Trong một dây chuyền sản xuất khí. Khi cần điều khiển lượng khí đầu vào ổn định để duy trì áp suất phản ứng. Thiết bị đo lưu lượng khối lượng đóng vai trò trung tâm. Người kỹ thuật phải đảm bảo thiết bị. Thiết bị hoạt động chính xác trong môi trường có độ ẩm cao và nhiệt độ biến động. Trong tình huống đó, F-203AI-M50-IFD-60-E là lựa chọn phù hợp nhờ khả năng chịu va đập và. Thiết bị hoạt động ổn định trong điều kiện công nghiệp.
1. Tổng quan sản phẩm F-203AI-M50-IFD-60-E
Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng thuộc series IN-FLOW của Bronkhorst. Là bộ điều khiển lưu lượng khối lượng kết hợp đồng hồ đo dành riêng cho khí. Thiết bị được thiết kế với kiểu dáng chắc chắn. Thích hợp sử dụng tại các khu vực sản xuất có điều kiện khắc nghiệt. Nó cung cấp khả năng đo lưu lượng từ mức thấp đến rất cao. Đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục mà không cần thay đổi thiết bị. Sản phẩm này được xây dựng dựa trên nguyên lý cảm biến nhiệt. Điều này giúp phát hiện sự thay đổi lưu lượng khí một cách nhanh chóng và chính xác.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Bronkhorst.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến nhiệt. Nơi nhiệt độ của dòng khí được kiểm soát để tính toán lưu lượng. Khi khí đi qua cảm biến, sự thay đổi nhiệt độ tạo ra tín hiệu phản hồi. Từ đó hệ thống xác định lượng khí đi qua trong đơn vị thời gian. Bộ điều khiển tích hợp trực tiếp vào mạch đo. Cấu hình này cho phép người dùng thiết lập điểm cố định hoặc điều chỉnh theo thời gian thực. Tính năng bypass sensor giúp duy trì độ chính xác ngay cả khi có biến động nhiệt độ môi trường. Đảm bảo ổn định trong suốt quá trình vận hành.
3. Thông số kỹ thuật F-203AI-M50-IFD-60-E
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F-203AI-M50-IFD-60-E |
| Cấp bảo vệ | IP65-style Mass Flow Meter/Controller for gases |
| Độ chính xác | ±0.5% Rd cộng thêm ±0.1% FS |
| Cấp bảo vệ | These rugged IP65-styled flow instruments are well suited for industrial environments. The series includes ‘high-flow’ models suitable for gas flows up to 11.000 m3n/h and low pressure drop versions as well. |
| Loại môi trường | Khí |
| Nguyên lý đo lưu lượng | Nóng |
| Dãy sản phẩm | Từ 0.014 mln/phút – 11000 m3n/h |
| Độ lặp lại | <±0.2% Rd (hoặc <±0.04% FS, tùy theo giá trị lớn hơn) |
| Áp suất tối đa bar(g) | 700 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10…+70°C; 0…+50°C cho khu vực ATEX 2, KCs, Class1 Div 2 |
| Cấp bảo vệ xâm nhập | IP65 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp F-203AI-M50-IFD-60-E
Sản phẩm phù hợp với các hệ thống xử lý khí trong nhà máy. Đặc biệt là những nơi cần kiểm soát lượng khí đầu vào với độ chính xác cao. Việc sử dụng thiết bị này cho phép điều chỉnh lưu lượng khí mà không làm mất cân bằng áp suất. Hỗ trợ việc vận hành ổn định trong các dây chuyền như sản xuất hóa chất. Luyện kim hoặc xử lý khí thải. Ngoài ra, tính năng hỗ trợ nhiều loại khí. Đồng thời, Nhiều khoảng đo giúp linh hoạt ứng dụng từ thí nghiệm đến quy mô sản xuất lớn.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Bronkhorst tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | IQF-100C-NAD-99-V-A | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 2 | F-201CV-100-TFD-20-E | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 3 | F-231MI | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng cho ứng dụng áp suất cao / chênh áp cao; PN401 Bronkhorst Vietnam |
| 4 | FG-210CV | Các bộ điều khiển lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 5 | F-110CI | Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng (MFM); PN100 (cấp áp suất 100 bar) Bronkhorst Vietnam |
| 6 | F-110CI-ABD-001-V | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 7 | F-203AV-M50-IFD-46-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 8 | F-201CV-100-TFD-20-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| F-203AI-M50-IFD-60-E – Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst. | ||
| 9 | F-111B-BFD-22-V-0F-006 | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 10 | F-110C | Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng (MFM); PN100 (cấp áp suất 100 bar) Bronkhorst Vietnam |
| 11 | F-201CV-10K-AGD-22-V | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 12 | F-120CI-ABD-002-E | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 13 | F-111AC-NAD-02-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 14 | F-203AI-M50-IAD-55-V | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 15 | F-203AI-M50-IFD-49-V | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.