5000 vòng/phút (>70 °C, IP 65) |
| Mô-men khởi động | ≤0.01 Nm (+20 °C) |
| Vật liệu | Thân: nhôm, đen, sơn bột phủ Trục: thép không gỉ |
| Nhiệt độ hoạt động | -20…+70 °C -20…+100 °C |
| Độ ẩm tương đối | 90 % không ngưng tụ |
| Điện trở | EN 60068-2-6 Rung động 10 g, 55-2000 Hz EN 60068-2-27 Va chạm 100 g, 11 ms |
| Kết nối | Dây dẫn 1 m |
| Trọng lượng khoảng. | 550 g |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 11061626
Sản phẩm phù hợp với các ứng dụng cần đo đếm góc quay chính xác như hệ thống điều khiển vị trí trục. Cơ cấu mở – đóng cửa, bánh xe truyền động, hay các bộ phận điều khiển hành trình. Trong môi trường sản xuất có nhiệt độ cao và độ ẩm lớn. Thiết bị vẫn hoạt động ổn định nhờ khả năng chống rung. Đồng thời, Chống nhiễu điện từ theo tiêu chuẩn EN 61000-6-2 và EN 61000-6-3. Đặc biệt, khi vận tốc vượt quá 5000 vòng/phút ở nhiệt độ trên 70°C. Thiết bị vẫn duy trì độ chính xác và độ tin cậy.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Baumer tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ mã hóa vòng quay gia tăng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | ITD | 40 A 4 Y114 512 H BX KR1,5 S20 11061626 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 2 | EN580C.ML-SC10.HH3C1.21160.A | 11266666 Bộ mã hóa tuyệt đối quang đa vòng CANopen Baumer Vietnam |
| 3 | ITD | 21 H 01 120 H NI S21SG8 E 14 IP65 019 11139240 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 4 | OG77 | S SN1024 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 5 | AMS582M-00004 | Bộ mã hóa TR-Electronics Vietnam |
| 6 | UCD-AV102-0713-R06S-5RW-503 | Bộ mã hóa tuyệt đối Posital Vietnam |
| 7 | MSE-FMD95 | Bộ phát hiện kim loại nóng từ xa MSE Vietnam |
| 8 | DP085D30R0 | Bộ phân phối ống gió Carel CAREL Parts Vietnam |
| ITD 40 A 4 Y114 512 / 11061626 – Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer. | ||
| 9 | LDSBRPT02M05602A4L1 | Bộ mã hóa tăng lượng hollow shaft 58mm Global Encoder Vietnam |
| 10 | PU2386-N811-12.09 | Bơm màng chân không/khí KNF Vietnam |
| 11 | DHO514-1024-001 | Bộ mã hóa tăng lượng DHO5 series BEI Sensor _ Sensata Vietnam |
| 12 | IEH-58*1024 | HTL DMS 14H7 KRF Bộ mã hóa tăng lượng (Incremental Encoder) TR-Electronic Vietnam |
| 13 | LF600B1_108.809_A | Bộ mã hóa YUMENG Vietnam |
| 14 | AV6AS4B23QA2A000 | Bộ mã hóa quang tuyệt đối Nidec Avtron Vietnam |
| 15 | ER63G9000Z5L8S3JR | Bộ mã hóa quay incremental Eltra Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.