‘
Trong các hệ thống đo đếm tốc độ quay. Bộ mã hóa vòng quay gia tăng trục rỗng là thành phần thiết yếu giúp chuyển đổi chuyển động cơ học thành tín hiệu điện tử có thể xử lý. Sản phẩm ITD21H00 01024 T NI S21SG8 F 14 IP54 021 thuộc dòng ITD21H00 của Baumer. Được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp với yêu cầu cao về độ chính xác và khả năng chịu tải.
1. Tổng quan sản phẩm ITD21H00 01024 T NI S21SG8 F 14 IP54 021
Bộ mã hóa này sử dụng phương pháp cảm biến quang. Mục đích là phát hiện vị trí và tốc độ của trục quay. Nó được lắp đặt trên trục rỗng thông qua lỗ trung tâm. Hỗ trợ các đường kính từ ø10 đến ø14 mm. Thiết bị hoạt động ở điện áp từ 8 đến 30 VDC. Đảm bảo khả năng thích ứng với nhiều nguồn cung cấp khác nhau. Cấu trúc bằng nhôm cho thân máy giúp giảm trọng lượng và tăng khả năng chống ăn mòn. Trong khi trục làm bằng thép không gỉ giữ vững độ bền cơ học.
Thiết bị có khả năng hoạt động trong nhiệt độ từ -30°C đến +100°C. Phù hợp với điều kiện làm việc khắc nghiệt. Bề mặt bảo vệ đạt tiêu chuẩn IP54, ngăn chặn bụi và độ ẩm ảnh hưởng đến hoạt động. Dây nối rời có thể tháo lắp dễ dàng. Điều này giúp thao tác bảo trì và thay thế nhanh chóng tại hiện trường.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Baumer.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi trục quay, bộ mã hóa phát ra tín hiệu xung theo từng vòng quay. Mỗi xung tương ứng với một vị trí cụ thể trên vòng tròn. Tạo nên chuỗi dữ liệu có thể được xử lý bởi hệ thống điều khiển. Tín hiệu đầu ra có hai kênh (A và B) cùng với tín hiệu ngược (N). Cấu hình này cho phép xác định chiều quay và tốc độ chính xác.
Sử dụng phương pháp cảm biến quang. Thiết bị không bị ảnh hưởng bởi từ trường hay nhiễu điện từ mạnh. Tín hiệu đầu ra ở mức TTL hoặc HTL, phù hợp với nhiều loại mạch tích hợp. Bộ lọc tín hiệu bằng cách sử dụng xung tại góc 90° giúp giảm sai lệch do chuyển động không đều của trục.
3. Thông số kỹ thuật ITD21H00 01024 T NI S21SG8 F 14 IP54 021
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ITD21H00 01024 T NI S21SG8 F 14 IP54 021 |
| Điện áp nguồn | 5 VDC ±5 % 8…30 VDC |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Tiêu thụ khi không tải | ≤100 mA |
| Số xung mỗi vòng quay | 100 … 10000 |
| Dấu tham chiếu | Xung không, chiều rộng 90° |
| Phương pháp cảm biến | Quang học |
| Tần số đầu ra | ≤300 kHz (TTL) ≤160 kHz (HTL) |
| Các tín hiệu đầu ra | A, B, N + nghịch đảo |
| Các cấp đầu ra | Đầu ra TTL (chống ngắn mạch) Đầu ra HTL (đẩy – chống ngắn mạch) |
| Khả năng chống nhiễu | EN 61000-6-2 |
| Nhiễu phát ra | EN 61000-6-3 |
| Kích thước (nắp) | ø58 mm |
| Loại trục | ø10 mm (qua trục rỗng) ø12 mm (qua trục rỗng) ø14 mm (qua trục rỗng) |
| Bảo vệ theo EN 60529 | IP 65 |
| Tốc độ vận hành | ≤6000 vòng/phút |
| Mô-men khởi động | ≤0.015 Nm (+20 °C) |
| Vật liệu | Thân: nhôm Trục: thép không gỉ |
| Nhiệt độ hoạt động | -30…+100 °C |
| Độ ẩm tương đối | 90 % không ngưng tụ |
| Điện trở | EN 60068-2-6 Vibration 20 g, 60-2000 Hz EN 60068-2-27 Shock 100 g, 6 ms |
| Kết nối | Kết nối bảng, 8 chân |
| Trọng lượng khoảng. | 150 g |
| Ngõ ra | Mức tín hiệu đầu ra TTL hoặc HTL |
| Nhiệt độ hoạt động | Nhiệt độ hoạt động -30…+100 °C |
| Độ chính xác | 5 VDC ±5 % |
| Nhiệt độ hoạt động | ≤0.015 Nm (+20 °C) |
| Nhiệt độ hoạt động | -30…+100 °C |
4. Ứng dụng trong công nghiệp 11106371
Bộ mã hóa này được dùng trong các hệ thống truyền động cơ khí. Máy ép, băng chuyền và thiết bị quay tự động. Nó đóng vai trò cốt lõi trong việc giám sát tốc độ quay. Mục đích là đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn. Khi tốc độ vượt quá giới hạn 6000 vòng/phút. Thiết bị vẫn duy trì độ chính xác nhờ cấu hình nội bộ chống rung và chịu va đập.
Với khả năng hoạt động trong môi trường ẩm ướt và nhiệt độ cao. Sản phẩm thích hợp cho các khu vực có điều kiện làm việc khắc nghiệt như nhà máy chế biến hoặc khu vực sản xuất hàng loạt.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Baumer tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ mã hóa vòng quay gia tăng trục rỗng 1024 xung. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | OG77 | S SN1024 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 2 | ITD | 40 A 4 Y114 512 11061626 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 3 | ITD | 21 H 01 120 11139240 Bộ mã hóa vòng quay gia tăng Baumer Vietnam |
| 4 | ENI58IL-H12BA5-1024UD1-RC5 | Bộ mã hóa vòng quay Pepperl+Fuchs Vietnam |
| 5 | UCD-SP00B-2012-B06C-CRW-SIPOS001 | Bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối IXARC giao tiếp SSI POSITAL Vietnam |
| 6 | 80-230121-512 | Bộ mã hóa vòng quay HOHNER Vietnam |
| 7 | GVS600 | V20C 00520 05VS M04/S CG3 Bộ mã hóa vòng quay GIVI MISURE Vietnam |
| 8 | R120B01024Q5L01AN188P02EB | Bộ mã hóa vòng quay Gurley Vietnam |
| ITD21H00 01024 T NI S21SG8 F 14 IP54 021 / 11106371 – Bộ mã hóa vòng quay gia tăng trục rỗng 1024 xung Baumer. | ||
| 9 | 8.M3661R.0E30.3312.S005 | Bộ mã hóa vòng quay Kübler Vietnam |
| 10 | RP-7400 | Bộ mã hóa vòng quay OnoSokki Vietnam |
| 11 | MGB2-L2HEB-PN-M-S3-GA-L | 165505 Bộ khóa cửa an toàn PROFINET Euchner Vietnam |
| 12 | SR060E-22-2-3-132-V100 | Bộ mã hóa vòng quay Kübler Vietnam |
| 13 | TRD-J600-RZ | Bộ mã hóa vòng quay KOYO Vietnam |
| 14 | WMFA | 1010 A 5 1024 AA13 ORM Bộ mã hóa vòng quay AMO Gmbh Vietnam |
| 15 | AC58/0012EK.42CLi | Bộ mã hóa vòng quay Hengstler Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.