CDT là bộ máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc và không tiếp xúc của hãng Checkline. Thiết bị được thiết kế để phục vụ các nhu cầu đo lường thực tế tại hiện trường. Sản phẩm này giúp kỹ sư tích hợp hệ thống dễ dàng xác định tốc độ quay và chiều dài vật thể chuyển động. Đặc biệt khi ứng dụng với dây cáp, sợi hoặc các vật liệu có độ dày giới hạn.
1. Tổng quan sản phẩm CDT-2000HD
CDT hoạt động dựa trên hai chế độ đo: tiếp xúc và không tiếp xúc. Chế độ tiếp xúc sử dụng đầu nối trực tiếp với bề mặt vật liệu cần đo. Trong khi chế độ không tiếp xúc phát hiện tín hiệu qua tia sáng LED. Thiết bị này phù hợp với môi trường làm việc nơi không thể tiếp xúc trực tiếp với vật liệu. Ví dụ như các phần truyền động trong thang máy hay hệ thống kéo. Bộ máy được xây dựng hoàn toàn tại Đức. Đảm bảo chất lượng sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Dữ kiện của Bộ máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc. Thông tin về thương hiệu: Website chính thức Checkline.
Tham khảo Sản phẩm tham khảo.
2. Nguyên lý và chức năng
Khi sử dụng, người dùng lắp đặt bộ cảm biến vào một trong hai chế độ: tiếp xúc bằng đầu nối hoặc không tiếp xúc thông qua tia sáng LED. Tia sáng phát ra từ thiết bị sẽ phản xạ khi đối diện với bề mặt vật thể đang di chuyển. Hệ thống ghi nhận thời gian giữa hai lần phản xạ để tính toán tốc độ vòng quay. Bộ máy cũng tích hợp khả năng đo chiều dài vật thể đang vận hành. Từ đó hỗ trợ kiểm tra độ trượt hoặc sự ổn định của hệ thống vận chuyển. Cả hai thông số đều được hiển thị trên màn hình LCD 5 chữ số, dễ đọc và cập nhật nhanh.
3. Thông số kỹ thuật CDT-2000HD
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CDT-2000HD |
| RPM | Non-Contact: 1.00 – 99,999 rpm Contact: 1.00 – 19,999 rpm |
| Tốc độ bề mặt | 0.30 – 6,500 feet/min 0.10 – 1,999 meters/min 4.0 – 78,000 inches/min |
| Chiều dài | 0.01 – 99,999 feet 0.02 – 99,999 meters 1.0 – 99,999 inches |
| Đường kính đo | Up to 8mm |
| Độ phân giải | .01 from 0 – 100 .1 from 100 – 1,000 1 from 1000 – 99,999 |
| Độ chính xác | ± 0.02% of reading or 1 digit |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD 5 chữ số, cao 10mm |
| Chấm thập phân | Tự động |
| Hệ thống nhớ | Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và giá trị gần nhất (giữ trong bộ nhớ suốt thời gian pin) |
| Hệ thống đo | Non-Contact: Visible LED light beam Contact: Contact adapter |
| Đơn vị kỹ thuật | RPM: RPM Tốc độ bề mặt: Ft/min, inch/min & meters/min Độ dài: Feet, inches, meters |
| Khoảng cách phát hiện | Đến 24 inch (60 cm) |
| Thời gian cập nhật màn hình | 0.5 seconds or one measuring |
| Thời gian sử dụng pin | Sử dụng liên tục đến 40 giờ |
| Battery | 2 AA (1.5 V) or rechargeable |
| Khối lượng | 6 ounces (170 grams) |
| Vật liệu vỏ | Thân bằng nhựa ABS với lớp vỏ bảo vệ tháo rời |
| Đánh giá thân máy | IP40 |
| Nhiệt độ hoạt động | 32 to 122° F (0 to 50° C) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -4 to 150° F (-20 to 70° C) |
4. Ứng dụng trong công nghiệp CDT-2000HD
Thiết bị này thường được áp dụng trong các hệ thống vận chuyển dây cáp. Sợi, dây chuyền kéo hoặc thiết bị nâng hạ như thang máy. Việc đo tốc độ vòng quay giúp kiểm soát chính xác tốc độ vận hành. Tránh tình trạng trượt hay quá tải. Đo chiều dài vật thể cho phép xác minh độ chính xác của hệ thống vận chuyển. Đặc biệt khi cần đảm bảo độ đồng đều trong từng đoạn vận hành. Các ứng dụng cụ thể bao gồm kiểm tra tốc độ cáp trong thang máy. Giám sát tốc độ dây trong hệ thống kéo. Hoặc đo tốc độ vận hành các loại dây dẫn trong nhà xưởng.
Xem thêm Sản phẩm trên website. Mục đích là so sánh phương án sử dụng.
5. Song Thành Công – Nhà phân phối tại Việt Nam
Song Thành Công là nhà phân phối thiết bị chính hãng Checkline tại Việt Nam. Khách hàng cần tư vấn Bộ máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc và không tiếp xúc. Đối chiếu đúng mã hoặc kiểm tra khả năng cung cấp có thể liên hệ Song Thành Công.
Email/Skype: vuong@songthanhcong.com
Một số sản phẩm liên quan
| STT | Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|---|
| 1 | BTM-400PLUS | Máy đo độ căng dây đai Checkline Vietnam |
| 2 | NPort | 5150A Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 3 | NPort | 5130 Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 4 | NPort | IA5250A-T Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 5 | NPort | 6650-8 Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 6 | 4500I | Cảm biến áp lực nước dây rung- phần tiếp xúc Inconel- 700 kPa- không thông hơi GEOKON Vietnam |
| 7 | NPort | IA-5250I Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 8 | NPort | 5110 Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| Bộ máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc và không tiếp xúc – Bộ máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc và không tiếp xúc Checkline. | ||
| 9 | NPort | 5430 Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 10 | NPort | 5210 Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 11 | 8.5020.835A.0500.0050 | Bộ mã hóa vòng quay tương đối Kübler Vietnam |
| 12 | MB01E1AB-3005 | Bộ gia nhiệt vòng cách điện khoáng Watlow Vietnam |
| 13 | NPort | 5610-8-DT Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |
| 14 | CN2650I-8 | Máy chủ cổng nối tiếp công nghiệp Moxa Vietnam |
| 15 | NPort | 5130A Bộ chuyển đổi cổng nối tiếp sang Ethernet Moxa Vietnam |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.