Phần mở đầu tập trung vào bối cảnh thực tế nơi thiết bị được lắp đặt. Khi hệ thống xử lý khí hoạt động trong môi trường có nhiệt độ từ -10°C đến +70°C. Điều kiện này đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định mà không bị ảnh hưởng bởi biến động nhiệt độ bên ngoài. Áp suất hoạt động tối đa lên tới 400 bar cho phép sử dụng trong các hệ thống có yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu áp lực. Thiết bị này được thiết kế để hoạt động với dòng khí khô. Sạch, thường gặp trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp.
1. Tổng quan sản phẩm F-203AV-M50-IAD-40-E
F là một bộ điều khiển lưu lượng khối lượng thuộc series EL-FLOW của Bronkhorst. Sản phẩm này được xây dựng dựa trên nguyên lý đo bằng cảm biến nhiệt. Điều này giúp phản ánh chính xác mức độ lưu lượng khí theo khối lượng. Thiết bị phù hợp với nhiều loại khí khác nhau, bao gồm cả khí phản ứng hoặc khí ăn mòn. Nhờ khả năng thích nghi với điều kiện vận hành đa dạng. Dù không có mã tương đương. Nhưng cấu trúc sản phẩm vẫn giữ tính đồng nhất với toàn bộ series F.
Trong hệ thống tích hợp, tín hiệu từ thiết bị đi qua đầu đọc cảm biến. Sau đó được xử lý và truyền đến bộ điều khiển chính để điều chỉnh dòng khí. Tín hiệu này phản hồi liên tục. Cấu hình này cho phép hệ thống duy trì lưu lượng ổn định ngay cả khi có thay đổi về áp suất hoặc nhiệt độ môi trường. Việc sử dụng thiết bị này giúp giảm rủi ro sai lệch do biến động không mong muốn trong quá trình vận hành.
Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Bronkhorst.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Nguyên lý hoạt động dựa trên sự thay đổi nhiệt độ khi khí đi qua cảm biến nhiệt. Khi lưu lượng khí tăng, nhiệt độ cảm biến cũng tăng theo. Tạo ra một tín hiệu tỷ lệ trực tiếp với khối lượng khí. Cảm biến này có độ ổn định cao và phản hồi nhanh. Cấu hình này cho phép thiết bị điều chỉnh lưu lượng trong thời gian ngắn. Đặc biệt, khả năng hoạt động ở áp suất lên tới 400 bar giúp thiết bị phù hợp với các ứng dụng cần chịu áp lực lớn.
Sản phẩm hỗ trợ nhiều chế độ vận hành khác nhau. Bao gồm việc sử dụng với khí không trung tính, khí phản ứng hoặc khí gây ăn mòn. Điều này mở rộng khả năng triển khai cho các ngành công nghiệp yêu cầu độ tinh khiết cao. Tín hiệu từ cảm biến được truyền đến bộ điều khiển để đưa ra quyết định điều chỉnh dòng khí. Duy trì mức ổn định mà không cần can thiệp thủ công.
3. Thông số kỹ thuật F-203AV-M50-IAD-40-E
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | F-203AV-M50-IAD-40-E |
| Độ chính xác | ±0.5% Rd cộng ±0.1%FS |
| Loại môi trường | Khí |
| Nguyên lý đo lưu lượng | Nóng |
| Dãy sản phẩm | Đối với 0.014 mln/min – 1670 ln/min |
| Độ lặp lại | <±0.2% Rd (hoặc <±0.04% FS, tùy theo giá trị lớn hơn) |
| Áp suất tối đa bar(g) | 400 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10…+70°C |
| Cấp bảo vệ xâm nhập | IP40 |
4. Ứng dụng trong công nghiệp F-203AV-M50-IAD-40-E
Thiết bị phù hợp với các hệ thống xử lý khí trong môi trường sản xuất. Nơi cần đảm bảo độ chính xác của lưu lượng khí. Việc sử dụng thiết bị này giúp kiểm soát dòng khí một cách liên tục và đáng tin cậy. Đặc biệt trong các dây chuyền xử lý khí tinh khiết hoặc khí hoạt động ở điều kiện khắc nghiệt. Các ứng dụng cụ thể có thể bao gồm hệ thống cấp khí trong quá trình nung. Xử lý bề mặt hoặc kiểm soát khí trong phòng thí nghiệm.
Xem thêm Sản phẩm trên website.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Bronkhorst tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | F-201CI | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng (MFC); PN64 / PN101 Bronkhorst Vietnam |
| 2 | IQF-100C-BAD-11-V-S | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 3 | F-120CI-ABD-022-V | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 4 | F-110CI-ABD-021-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 5 | F-111AC-CGD-02-K | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 6 | F-111B-BAD-22-E-0A-004 | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 7 | F-120CI-ABD-007-VV | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 8 | F-201AB | Các bộ điều khiển lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
Sản phẩm tham khảo bổ sung
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| F-203AV-M50-IAD-40-E – Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst. | ||
| 9 | F-203AI-M50-IGD-50-V | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 10 | F-106BI | Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng lưu lượng cao; PN10 / PN16 / PN25 / PN40 / PN103 Bronkhorst Vietnam |
| 11 | F-111B-NGD-22-K-0G-023 | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 12 | F-206AI | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng (MFC); PN64 / PN105 Bronkhorst Vietnam |
| 13 | IQF-100C-RAD-11-V-S | Bộ điều khiển lưu lượng khối lượng / Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng Bronkhorst Vietnam |
| 14 | F-106AI | Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng lưu lượng cao; PN10 / PN16 / PN25 / PN40 / PN102 Bronkhorst Vietnam |
| 15 | F-106DI | Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng lưu lượng cao; PN10 / PN16 / PN25 / PN40 / PN105 Bronkhorst Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.