507328 – Van góc ngồi Burkert Vietnam chất lượng cao cho hệ thống điều khiển lưu chất
1. Tổng quan về 507328 – Van góc ngồi Burkert Vietnam
507328 là model van góc ngồi chất lượng cao thuộc dòng sản phẩm điều khiển lưu chất của Burkert, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống hơi, khí nén, nước nóng và nhiều ứng dụng công nghiệp tự động hóa khác. Với thiết kế tối ưu cho khả năng đóng mở nhanh, độ kín cao và tuổi thọ vận hành bền bỉ, sản phẩm được nhiều doanh nghiệp tại Việt Nam tin tưởng lựa chọn.
Trong các hệ thống sản xuất hiện đại, việc kiểm soát lưu lượng và đảm bảo độ ổn định của dòng lưu chất đóng vai trò rất quan trọng. Chính vì vậy, 507328 Burkert Vietnam được đánh giá là giải pháp hiệu quả giúp tối ưu hóa hiệu suất vận hành, giảm thất thoát năng lượng và nâng cao độ an toàn cho toàn bộ dây chuyền.
Van góc ngồi Burkert nổi bật nhờ khả năng hoạt động ổn định trong môi trường áp suất và nhiệt độ cao. Sản phẩm phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp như thực phẩm – đồ uống, dược phẩm, hóa chất, xử lý nước, dệt nhuộm và sản xuất tự động.
Với chất lượng đến từ thương hiệu Burkert nổi tiếng của Đức, model 507328 đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong môi trường công nghiệp hiện đại.
2. Ứng dụng thực tế
Van góc ngồi 507328 Burkert Vietnam được sử dụng trong nhiều hệ thống điều khiển lưu chất nhờ khả năng đóng mở nhanh và độ bền cao. Một số ứng dụng phổ biến gồm:
- Hệ thống điều khiển hơi nóng trong nhà máy sản xuất
- Dây chuyền thực phẩm và đồ uống
- Hệ thống cấp nước và xử lý nước công nghiệp
- Thiết bị sản xuất trong ngành dược phẩm
- Hệ thống khí nén tự động hóa
- Máy giặt công nghiệp, hệ thống CIP/SIP
- Ngành hóa chất và dệt nhuộm
- Các dây chuyền sản xuất yêu cầu đóng mở liên tục
Nhờ thiết kế tối ưu, van góc ngồi 507328 giúp cải thiện lưu lượng dòng chảy, giảm tổn thất áp suất và nâng cao hiệu quả vận hành cho toàn hệ thống.
Ngoài ra, sản phẩm còn được đánh giá cao nhờ khả năng hoạt động ổn định trong thời gian dài, hạn chế tối đa tình trạng rò rỉ hoặc hư hỏng trong quá trình sử dụng.
3. Thông số kỹ thuật 507328
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | 507328 |
| Loại thiết bị | Van góc ngồi khí nén |
| Thương hiệu | Burkert |
| Kiểu vận hành | Khí nén |
| Môi chất sử dụng | Hơi, nước, khí nén |
| Vật liệu thân van | Inox |
| Kiểu kết nối | Ren hoặc clamp |
| Áp suất làm việc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| Nhiệt độ làm việc | Phù hợp môi trường công nghiệp |
| Kiểu đóng mở | Tác động piston |
| Độ kín | Cao |
| Ứng dụng | Điều khiển lưu chất công nghiệp |
| Xuất xứ thương hiệu | Đức |
Bảng thông số trên cho thấy 507328 Burkert Vietnam đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật trong hệ thống điều khiển lưu chất công nghiệp, đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ vận hành lâu dài.
4. Đặc điểm nổi bật
Van góc ngồi 507328 được nhiều doanh nghiệp lựa chọn nhờ sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật:
- Độ bền cao: Thân van inox giúp chống ăn mòn và hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt
- Đóng mở nhanh: Giúp tối ưu hiệu suất vận hành của hệ thống
- Độ kín tốt: Hạn chế rò rỉ lưu chất trong quá trình sử dụng
- Tuổi thọ dài: Thiết kế chắc chắn, giảm chi phí bảo trì
- Khả năng chịu nhiệt và áp suất cao
- Lưu lượng lớn: Thiết kế tối ưu cho dòng chảy ổn định
- Dễ tích hợp: Phù hợp với nhiều hệ thống điều khiển tự động
Ngoài ra, sản phẩm còn có khả năng hoạt động liên tục trong môi trường công nghiệp nặng mà vẫn duy trì độ ổn định cao. Đây là một trong những lý do giúp 507328 Burkert Vietnam trở thành lựa chọn phổ biến trong các nhà máy hiện nay.
5. Song Thành Công là đại lý Burkert Vietnam
Song Thành Công là đơn vị chuyên cung cấp các thiết bị điều khiển lưu chất và tự động hóa công nghiệp, đồng thời là đại lý phân phối các sản phẩm Burkert Vietnam chính hãng tại thị trường Việt Nam.
| EL6731 | Terminal EtherCAT 1 kênh giao tiếp PROFIBUS master/slave | Beckhoff EL6731 EtherCAT Terminal, 1-channel communication interface, PROFIBUS, master/slave | Beckhoff Vietnam |
| CX2900-0026 | Thẻ CFast 20 GB flash 3D phạm vi nhiệt độ mở rộng | Beckhoff CX2900-0026 20 GB CFast card, 3D flash, extended temperature range | Beckhoff Vietnam |
| DHO514-1024-001 | Bộ mã hóa tăng lượng DHO5 series | Incremental Encoder DHO5 Range | BEI Sensor / Sensata Vietnam |
| 177230-01-01-CN | Transmitter Bently Nevada | Transmitter | Bently Nevada Vietnam |
| 31000-16-05-00-065-03-02 | Bộ vỏ đầu dò Proximity | Proximity Probe Housing Assemblies | Bently Nevada Vietnam (USA/China) |
| 31000-16-05-00-071-03-02 | Bộ vỏ đầu dò Proximity | Proximity Probe Housing Assemblies Burkert 507328 | Bently Nevada Vietnam (USA/China) |
| 990-05-50-01-00 | Bộ phát rung 2 dây | 2-Wire Vibration Transmitter | Bently Nevada Vietnam (USA/China) |
| 990-05-50-02-00 | Bộ phát rung 2 dây | 2-Wire Vibration Transmitter | Bently Nevada Vietnam (USA/China) |
| 330909-00-60-10-02-CN | Đầu dò Proximity NSv 3300 | 3300 NSv Proximity Probes | Bently Nevada Vietnam (USA/China) |
| 330902-00-40-10-02-CN | Đầu dò Proximity NSv 3300 | 3300 NSv Proximity Probes | Bently Nevada Vietnam (USA/China) |
| 330930-045-01-00 | Cáp nối dài tiêu chuẩn 3300 XL | 3300 XL Standard Extension Cable | Bently Nevada Vietnam (USA/China) |
| 330910-00-05-10-02-00 | Đầu dò Proximity NSv | Bently Nevada NSv Proximity Probes | Bently Nevada Vietnam (USA/China) |
| 330930-040-01-00 | Cáp nối dài tiêu chuẩn 3300 XL | 3300 XL Standard Extension Cable | Bently Nevada Vietnam (USA/China) |
| 330104-08-15-10-02-CN | Đầu dò Proximity | Bently Nevada Proximity Probes | Bently Nevada Vietnam (USA/China) |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.