PK-M-0250 (F069364) Cảm biến dịch chuyển tuyến tính không thanh 250mm Gefran Vietnam
1. Tổng quan về PK-M-0250 (F069364) – Cảm biến dịch chuyển tuyến tính Gefran
PK-M-0250 (F069364) là cảm biến dịch chuyển tuyến tính không thanh của Gefran, được thiết kế để đo vị trí và hành trình dịch chuyển của các cơ cấu chuyển động trong máy móc công nghiệp. Với hành trình đo 250 mm, cảm biến phù hợp cho các ứng dụng cần giám sát chính xác vị trí tuyến tính.
Model PK-M-0250 còn được nhận diện với mã Gefran F069364, thuộc dòng cảm biến dịch chuyển tuyến tính không thanh của Gefran. Thiết bị có thiết kế không thanh, giúp giảm không gian lắp đặt và phù hợp với các cơ cấu máy có chuyển động tuyến tính.
PK-M-0250 thường được sử dụng trong máy ép nhựa, máy gia công, hệ thống tự động hóa và các thiết bị công nghiệp cần phản hồi vị trí về bộ điều khiển.
2. Ứng dụng thực tế
Cảm biến PK-M-0250 (F069364) được sử dụng để đo hành trình và vị trí tuyến tính trong nhiều loại máy móc công nghiệp như:
- Máy ép nhựa.
- Máy đúc và gia công nhựa.
- Máy gia công công nghiệp.
- Hệ thống tự động hóa.
- Máy móc sản xuất và đóng gói.
- Cơ cấu chấp hành tuyến tính.
- Hệ thống cần giám sát vị trí piston hoặc cơ cấu chuyển động.
- Các ứng dụng đo hành trình lên đến 250 mm.
Tín hiệu từ cảm biến Gefran PK-M-0250 có thể được đưa về bộ điều khiển, PLC hoặc thiết bị đo để giám sát vị trí thực tế của cơ cấu máy, từ đó hỗ trợ điều khiển và tự động hóa quá trình.
3. Thông số kỹ thuật PK-M-0250 (F069364)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | PK-M-0250 |
| Part Number | F069364 |
| Thương hiệu | Gefran |
| Loại cảm biến | Cảm biến dịch chuyển tuyến tính |
| Kiểu thiết kế | Không thanh (Rodless) |
| Hành trình đo | 250 mm |
| Dòng sản phẩm | PK-M |
| Ứng dụng | Đo vị trí và hành trình tuyến tính |
| Công nghệ cảm biến | Theo cấu hình sản phẩm |
| Kiểu lắp đặt | Theo thiết kế cảm biến |
| Tín hiệu đầu ra | Theo cấu hình sản phẩm |
| Ứng dụng chính | Máy móc và tự động hóa công nghiệp |
Lưu ý: Các thông số chi tiết như tín hiệu đầu ra, độ tuyến tính, độ phân giải, nguồn cấp và kiểu kết nối cần được xác nhận theo đúng cấu hình của PK-M-0250 (F069364). Khi thay thế cảm biến đang sử dụng, nên đối chiếu Part Number F069364 và thông số trên tem thiết bị để đảm bảo lựa chọn chính xác.
4. Đặc điểm nổi bật
Cảm biến PK-M-0250 Gefran sở hữu những đặc điểm phù hợp với các ứng dụng đo dịch chuyển trong công nghiệp:
- Hành trình đo 250 mm: Phù hợp với các cơ cấu cần giám sát hành trình tuyến tính trong phạm vi 250 mm.
- Thiết kế không thanh: Giúp giảm không gian cần thiết cho việc lắp đặt và phù hợp với các cơ cấu chuyển động.
- Đo vị trí tuyến tính: Cung cấp tín hiệu phản hồi vị trí cho hệ thống điều khiển.
- Ứng dụng công nghiệp: Có thể tích hợp vào máy móc và hệ thống tự động hóa.
- Phù hợp nhiều thiết bị: Thường được sử dụng trong máy ép nhựa, máy gia công và các cơ cấu chuyển động tuyến tính.
- Mã sản phẩm rõ ràng: PK-M-0250 được nhận diện với Part Number F069364, thuận tiện khi tra cứu và thay thế thiết bị.
5. Song Thành Công là đại lý Gefran Vietnam
Công ty TNHH TM DV Song Thành Công cung cấp các thiết bị đo lường, cảm biến và tự động hóa công nghiệp Gefran Vietnam, hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu của từng hệ thống.
Đối với model PK-M-0250 (F069364), Song Thành Công hỗ trợ kiểm tra mã sản phẩm, thông số kỹ thuật và tư vấn thiết bị phù hợp khi khách hàng cần thay thế cảm biến dịch chuyển tuyến tính Gefran đang sử dụng.
Khách hàng có nhu cầu mua PK-M-0250, Gefran F069364 hoặc cần kiểm tra model thay thế có thể cung cấp mã sản phẩm, hình ảnh tem cảm biến hoặc thông tin thiết bị đang sử dụng để được hỗ trợ.
Một số sản phẩm và từ khóa liên quan
| PMP21-AA1U1QBWBJ+Z1 | Pressure transducer | E+H Vietnam |
| 4420-1-50MM | VW Crackmeter 50mm range | GEOKON Vietnam |
| 150 03 01 | KATflow 150 Ultrasonic Flowmeter, 2 channels | Katronic Vietnam |
| 772100 | Configurable Safe Small Controller PNOZ m B0 | Pilz Vietnam |
| TLH-0300 | Ultrasonic fork sensor | Leuze Vietnam – Germany |
| TE500B1K0J | Wirewound Resistor Chassis Mount 1kΩ 500W | TE Connectivity Vietnam |
| DT8P1-10-15-11-JA-J | In-line type check valve Gefran PK-M-0250 (F069364) | TOKIMEC / TOKYO KEIKI Vietnam |
| 3DREA6-2X/315G24K31A1M | Pressure Relief Valve | REXROTH Vietnam |
| 130F21 | ICP MICROPHONE AND PREAMP, 10-32 CONN 130F21 | PCB Piezotronics / Larson Vietnam |
| KPE-LE02 | Control Panel | DELTA Vietnam |
| FX84BC | Coaxial Reflective Fiber Cable | TAKEX Vietnam |
| BFC00724T00 | Signal Cable | FS Cable Vietnam |
| HMW92 | LoadCell DSCK-5T | Bongshin Loadcell Vietnam |
| 03971 | Coupler Set | Stanley Vietnam |
| 8252.80.2517.01.19.34.44.61 | Ori-Flow Meter Water 2~10 L/min | Kometer Vietnam |
| 52015730 | CAS51D Analyzer Accessory Kit – Filter SAC 254 nm | E+H Vietnam |
| 84661-17 | Velomitor Interconnect Cable | Bently Nevada Vietnam |
| 28-28KW7.98/1000 | Incremental Encoder Gefran PK-M-0250 (F069364) | HOHNER Vietnam |
| TLH-0300 | Potentiometer TLH-0300 | Novotechnik Vietnam |
| CT5-S25 | CT5-S25 25mm Totaliser Positive Displacement Flowmeter 36 pulses/Litre | Manuflo Vietnam |
| TL10AS00 | R-Series V Tempolink Kit | Temposonics/MTS Vietnam |
| BGEJ5B3DDB7R | Explosion-Proof Sounder | MEDC Vietnam |
| YK-PSW220200E | Pure Sine Wave Inverter I/P:220VDC, O/P:220VAC/50Hz | ASIAN ELECTRON Vietnam |
| BI5-M18-AZ3X | Inductive Sensor | TURCK Vietnam |
| ASS7.2-10 (build in ASS12-10) | Module FMZ5000 control groups | Minimax Vietnam |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.